wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHỐI 12 - ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Sự kiện nào đánh dấu cuộc kháng chiến chống Mĩ kết thúc thắng lợi?

a)

A. Đại thắng mùa Xuân năm 1975.

b)

B. Hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam.

c)

C. Mĩ làm lễ cuốn cờ và rút về nước.

d)

D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy năm 1968.

2.

Câu 2. Nguyên nhân nào có tính chất quyết định nhất đưa tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước?

a)

A. Có sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.

b)

B. Nhân dân ta có truyền thống yêu nước nồng nàn.

c)

C. Có sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng.

d)

D. Có sự ủng hộ to lớn của nhân dân yêu chuộng hòa bình trên thế giới.

3.

Câu 3.Nhận định nào sau đây đúng nhất về hình thái của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy xuân 1975?





a)

A. Đi từ đấu tranh chính trị sang đấu tranh vũ trang.

b)

B. Đi từ đấu tranh chính trị hòa bình lên khởi nghĩa từng phần.

c)

C. Đi từ tiến công chiến lược lên tổng tiến công chiến lược.

d)

D. Đi từ khởi nghĩa từng phần lên tổng khởi nghĩa.

4.

Câu 4: Ý nghĩa lịch sử quan trọng nhất của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước (1954-1975) là





a)

A. hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước.

b)

B. tạo điều kiện để cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.

c)

C. là nguồn cổ vũ với phong trào cách mạng thế giới.

d)

D. làm đảo lộn chiến lược toàn cầu của Mĩ.

5.

Câu 5: Trải qua hơn 20 năm tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa, miến Bắc đã đạt được những thành tựu to lớn nào?

a)

A.Phát triển nền kinh tế theo hướng tư bản chủ nghĩa .

b)

B.Đã khắc phục được hậu quả của chiến tranh.

c)

C.Đã xây dựng được cơ sở vật chất- kỹ thuật  ban đầu cho chủ nghĩa xã hội .

d)

D.Hoàn thành công cuộc khôi phục kinh tế.

6.

Câu 6: Nhiệm vụ quan trọng nhất của cách mạng Việt Nam sau thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954-1975) là gì?

a)

A.Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

b)

B.Khôi phục và phát triển kinh tế ở miền Bắc.

c)

C.Khôi phục và phát triển kinh tế xã hội ở miền Nam.

d)

D.Đấu tranh chống chế độ Mỹ ngụy ở miền Nam Việt Nam.

7.

Câu 7: Nhiệm vụ nào không phải là của cách mạng Việt Nam sau thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954-1975)?

a)

A.Khắc phục hậu quả chiến tranh.

b)

B.Hoàn thành cải cách ruộng đất.

c)

C.Khôi phục và phát triển kinh tế ở hai miền.

d)

D.Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

8.

Câu 8: Một trong những ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước là

a)

A. tạo điều kiện cho miền Bắc hoàn thành cách mạng xã hội chủ nghĩa.

b)

B.tạo điều kiện cho miền Nam hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

c)

C.tạo ra những khả năng to lớn để bảo vệ Tổ quốc và mở rộng quan hệ với các nước trên thế giới.

d)

D.tạo điều kiện để cả nước hoàn thành sự nghiệp giải phóng dân tộc, tiến lên thống nhất nước nhà.

9.

Câu 9: Hậu quả không phải do Mỹ gây ra trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam (1954- 1975) là

a)

A.Nhiều làng mạc ruộng đồng bị tàn phá.

b)

B.Vô số bom mìn vẫn bị vùi lấp trên các cánh đồng, ruộng vườn.

c)

C.Hơn 90% dân số Việt Nam không biết chữ.

d)

D.Một triệu héc-ta rừng bị chất độc hóa học và bom đạn cày xới.

10.

Câu 10: Sau đại thắng mùa Xuân 1975, khó khăn lớn nhất về chính trị của Việt Nam là gì?

a)

A. Miền Nam đã giải phóng nhưng những di hại của xã hội cũ vẫn tồn tại.

b)

B. Hai miền Nam – Bắc vẫn tồn tại hai hình thức tổ chức nhà nước khác nhau.

c)

C. Chiến tranh kết thúc nhưng đất nước vẫn gánh chịụ những hậu quả nặng nề.

d)

D. Số người thất nghiệp lên tới hàng triệu người.

11.

Câu 11:  Tháng 2/1979 nhân dân Việt Nam tiến hành cuộc đấu tranh bảo vệ

a)

A. biên giới phía Bắc.

b)

B. biên giới phía Nam.

c)

C. biên giới phía Tây Nam.

d)

D. biên giới phía Đông.

12.

Câu 12: Mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược biên giới Tây Nam nước ta, tập đoàn “Khơme đỏ” đã tiến đánh

a)

A. Ninh Thuận

b)

B. Bình Thuận

c)

C. Tây Ninh

d)

D. Bình Định

13.

Câu 13:  Tháng 12/1978, nhân dân Việt Nam tiến hành cuộc đấu tranh bảo vệ

a)

A. biên giới phía Bắc.

b)

B. biên giới Tây Nam.

c)

C. biên giới phía Tây.

d)

D. biên giới phía Đông.

14.

Câu 14. Sau thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ và hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước, Việt Nam chuyển sang giai đoạn

a)

A. đất nước độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội.

b)

B. khắc phục những hậu quả nặng nề do chiến tranh để lại.

c)

C. đất nước độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa tư bản.

d)

D. đấu tranh để hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

15.

Câu 15: Chiến thắng biên giới Tây Nam của quân dân ta có ý nghĩa như thế nào?

a)

A. Tạo thời cơ thuận lợi cho cách mạng Cam-pu-chia giành thắng lợi.

b)

B. Tiêu diệt hoàn toàn chế độ Pôn-pốt - Iêng-xê-ri.

c)

C. Tăng cường tình đoàn kết của ba nước Đông Dương.

d)

D. Tạo nên sức mạnh tổng hợp của nhân dân hai nước Việt Nam và Cam-pu-chia.

16.

Câu 16: Đường lối đổi mới của Đảng(12/1986) được hiểu như thế nào là đúng?

a)

A. Đổi mới là thay đổi mục tiêu chủ nghĩa xã hội.

b)

B. Đổi mới không phải thay đổi mục tiêu chủ nghĩa xã hội.

c)

C. Đổi mới là thay đổi về nội dung của chủ nghĩa xã hội.

d)

D. Đổi mới là không thay đổi về hình thức, bước đi của chủ nghĩa xã hội.

17.

Câu 17: Điểm nổi bật của công cuộc đổi mới ở Việt Nam là gì?

a)

A. Luôn lấy sự ổn định chính trị - xã hội làm hàng đầu.

b)

B. Tiến hành công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước.

c)

C. Thực hiện chính sách công bằng xã hội, xóa đói giảm nghèo.

d)

D. Đưa Việt Nam thoát khỏi khủng hoảng kinh tế - xã hội kéo dài nhiều năm.

18.

Câu 18:  Nguyên tắc đổi mới của Đảng đề ra trong Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI (1986) là

a)

A. đổi mới mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.

b)

B. thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

c)

C. bỏ qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa tiến thẳng lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.

d)

D. không thay đổi mục tiêu của chủ nghĩa xã hội, mà làm cho mục tiêu ấy thực hiện hiệu quả hơn.

19.

Câu 19: Mục tiêu của đường lối đổi mới được đề ra trong Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI (12-1986) là

a)

A. khắc phục sai lầm, khuyết điểm, đưa Việt Nam vượt qua khủng hoảng.

b)

B. đưa Việt Nam hòa nhập với nền kinh tế khu vực và thế giới.

c)

C. đưa Việt Nam tiến nhanh, tiến mạnh lên chủ nghĩa xã hội.

d)

D. đưa Việt Nam trở thành nước công nghiệp mới (NIC).

20.

Câu 20: Yếu tố cơ bản nhất của thế giới tác động đến chủ trương đổi mới đất nước của Đảng Cộng sản Việt Nam (12/1986) là gì?

a)

A. Tác động của cuộc cách mạng khoa học – công nghệ và xu thế toàn cầu hóa.

b)

B. Xu thế hòa hoãn Đông – Tây từ đầu những năm 70 của thế kỷ XX.

c)

C. Sự vươn lên mạnh mẽ về kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản.

d)

D. Công cuộc cải cách mở cửa ở Trung Quốc từ năm 1978.

21.

Câu 21: Ý nào dưới đây phản ánh không đúng về chủ trương đổi mới của Đảng về chính trị?

a)

A. Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.

b)

B. Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa, thực hiện quyền dân chủ nhân dân.

c)

C. Thực hiện chính sách đại đoàn kết dân tộc.

d)

D. Xây dựng Nhà nước dân quyền xã hội chủ nghĩa.

22.

Câu 22: Nhận xét nào dưới đây là đúng nhất đối với công cuộc đổi mới đất nước của Đảng và Nhà nước ta trước những biến động của tình hình thế giới?

a)

A. Phản ánh đúng yêu cầu của thực tiễn lịch sử nửa cuối những năm 80 của thế kỉ XX.

b)

B. Thúc đẩy mối quan hệ giao lưu, hợp tác phát triển kinh tế với các nước ASEAN.

c)

C. Đáp ứng yêu cầu chung trong quan hệ hợp tác với các nước trong khu vực.

d)

D. Phù hợp với xu thế hòa hoãn Đông – Tây trong quan hệ quốc tế.

23.

Câu 23. Đường lối cách mạng xuyên suốt của Đảng ta từ 1930 đến nay là gì?

a)

A. Độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội

b)

B. Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

c)

C. Cách mạng tư sản dân quyền và thổ địa cách mạng

d)

D. Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân và cách mạng XHCN

24.

Câu 24. Công cuộc đổi mới của Đảng cộng sản Việt Nam lần đầu tiên được thông qua tại:

a)

A. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IV (12-1976).

b)

B. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ V (03-1982).

c)

C. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12-1986).

d)

D. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII (1986-1991).

25.

Câu 25. Nội dung đường lối đổi mới đi lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta là:

a)

A. đổi mới toàn diện, đồng bộ, trọng tâm là đổi mới chính trị.

b)

B. đổi mới toàn diện, đồng bộ, trọng tâm là đổi mới kinh tế.

c)

C. đổi mới toàn bộ mục tiêu chiến lược.

d)

D. đổi mới lần lượt trên các lĩnh vực: kinh tế, chính trị, văn hóa, …

26.

Câu 26. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thể hiện trong lĩnh vực nào của đường lối đổi mới của Đảng năm 1986?

        

a)

A. Kinh tế     

b)

  B. Chính trị                       

c)

C. Văn hóa       

d)

    D. Xã hội.

27.

Câu 27. Nội dung nào dưới đây nhận định không đúng về đường lối đổi mới đất nước do Đảng Cộng sản Việt Nam tiến hành?

a)

A. Đường lối đổi mới được thông qua lần đầu tại Đại hội VI  của Đảng.

b)

B. Không ngừng được bổ sung, điều chỉnh qua các Đại hội Đảng.

c)

C. Đổi mới đất nước không có nghĩa là thay đổi mục tiêu của CNXH.

d)

D. Đẩy mạnh phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần do tư nhân quản lí.

28.

Câu 28. Nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi của cách mạng Việt Nam từ năm 1930 đến nay là

a)

A. sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

B. kết hợp sức mạnh dân tộc và sức mạnh thời đại.

c)

C. nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.

d)

D. không ngừng củng cố tăng cường khối đại đoàn kết dân tộc.

29.

Câu 29. Trong giai đoạn 1975 – 1979, nhân dân ta phải tiến hành các cuộc chiến đấu bảo vệ

a)

A. biên giới phía Bắc và biên giới Tây Nam.

b)

B. biên giới phía Đông và biên giới phía Tây.

c)

C. biên giới phía Nam và biên giới Đông Bắc.

d)

D. biên giới phía Tây và biên giới Tây Nam.

30.

Câu 30: Nhận xét nào dưới đây là không đúng khi nói về cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam từ năm 1975 đến 1979?

a)

A. Là cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc mang tính tự vệ.

b)

B. Khẳng định quyết tâm bảo vệ độc lập, chủ quyền, lãnh thổ Tổ quốc.

c)

C. Thể hiện rõ khát vọng hòa bình, mong muốn xây dựng mối quan hệ tốt đẹp với các nước.

d)

D. Chấm dứt ách cai trị của các thế lực ngoại xâm trên lãnh thổ Việt Nam.

31.

Câu 31. Ý nghĩa quan trọng nhất của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước là gì?

a)

A. Tạo điều kiện đưa miền Nam đi lên chủ nghĩa xã hội.

b)

B. Góp phần nâng cao vị thế của Việt Nam trên trường quốc tế.

c)

C. Là cơ sở để Việt Nam mở rộng quan hệ với các nước trên thế giới.

d)

D. Tạo điều kiện chính trị cơ bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước.

32.

Câu 32. Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9-1975) đã đề ra nhiệm vụ gì?

a)

A. Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước.

b)

B. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

c)

C. Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở hai miền Bắc – Nam.

d)

D. Hoàn thành công cuộc khôi phục và phát triển kinh tế sau chiến tranh.

33.

Câu 33. Tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thông qua tại sự kiện chính trị nào dưới đây?

a)

A. Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung (4-1976).

b)

B. Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương (9-1975).

c)

C. Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (11-1975).

d)

D. Kì họp thứ nhất Quốc hội khóa hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất (7-1976).

34.

Câu 34. Sự kiện nào đã tạo nên những điều kiện chính trị cơ bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước?

a)

A. Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung cho nước Việt Nam thống nhất.

b)

B. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

c)

C. Kháng chiến chống để quốc Mĩ giành thắng lợi hoàn toàn.

d)

D. Thắng lợi của hai cuộc chiến tranh biên giới phía Bắc và phía Tây Nam.

35.

Câu 35. Từ ngày 15 đến ngày 21-11-1975, Hội nghị hiệp thương chính trị thống nhất đất nước tại Sài Gòn, đã nhất trí hoàn toàn vấn đề nào dưới đây?

a)

A. Lấy tên nước là nước Cộng hòa chủ nghĩa xã hội Việt Nam.

b)

B. Chủ trương, biện pháp nhằm thống nhất đất nước về mặt Nhà nước.

c)

C. Quốc kì là cờ đỏ sao vàng, Quốc ca là bài Tiến quân ca.

d)

D. Đổi tên Thành phô Sài Gòn-Gia Định là TP. Hồ Chí Minh.

36.

Câu 36. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng mục tiêu của Đảng Cộng sản Việt Nam khi thực hiện đường lối đổi mới?

a)

A. Khắc phục những sai lầm, khuyết điểm.

b)

B. Đưa đất nước thoát khỏi tình trạng khủng hoảng.

c)

C. Tiếp tục xây dựng đất nước vững bước đi lên CNXH.

d)

D. Khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh.

37.

Câu 37. Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954 - 1975) kết thúc thắng lợi đã

a)

A. cổ vũ mạnh mẽ phong trào đấu tranh vũ trang ở các nước Đông Nam Á.

b)

B. mở ra kỉ nguyên đất nước độc lập, thống nhất và đi lên chủ nghĩa xã hội.

c)

C. tạo điều kiện để cả nước hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

d)

D. chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của chủ nghĩa thực dân cũ trên thế giới.

38.

Câu 38. Thắng lợi nào của Việt Nam đã “đi vào lịch sử thế giới như một chiến công vĩ đại của thế kỷ XX, một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và có tính thời đại sâu sắc”?

a)

A. Cách mạng tháng Tám năm 1945.

b)

B. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.

c)

C. Chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975.

d)

D. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ 1975.