wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hydrocarbon 1-34

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Số nguyên tử carbon trong phân tử ethane

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Câu 2: Số nguyên tử hydrogen trong phân từ isobutane là

a)

10

b)

6

c)

7

d)

4

3.

Câu 3: Số nguyên tử carbon trong phân từ acetylene là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Câu 4: Số nguyên tử hydrogen trong phân tử benzene là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

5.

Câu 5: Số nguyên tử carbon trong phân tử propene là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.


Câu 6: Thành phần chính của “khí thiên nhiên" là CH4. Tên gọi của chất CH4 là

a)

methane

b)

ethane

c)

propane

d)

n-butane

7.

Câu 7: Khí C2H4 thường được sử dụng để giấm hoa quả nhanh chín. Cho biết tên thông thường của khí trên?

a)

ethylene

b)

propylen

c)

ethane

d)

ethyne

8.

Câu 8: Đốt cháy một hydrocarbon X thu được nộp nCO2 = nH20 Vậy X có thể là

a)

alkene

b)

arene

c)

alkane

d)

alkyne

9.

Câu 9: Đốt cháy một hydrocarbon X thu được nCO2 > nH2O Vậy X có thể là

a)

Alkene hoặc alkyne.

b)

Alkene

c)

alkane

d)

alkyne

10.

Câu 10: Tính chất hóa học đặc trưng của alkene là dễ tham gia

a)

phản ứng thế

b)

phản ứng cộng

c)

phản ứng thủy phân

d)

phản ứng trùng ngưng

11.

Câu 11: Tính chất hóa học đặc trưng của alkane là dễ tham gia phản ứng

a)

thế với halogen.

b)

cộng với hydrogen.

c)

thủy phân

d)

trùng hợp.

12.

Câu 12: Alkane có công thức tổng quát là

a)

CnH2n+2 (n>_1)

b)

CnH2n (n>_2)

c)

CnH2n-2 (n>_2)

d)

CnH2n-6 (n>_6)

13.

Câu 13: Alkene có công thức phân tử chung là

a)

CnH2n+2 (n>_1)

b)

CnH2n (n>_2)

c)

CnH2n-2 (n>_2)

d)

CnH2n-6 (n>_6)

14.

Câu 14: Alkyne có công thức tổng quát là

a)

CnH2n+2 (n>_1)

b)

CnH2n (n>_2)

c)

CnH2n-2 (n>_2)

d)

CnH2n-6 (n>_6)

15.

Câu 15: Arene có công thức tổng quát là

a)

CnH2n+2 (n>_1)

b)

CnH2n (n>_2)

c)

CnH2n-2 (n>_2)

d)

CnH2n-6 (n>_6)

16.

Câu 16: Công thức tổng quát của alcohol no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+1OH (n>_1)

b)

CnH2n+2OH (n>_0)

c)

CnH2n+2O (n>_2)

d)

CnH2n+1O (n>_)

17.

Câu 17: Dây đồng đẳng của fomandehyde có CTPT chung là

a)

CnH2nO (n>_1)

b)

CnH2n+1O (n>_2)

c)

CnH2n+2O (n>_2)

d)

CnH2n-6 (n>_6)

18.


Câu 18: Số liên kết đôi C=C trọng phân tử benzene là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

19.

Câu 19: Một alkane có tỉ khối hơi so với hydrogen là 22. Công thức phân tir cua alkane la

a)

CH4

b)

C2H6

c)

C3H8

d)

C4H10

20.

Câu 20: Một alkene có tỉ khối hydro 28 là. Công thức phân tự của alkene là

a)

C5H10

b)

C2H4

c)

C3H6

d)

C4H8

21.

Câu 21: Cho 6 gam một alkyne X có thể làm mất màu tối đa 150 ml dung dịch bromine 2M. Công thức phân tử X

a)

C5H8

b)

C2H2

c)

C3H4

d)

C4H6

22.

Câu 22: Cho 3,7185 lít khí hydrocarbon X ở điều kiện chuẩn phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là

a)

C2H2

b)

C4H4

c)

C4H6

d)

C3H4

23.

Câu 23:Tên thay thế của alkyne có công thức câu tạo: CH3-C≡C-CH2-CH3 là

a)

pent-2-yne

b)

pentyne

c)

pent-1-yne

d)

pent-3-yne

24.

Câu 24: Tên thay thế của alkyne có công thức cấu tạo: CH3-CH2-CH2-C=CH là

a)

pent-1-yne

b)

pent-2-yne

c)

pent-3-yne

d)

pentyne

25.

Câu 25: Công thức phân tử của benzene là

a)

C5H8

b)

C6H6

c)

C7H8

d)

CH4

26.

Câu 25: Công thức phân tử của toluene là

a)

C6H6

b)

C5H8

c)

C7H8

27.

Câu 27: Khi đun nóng, toluene không tác dụng được với chất nào sau đây?

a)

H2 ( xúc tác)

b)

KMnO4

c)

Br2 ( xúc tác)

d)

NaOH

28.

Câu 28: Chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch KMnO, ở điều kiện thường?

a)

C2H4

b)

C5H8

c)

C7H8

d)

C3H4

29.

Câu 29: Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?

a)

methane

b)

benzene

c)

ethylene

d)

acetylene

30.

Câu 30: Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất khí

a)

methane

b)

benzene

c)

phenol

d)

toluene

31.

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 0,015 mol C3H8, thu được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là

a)

0,54

b)

0,81

c)

2,16

d)

1,08

32.

Câu 32: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tính chất hóa học đặc trưng của alkene là dễ tham gia phản ứng cộng.

b)

Trùng hợp vinyl chloride ở điều kiện thích hợp thu được PVC

c)

Các alkyne đều tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3.

d)

Acetylene thuộc loại hydrocarbon không no

33.

Câu 33: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Công thức phân tử của benzene là C8H8.

b)

Toluenee làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng.

c)

Công thức phân tử chung dãy đồng đẳng của benzene là CnH2n-2 (n≥ 6)

d)

ở điều kiện thường, các hydrocarbon thơm đều là chất

34.

34: Benzene tác dụng với Br2 (Fe, tº) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là

a)

o-bromotoluen

b)

toluene

c)

hexane

d)

bromobenzene