wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TV 3 ngày 24.4

Total questions: 95

Worksheet time: 3hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Hai Bà Trưng cưỡi trên con gì khi đánh giặc?

a)

Con ngựa

b)

Con hổ

c)

Con sư tử

d)

Con voi

2.

Trong khổ thơ:

Mặt trời gác núi

Bóng tối lan dần

Anh Đóm chuyên cần

Lên đèn đi gác.

Con đom đóm được gọi bằng gì?

a)

Chú

b)

Bác

c)

Anh

d)

Cậu

3.

Anh Đom Đóm lên đèn đi gác khi nào?

a)

Khi trời đã tối

b)

Khi trời sáng

c)

Khi gà gáy

d)

Khi trời nắng chang chang

4.

Chọn từ so sánh để điền vào câu thơ sau:

Mặt trăng tròn ... quả bóng.

a)

b)

Làm

c)

Bằng

d)

Như

5.

Bộ phận được in đậm trong câu “Mùa xuân, cô bé vào trong vườn.” trả lời câu hỏi nào ?

a)

a. Ở đâu?

b)

b. Khi nào?

c)

c. Vì sao ?

6.

Câu văn nào có sử dụng nhân hoá?

a)

Anh gà trống gáy ò ó o cho mọi người thức dậy.

b)

Những cánh cò chấp chới trên đồng lúa.

c)

Con bướm đang bay lượn trên bầu trời

d)

Không có đáp án đúng

7.

Bộ phận trả lời câu hỏi "Để làm gì?" trong câu sau:

Chúng ta không được săn bắn để bảo vệ động vật quý hiếm.

a)

Chúng ta

b)

không được săn bắn

c)

để bảo vệ động vật quý hiếm

8.

Bộ phận trả lời câu hỏi "Bằng gì?" trong câu sau:

Bé Hà đã biết tự ăn cơm bằng đũa.

a)

bằng đũa

b)

bé Hà

c)

đã biết tự ăn cơm bằng đũa

d)

Tất cả các câu trên đều sai

9.

Câu nào có sự vật so sánh

a)

Trẻ em như búp trên cành

b)

Biết ăn biết ngủ học hành là ngoan

10.

Câu 3: Em điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

- Tôi thấy khỏe hơn nhiều rồi.

Bác sĩ nói….

- Tốt lắm. Chiều nay anh đến phòng khám để tôi khám lại cho anh nhé.

a)

Dấu chấm

b)

Dấu hai chấm

c)

Dấu chấm than

d)

Dấu chấm hỏi

11.

Câu 4: Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp Nhân hóa?

a)

Con Ếch đang kêu ộp ộp

b)

Con Ếch có đôi mắt rất đẹp.

c)

Con Ếch đang nhảy trên lá sen.

d)

Chú Ếch đang học bài.

12.

Câu 5: Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi gì?

Mẹ em phải thức dậy từ rất sớm để chuẩn bị bữa sáng cho cả gia đình.

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Để làm gì?

d)

Bằng gì?

13.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất siêng năng, chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

14.

Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “Ở đâu ?” trong câu sau:

"Trần Quốc Khái quê ở huyện Thường Tín, ngoại thành Hà Nội."

a)

ở huyện Thường Tín, ngoại thành Hà Nội.

b)

ở huyện Thường Tín

c)

ngoại thành Hà Nội.

15.

Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu sau:

Bạn em chạy nhanh như cắt.

a)

Bạn em chạy như thế nào?

b)

Bạn em chạy đi đâu?

c)

Bạn em chạy để làm gì?

d)

Vì sao bạn em chạy nhanh như bay?

16.

Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp Nhân hóa?

a)

a. Con chó sủa gâu gâu

b)

b. Chú chó đang tập trung học bài

c)

c. Chó con trông thật đáng yêu

17.

2. Khi nhận được một món quà, em sẽ nói lời gì?

a)

a. Lời cảm ơn

b)

b. Lời xin lỗi

18.

Con "nghé" là con của con vật nào dưới đây?

a)

a. con Lợn

b)

b. Con trâu

c)

c. Con bò

d)

d. con voi

19.

Đâu là từ chỉ hành động của sự vật trong câu:

"Chú ốc sên bò chậm chạp trên chiếc lá nhỏ"

a)

a. Chậm chạp

b)

b. chiếc lá

c)

c. bò

20.

"Xa vời vợi" nghĩa là gì?

a)

a. Là chỉ khoảng cách rất xa, không với tới được

b)

b. Chỉ khoảng cách xa, có thể với tới được

c)

c. Rất gần

21.

Điền ng hoặc ngh vào chỗ trống:

... ày hôm qua ở lại

Trong vở hồng của con

a)

a. Ngày

b)

b. Nghày

22.

Nghĩa của từ "Lấp lánh" :

a)

a. Màu đen

b)

b. Phát ra ánh sáng lung linh, nhấp nháy

c)

c. Sáng rực rỡ

23.

Chọn từ viết đúng chính tả:

a)

a. Rễ tre

b)

b. Dễ trẽ

24.

Chọn từ viết sai chính tả:

a)

a. Bắt trước

b)

b. Bắt Chước

25.

Con vật nào dưới đây không biết bay?

a)

a. Chim sẻ

b)

b. Con vẹt

c)

c. Chim cánh cụt

26.

Thế nào là khu bảo tồn đa dạng sinh học?

a)

Là nơi mà các nhà khoa học nghiên cứu động thực vật.

b)

Là nơi lưu trữ những loài động thực vật quý hiếm.

c)

Là nơi lưu giữ được nhiều loại động vật và thực vật.

d)

Là nơi lưu giữ xác chết quý hiếm của động thực vật.

27.

Trong những từ sau từ nào trái nghĩa với "hạnh phúc" ?

a)

Mãn nguyện

b)

Vui vẻ

c)

Toại nguyện

d)

Buồn bã

28.

Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được. Đó là nghĩa của từ:

a)

Hình thái

b)

Sinh thái

c)

Sinh vật

d)

Hình thức

29.

Trạng thái nào sau đây được coi là hạnh phúc?

a)

Say sưa

b)

Sung sướng

c)

Xao xuyến

d)

Tự tin

30.

"Chỉ việc ăn ở tốt lành để lại may mắn cho mai sau" là nghĩa của từ:

a)

Phúc đức

b)

Diễm phúc

c)

Phúc hậu

d)

Chúc phúc

31.

"Nhìn ngôi trường đổ nát thì không thể hi vọng gì, nhưng ông không quên lời hứa đó". Câu trên có mấy quan hệ từ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

"Nhờ bức tường đổ đã tạo ra một khoảng trống nhỏ bọn trẻ còn sống."

Cặp quan hệ từ được gạch chân trong câu văn trên biểu thị quan hệ:

a)

Nguyên nhân – kết quả

b)

Điều kiện - kết quả

c)

Tương phản

d)

Tăng tiến

33.

Cho câu văn "Bức tường đổ đã tạo ra một khoảng trống nhỏ nên bọn trẻ còn sống." Tìm:

1 danh từ: ……….., 1 động từ: ………….., 1 tính từ: ……………., 1 quan hệ từ: …………….

4 lines
34.

Em hãy đặt câu với cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ nguyên nhân…. Kết quả.

4 lines
35.

Em hãy đặt câu với cặp quan hệ từ: Tuy.... nhưng....

4 lines
36.

Xác dịnh thành phần câu trong câu sau:

"Năm 1989, tại Ác-mê-ni-a, một trận động đất lớn xảy ra, làm chết hơn 30 000 người trong 4 phút."

- Trạng ngữ:...................

- Chủ ngữ:........................

- Vị ngữ:............................

4 lines
37.

Câu 1: Câu nào sau đây đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp

a)

Ếch con vừa ngoan ngoãn chăm chỉ , và thông minh

b)

Ếch con vừa ngoan ngoãn, chăm chỉ và thông minh

c)

Ếch con vừa ngoan ngoãn, chăm chỉ, và thông minh

38.

Câu 2: Từ trái nghĩa với chăm chỉ là:

a)

học tập

b)

siêng năng

c)

làm việc

39.

Câu 3: Tìm hình ảnh so sánh trong câu sau: Trời xanh ngắt trên cao như dòng sông trôi lặng lẽ giữa những ngọn cây hè phố.

a)

Trời và hè phố

b)

Dòng sông và ngọn cây

c)

Trời và dòng sông

40.

Câu 4: Câu nào chỉ những từ nói về tình cảm đối với quê hương?

a)

gắn bó, tự hào, yêu quý, bùi ngùi

b)

cây đa, mái đình, ngọn núi, con đò

c)

dòng sông, nhớ thương, ngọn núi, con đò

41.

Câu 5: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm dưới đây:  Bố em vác cày ra đồng.

a)

Ai vác cày ra đồng?

b)

Bố em làm gì?

c)

Bố em như thế nào?

42.

Câu 6: Câu bao gồm những từ chỉ hoạt động :

a)

ngồi, nằm, ăn, ghế, tủ, đi

b)

ngồi, đi, đứng, hoa, cây, cơm

c)

ăn, chạy, nấu, chẻ, bơi, ngồi

43.

Câu 7: Thành ngữ tục ngữ nào dưới đây nhắc nhở chúng ta dù ở đâu, như thế nào cũng luôn nhớ về nguồn cội, ông cha mình?

a)

Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ

b)

Muôn người như một

c)

Lá lành đùm lá rách

d)

Lá rụng về cội

44.

Câu 8: Câu nào là kiểu câu Ai? thế nào?

a)

Cô Lan rất xinh và duyên dáng.

b)

Mẹ tôi đi chợ.

c)

Em bé bò rất nhanh.

d)

Chú bộ đội đang đi tuần tra.

45.

Câu 9: Tìm câu có bộ phận trả lời cho câu hỏi:  Là gì? Trong các câu sau:

a)

Em giúp mẹ quét nhà và rửa chén bát.

b)

Xuân về muôn hoa khoe sắc thắm.

c)

Bố em là một chú công an tốt bụng.

46.

Câu 10: Câu nào điền dấu phẩy đúng chỗ:

a)

Các bạn lớp 3A ,rất ngoan và nghe lời.

b)

Trên sân, đám trẻ đang nô đùa.

c)

Bà tôi, rất thương con, quý cháu.

47.

Câu văn nào có hình ảnh so sánh.

a)

Giọt nước trong veo không khác gì một viên kim cương.

b)

Giọt nước và giọt kim cương thật long lanh.

c)

Giọt nước trên viên kim cương trông thật là long lanh.

48.

Câu: “ Trong đầm, những bông hoa sen tỏa hương thơm ngát.” thuộc kiểu câu gì?

a)

Kiểu câu Ai làm gì?

b)

Kiểu câu Ai làm gì? và Ai thế nào?

c)

Kiểu câu Ai thế nào?

49.

Trong khổ thơ sau, những sự vật nào được nhân hóa?

Chị mây vừa kéo đến

Trăng sao trốn cả rồi

Đất nóng lòng chờ đợi

Xuống đi nào, mưa ơi !

a)

Mây

b)

Mây, trăng, sao và đất

c)

Mây, trăng, sao, đất và mưa

50.

Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “Ở đâu ?” trong câu sau:

"Trần Quốc Khái quê ở huyện Thường Tín, ngoại thành Hà Nội."

a)

ở huyện Thường Tín, ngoại thành Hà Nội.

b)

ở huyện Thường Tín

c)

ngoại thành Hà Nội.

51.

Bộ phận câu trả lời cho câu hỏi " Ở đâu?" có ý nghĩa gì?

a)

Chỉ thời gian

b)

Chỉ nguyên nhân sự việc

c)

Chỉ địa điểm, nơi chốn diễn ra sự việc

52.

Đặt câu hỏi cho bộ phận in nghiêng trong câu sau:

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh rất tận tình.

a)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh như thế nào?

b)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh làm gì?

c)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh là gì?

53.

Đặt câu hỏi cho bộ phận in nghiêng trong câu sau :

Các bạn học sinh lớp 3A học tập chăm chỉ.

a)

Các bạn học sinh lớp 3A học tập như thế nào?

b)

Các bạn học sinh lớp 3A làm gì?

c)

Các bạn học sinh lớp 3A học tập ở đâu?

54.

Người chuyên sáng tác âm nhạc là:

a)

nhạc sĩ

b)

họa sĩ

c)

ca sĩ

55.

Câu 1: Đọc câu thơ dưới đây và cho biết sự vật, con vật nào được nhân hóa.

Cậu Mèo đã dậy từ lâu

Cái tay rửa mặt, cái đầu nghiêng nghiêng.

Chị tre chải tóc bên ao

Nàng mây áo trắng ghé vào soi gương.

a)

Con mèo, cây tre, cái đầu

b)

Cái tay, cái đầu, con mèo.

c)

Con mèo, cây tre, đám mây

d)

cây tre, đám mây, cái đầu.

56.

Câu 3: Em điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

- Tôi thấy khỏe hơn nhiều rồi.

Bác sĩ nói….

- Tốt lắm. Chiều nay anh đến phòng khám để tôi khám lại cho anh nhé.

a)

Dấu chấm

b)

Dấu hai chấm

c)

Dấu chấm than

d)

Dấu chấm hỏi

57.

Câu 4: Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp Nhân hóa?

a)

Con Ếch đang kêu ộp ộp

b)

Con Ếch có đôi mắt rất đẹp.

c)

Con Ếch đang nhảy trên lá sen.

d)

Chú Ếch đang học bài.

58.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

59.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

60.

Từ "thon thả" là từ chỉ đặc điểm về gì?

a)

màu sắc

b)

tính cách

c)

hình dáng

d)

tính chất

61.

Câu nào là câu nêu đặc điểm của sự vật trong các câu sau:

a)

Bạn Bin là học sinh lớp 2A.

b)

Chú hươu cao cổ gặm lá.

c)

Mẹ nấu cơm tối cho cả gia đình.

d)

Mái tóc của Hoa dài, mượt mà và đen nhánh.

62.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

63.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

64.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

65.

Trong câu : “ Con trâu ăn cỏ” từ chỉ hoạt động là:

a)

con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

d)

trâu

66.

Câu nào là câu nêu hoạt động trong các câu dưới đây:

a)

Mẹ em là giáo viên.

b)

Bố em là kĩ sư.

c)

Lan gửi thư cho mẹ và bố

67.

Điền từ còn thiếu để câu sau trở thành câu nêu hoạt động

" Hoa hồng ..... thơm ngát."

a)

là loài hoa

b)

nở

68.

Đâu là câu nêu hoạt động ?

a)

Mái tóc bà em đen và mượt mà.

b)

Chúng em trồng cây ngoài vườn.

c)

Môn học em thích là môn Toán.

d)

Bé Mai dễ thương.

69.

Câu: " Ngoài sân, ông em tưới cây." thuộc mẫu câu nào?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu dặc điểm

d)

Không có đáp án nào

70.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

71.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

72.

Từ "thon thả" là từ chỉ đặc điểm về gì?

a)

màu sắc

b)

tính cách

c)

hình dáng

d)

tính chất

73.

Câu nào là câu nêu đặc điểm của sự vật trong các câu sau:

a)

Bạn Bin là học sinh lớp 2A.

b)

Chú hươu cao cổ gặm lá.

c)

Mẹ nấu cơm tối cho cả gia đình.

d)

Mái tóc của Hoa dài, mượt mà và đen nhánh.

74.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

75.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

76.

a)

dài - ngắn

b)

nhỏ - ngắn

c)

ngắn - cao

77.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

78.

Tìm các từ ngữ chỉ đặc điểm trong các từ sau: nhanh nhẹn, trắng muốt, bàn tay, múa?

a)

nhanh nhẹn

b)

trắng muốt

c)

bàn tay

d)

múa

79.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

80.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

81.

Trong những câu sau, đâu là câu nêu đặc điểm?

a)

Bố em rất chăm chỉ.

b)

Em sẽ làm bài tập sau giờ học.

c)

Bà em là giáo viên.

d)

Bác Hoa đang tưới cây.

82.

Chọn câu nêu đặc điểm trong những câu sau:

a)

Bộ lông của nó thật mềm mượt.

b)

Chú chó đang nằm ngủ.

c)

Con chó nhà em tên là Nicky.

d)

Chú chơi đùa với em mỗi ngày.

83.

Chọn từ không cùng loại với những từ còn lại trong những từ sau:

a)

đen láy

b)

mịn màng

c)

mềm mại

d)

lái xe

84.

Tìm câu nêu hoạt động trong những câu sau:

a)

Cô giáo em rất hiền.

b)

Cô giáo em đang chấm bài.

c)

Cô giáo em rất cao.

d)

Tên cô là Lê Hiền.

85.

Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Bà em có khuôn mặt tròn, phúc hậu.

a)

Bà em

b)

khuôn mặt

c)

tròn

d)

phúc hậu

86.

Tìm từ chỉ sự vật trong câu sau:

Em đang học bài.

a)

Học bài

b)

Em

c)

Không có từ chỉ sự vật

d)

Em đang

87.

Đâu là từ chỉ sự vật:

a)

A. đọc sách

b)

B. ca hát

c)

C. chăm chỉ

d)

D. cầu vồng

88.

Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

A. quả na, hộp bút, chạy bộ

b)

B. viết bài, cô giáo, tàu hỏa

c)

C. bút chì, hoa hồng, sư tử

89.

Câu 9. Điền từ thích hợp để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

Có công mài sắt, có ngày nên......

a)

kim

b)

cuốc

c)

dao

d)

xẻng

90.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

91.

Trong câu : “ Con trâu ăn cỏ” từ chỉ hoạt động là:

a)

con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

d)

trâu

92.

Từ nào sau đây là từ chỉ con người?

a)

nhảy múa

b)

vui chơi

c)

y tá

d)

ngôi nhà

93.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau:

"Con trâu ăn cỏ"

a)

Con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

94.

Quan sát tranh và nêu từ chỉ sự vật:

a)

Viết bài

b)

Bút máy

c)

Bút chì

d)

Học bài

95.

Em hãy tìm ba từ chỉ hoạt động trong các từ sau:

mèo con, bắt chuột, chạy nhảy, ăn cơm, học sinh

a)

mèo con

b)

bắt chuột

c)

chạy nhảy

d)

ăn cơm

e)

học sinh