wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết chương 3

Total questions: 93

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.
1, Triên đề xuất phát của quan điểm duy vật tịch sữ là:
a)
A. Con người hiện thực
b)
B. Con người trừu tượng
c)
C. Con người hành động
d)
D. Con người tư duy
2.
2. Theo quan điểm của Chủ nghĩa dưý vật lịch sử: Thực chất của quá trình sản xuất vật chất là quá trình:
a)
A. Con người thực hiện sự cải biên giới tự nhiên
b)
B. Con người nhận thức thế giới và bản thân mình
c)
C. Con người thực hiện sự sáng tạo trong tư duy
d)
D. Con người thực hiện lợi ích của mình
3.
3. Điểm xuất phát để nghiên cứu xã hội và lịch sử của C.Mác, Ph. Ăngghen là:
a)
A. Con người hiện thực
b)
B. Sản xuất vật chất
c)
C. Các quan hệ xã hội
d)
D. Đời sống xã hội
4.
4. Các loại hình sản xuất cơ bản của xã hội là:
a)
A. Sản xuất vật chất
b)
B. Sản xuất tinh thần
c)
C. Sản xuất ra bản thân con người
d)
D. Cả A, B, C
5.
5. Trong các loại hình sản xuất xã hội, loại hình sản xuất giữ vai trò quyết định là:
a)
A. Sản xuất vật chất
b)
B. Sản xuất tinh thần
c)
C. Sản xuất ra bản thân con người
d)
D. Các loại hình sản xuất có vai trò ngang nhau
6.
6. Để nhận thức và cải tạo xã hội cần phải xuất phát từ đâu?
a)
A. Nền sản xuất vật chất của xã hội
b)
B. Giáo dục
c)
C. Văn hóa
d)
D. Đời sống tinh thần của xã hội
7.
7. Đặc trưng của sản xuất vật chất là:
a)
A. Hoạt động mang tính lịch sử - xã hội
b)
B. Hoạt động mang tính thụ động
c)
C. Hoạt động mang tính lôgic
d)
D. Hoạt động mang tính trừu tượng
8.
8. Nền tảng vật chất của hình thái kinh tế - xã hội là:
a)
A. Tư liệu sản xuất
b)
B. Phương thức sản xuất
c)
C. Lực lượng sản xuất
d)
D. Quan hệ sản xuất
9.
9. Trong một hình thái kinh tế - xã hội nhất định, tiêu chuân khách quan đề phân biệt các thời đại kinh tế là:
a)
A. Lực lượng sản xuất
b)
B. Quan hệ sản xuất
c)
C. Cơ sở hạ tâng
d)
D. Kiến trúc thượng tầng
10.
10. Phạm trù biểu thị cách thức mà con người sử dụng để tiến hành quá trình sản xuất của xã hội ở những giai đoạn lịch sử nhất định là:
a)
A. Lao động
b)
B. Lực lượng sản xuất
c)
C. Quan hệ sản xuất
d)
D. Phương thức sản xuất
11.
11. Yếu tố giữ vai trò là nội dung trong một phương thức sản xuất là:
a)
A. Quan hệ sản xuất
b)
B. Lực lượng sản xuất
c)
C. Cơ sở hạ tầng
d)
D. Kiến trúc thượng tầng
12.
12. Cấu trúc của phương thức sản xuất bao gồm:
a)
A. Lực lượng sản xuất và cơ sở hạ tầng
b)
B. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
c)
C. Lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng
d)
D. Quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng
13.
13. Theo C.Mác, các nên kinh tế căn bản được phân biệt với nhau bởi:
a)
A. Phương thức sản xuất ra của cải vật chất
b)
B. Mục đích của quá trình sản xuất ra của cải vật chất
c)
C. Mục đích tự nhiên của quá trình sản xuất ra của cải vật chất
d)
D. Mục đích xã hội của quá trình sản xuất ra của cải vật chất
14.
14. Phạm trù biêu thị môi quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quá trình sản xuất vật chất là:
a)
A. Lực lượng sản xuất
b)
B. Quan hệ sản xuất
c)
C. Đối tượng lao động
d)
D. Tư liệu lao động
15.
15. Phạm trù biểu thị môi quan hệ giữa con người với con người trong quá trình
a)
A. Lực lượng sản xuất
b)
B. Quan hệ sản xuất
c)
C. Đối tượng lao động
d)
D. Tư liệu lao động
16.
16. Tỉnh chât của lực lượng sản xuất là:
a)
A. Tính chất hiện đại và tính chât cá nhân
b)
B. Tính chất cá nhân và tính chất xã hội hóa
c)
C. Tính chất xã hội hóa và tính chất hiện đại
d)
D. Tính chất xã hội và tính chất hiện đại
17.
17. Kết cầu của lực lượng sản xuất bao gồm:
a)
A. Tư liệu sản xuất và các nguồn lực tự nhiên
b)
B. Tư liệu sản xuất và người lao động
c)
C. Người lao động và trình độ của họ
d)
D. Người lao động và công cụ lao động
18.
18. Yếu tố được coi là nguồn lực cơ bản, vô tận và đặc biệt của sản xuất vật chất là:
a)
A. Người lao động
b)
B. Công cụ lao động
c)
C. Phương tiện lao động
d)
D. Tư liệu sản xuất
19.
19. Tư liệu sản xuất bao gồm những yếu tố nào?
a)
A. Tư liệu lao động và người lao động
b)
B. Tư liệu lao động và đối tượng lao động
c)
C. Công cụ lao động và phương tiện lao động
d)
D. Người lao động và công cụ lao động
20.
20. Trong lực lượng sản xuất, yếu tố nào là yếu tố "động" "cách mạng" nhất?
a)
A. Công cụ lao động
b)
B. Người lao động
c)
C. Đối tượng lao động
d)
D. Phương tiện lao động
21.
21. Trong lực lượng sản xuất, yếu tố nào là thước đo trình độ tác động, cải biến tự nhiên của con người?
a)
A. Người lao động
b)
B. Tư liệu lao động
c)
C. Công cụ lao động
d)
D. Phương tiện lao động
22.
22. Khái niệm dùng để chỉ 'những phương tiện vật chất mà con người trực tiếp sử dụng để tác động vào đối tượng lao động nhằm biến đổi chúng, tạo ra của cải vật chất phục vụ nhu cầu của mình" là:
a)
A. Công cụ lao động
b)
B. Người lao động
c)
C. Đối tượng lao động
d)
D. Phương tiện lao động
23.
23. Yếu tố nào là tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các xã hội khác nhau trong lịch sử?
a)
A. Quan hệ sản xuất
b)
B. Lực lượng sản xuất
c)
C. Kiến trức thượng tầng
d)
D. Cơ sở hạ tầng
24.
24. Yếu tố phản ánh rõ nhất trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là:
a)
A. Công cụ lao động
b)
B. Phương tiện lao động
c)
C. Đối tượng lao động
d)
D. Sản phẩm của lao động
25.
25. Ngày nay, nhân tố nào đã trở thành "lực lượng sản xuất trực tiếp"?
a)
A. Công cụ lao động
b)
B. Người công nhân
c)
C. Khoa học
d)
D. Tư liệu sản xuất
26.
26. Trong kết cấu của quan hệ sản xuất, quan hệ có ý nghĩa quyết định các quan hộ khác là:
a)
A. Quan hệ về sở hữu đối với tư liệu sản xuất
b)
B. Quan hệ trong tổ chức quản lý và trao đổi hoạt động với nhau
c)
C. Quan hệ về phân phối sản phẩm lao động
d)
D. Cả ba đều có vai trò ngang nhau
27.
27. Quan hệ nào dưới đây KHÔNG thuộc về quan hệ sản xuất?
a)
A. Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất
b)
B. Quan hệ trong tổ chức và quản lý sản xuất
c)
C. Quan hệ trong phân phối sản phẩm lao động
d)
D. Quan hệ mua và bán sản phẩm lao động
28.
28. Lựa chọn quan điểm đúng về mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất:
a)
A. Lực lượng sản xuất phụ thuộc quan hệ sản xuất
b)
B. Quan hệ sản xuất phụ thuộc vào trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
c)
C. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tồn tại độc lập với nhau
d)
D. Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất đều phụ thuộc vào quyền lực nhà nước
29.
29. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, trong mối quan hệ biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất: nếu quan hệ sản xuất không phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất, thì nó sẽ...
a)
A. thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất
b)
B. kim hãm, thậm chí phá hoại lực lượng sản xuất
c)
C. không làm thay đổi sự phát triển của lực lượng sản xuất
d)
D. vừa thúc đẩy và vừa kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản xuất
30.
30. Khi nào thì quan hệ sản xuất thức đấy sự phát triển của lực lượng sản xuất?
a)
A. khi nó phù hợp với trình độ phát triên của lực lượng sản xuất
b)
B. khi nó không phù hợp với tính chất của lực lượng sản xuất
c)
C. khi nó độc lập với lực lượng sản xuất
d)
D. khi nó tiến bộ một cách giả tạo so với lực lượng sản xuất
31.
31. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trồng: Trong một cơ sở hạ tầng nhất định, quan hệ sản xuất... đặc trưng cho cơ sở hạ tầng của xã hội đó".
a)
A. tàn đư
b)
B. mầm mống (mới)
c)
C. thống trị
d)
D. chủ đạo
32.
32. Theo quan điểm duy vật lịch sử, nguồn gốc, động lực cơ bản của mọi quá trình phát triển xã hội là:
a)
A. Sự phát triến của khoa học
b)
B. Sự phát triển của khoa học và công nghệ
c)
C. Sự vận động của mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
d)
D. Đấu tranh giai cấp
33.
33. Quy luật cơ bản nhât, quyêt định quá trình vận động, phát triên của lịch sử xã hội loài người là:
a)
A. Quy luật đấu tranh giai cấp
b)
B. Quy luật cơ sở hạ tâng quyết định kiên trúc thượng tâng
c)
C. Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
d)
D. Quy luật quan hệ sản xuât phù hợp với trình độ phát triên của lực lượng san xuất
34.
34. Sự vận động và phát triên của phương thức sản xuất bắt đầu từ sự biến đổi của:
a)
A. Lực lượng sản xuất
b)
B. Quan hệ sản xuât
c)
C. Quan hệ sở hữu
d)
D. Cả lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
35.
35. Cơ sở hạ tầng là khái niệm dùng để chỉ:
a)
A. Các quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội
b)
B. Đường sá, bến cảng... phục vụ cho nhiệm vụ phát triển kinh tế của một quốc gia
c)
C. Các quan hệ chính trị trong xã hội
d)
D. Các quan hệ văn hóa trong xã hội
36.
36. Trong cấu trúc của cơ sở hạ tầng, yếu tố giữ vai trò đặc trưng cho cơ sở hạ tầng của xã hội là:
a)
A. Quan hệ sản xuất thống trị
b)
B. Quan hệ sản xuất tàn dư
c)
C. Quan hệ sản xuất mầm mống
d)
D. Cả A, B.
37.
37. Những yếu tố nào dưới đây thuộc về kiến trúc thượng tầng?
a)
A. Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất
b)
B. Nhà nước, giáo hội, đảng chính trị
c)
C. Kinh tế, chính trị, luật pháp
d)
D. Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, thể chế chính trị
38.
38. Toàn bộ những quan điểm, tư tưởng xã hội với những thiết chế xã hội tương ứng cùng những quan hệ nội tại của thượng tầng hình thành trên một cơ sở hạ tầng nhất định được gọi là:
a)
A. cơ sở hạ tầng
b)
B. lực lượng sản xuất
c)
C. kiến trúc thượng tầng
d)
D. quan hệ sản xuất
39.
39. Yếu tố nào dưới đây không thuộc về kiến trúc thượng tầng của xã hội?
a)
A. Quan hệ sở hữu
b)
B. Thể chế chính trị
c)
C. Tư tưởng pháp quyền
d)
D. Tư tưởng triết học
40.
40. Bộ phận có quyền lực mạnh nhất trong kiến trúc thượng tầng của xã hội có đối kháng giái cấp là:
a)
A. Triết học
b)
B. Tôn giáo
c)
C. Đạo đức
d)
D. Nhà nước
41.
41. Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là cơ sở khoa học cho việc nhận thức một cách đúng đắn mối quan hệ:
a)
A. giữa kinh tế và chính trị
b)
B. giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần
c)
C. giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội
d)
D. giữa vật chất và ý thức
42.
42. Trong các nội dung sau, nội dung nào thể hiện đúng nhất mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và trúc thượng tầng:
a)
A. Cơ sở hạ tầng như thế nào thì cơ cấu, tính chất của kiến trúc thượng tầng là như thế ấy
b)
B. Kiến trúc thượng tầng như thế nào thì cơ cấu, tính chất của cơ sở hạ tầng là như thế ấy
c)
C. Kiên trúc thượng tầng và cơ sở hạ tầng luôn cùng thay đối
d)
D. Mọi yếu tố của kiến trúc thượng tầng thay đổi không phụ thuộc vào cơ sở hạ tâng
43.
43. Kết cấu của hình thái kinh tế - xã hội bao gồm ba yếu tố cơ bản là:
a)
A. Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và cơ sở hạ tầng
b)
B. Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng
c)
C. Lực lượng sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
d)
D. Quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tâng
44.
44: Điền cụm từ vào dấu (...) và xác định luận điểm sau đây của ai: "Tôi coi sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình..."
a)
A. lịch sử tất yếu theo quy luật/ V.I.Lênin
b)
B. lịch sử đi lên/ Ph. Ăngghen
c)
C. lịch sử - tự nhiên/ C.Mác
d)
D. lịch sử của các dân tộc/ Hồ Chí Minh
45.
45. Trong kết cấu của hình thái kinh tế - xã hội, yếu tố thể hiện các mối quan hệ giữa người với người trong lĩnh vực tinh thần, tiêu biểu cho bộ mặt tinh thần của đời sống xã hội là:
a)
A. Lực lượng sản xuất
b)
B. Quan hệ sản xuất.
c)
C. Kiến trúc thượng tầng
d)
D. Cơ sở hạ tầng.
46.
46. Nền tảng vật chất - kỹ thuật của một hình thái kinh tế - xã hội là:
a)
A. Lực lượng sản xuất
b)
B. Quan hệ sản xuất
c)
C. Kiến trúc thượng tầng
d)
D. Cơ sở hạ tầng.
47.
47. Sự thay đổi của kiến trúc thượng tầng có nguyên nhân sâu xa từ sự thay đổi của:
a)
A. Lực lượng sản xuất
b)
B. Quan hệ sản xuất
c)
C. Kiến trúc thượng tầng
d)
D. Cơ sở hạ tầng.
48.
48. Một xã hội có thể được coi là xã hội có chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất khi:
a)
A. Tất cả công dân đều có quyền sở hữu tư liệu sản xuất
b)
B. Tư liệu sản xuất do nhà nước sở hữu và phân phối
c)
C. Các tư liệu sắn xuất được sở hữu bởi nhà nước hoặc tập thể
d)
D. Tư liệu sản xuất thuộc sở hữu của một hoặc một số ít người.
49.
49. Yếu tố nào giữ vai trò quyết định trong tồn tại xã hội?
a)
A. Môi trường tự nhiên
b)
B. Điều kiện dân số
c)
C. Phương thức sản xuất
d)
D. Lực lượng sản xuất
50.
50. Theo quan điểm duy vật lịch sử, để phân tích kết cấu xã hội cần dựa trên quan hệ cơ bản nào?
a)
A. Quan hệ giai cấp
b)
B. Quan hệ dân tộc
c)
C. Quan hệ gia đình
d)
D. Quan hệ kinh tê
51.
51. Theo quan điểm duy vật lịch sử, sự xuất hiện của giai cấp có nguồn gốc sâu xa từ:
a)
A. Sự phát triển của lực lượng sản xuất dẫn đến phân công lao động xã hội
b)
B. Sự xuất hiện chế độ chiểm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất
c)
C. Sự xuất hiện của những tập đoàn người có địa vị khác nhau
d)
D. Sự xuất hiện của giai cấp chủ nô
52.
52. Theo quan điểm duy vật lịch sử, sự xuất hiện của giai cấp có nguồn gốc trực tiếp từ:
a)
A. Sự phát triên của lực lượng sản xuất dẫn đến phân công lao động xã hội
b)
B. Sự xuất hiện chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất
c)
C. Sự xuất hiện của những tập đoàn người có địa vị khác nhau
d)
D. Sự xuất hiện của giai cấp chủ nô
53.
53. Giai cấp là những tập đoàn người khác nhau về:
a)
A. Chủng tộc
b)
B. Huyết thống
c)
C. Tài năng cá nhân
d)
D. Địa vị trong hệ thống sản xuất
54.
54. Giai cấp bắt đầu xuất hiện từ hình thái kinh tế - xã hội nào?
a)
A. Cộng sản nguyên thủy
b)
B. Chiếm hữu nô lệ
c)
C. Phong kiến
d)
D. Tư bàn chủ nghĩa
55.
55. Giai cấp là một phạm trù kinh tế - xã hội luôn mang tính:
a)
A. Lịch sử
b)
B. Dân tộc
c)
C. Giai cấp
d)
D. Chính trị
56.
56. Giai cấp cơ bản trong xã hội tư bản chủ nghĩa là:
a)
A. Giai cấp tư sản và vô sản
b)
B. Giai cấp tư sản và tiểu tư sản
c)
C. Giai cấp tư sản và địa chủ
d)
D. Giai cấp tư sản và nông dân
57.
57. Mâu thuẫn giữa các giai cấp cơ bản có lợi ích đối lập nhau trong một phương thức sản xuất là biểu hiện về mặt/xã hội của mâu thuẫn nào?
a)
A. Mâu thuẫn giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
b)
B. Mâu thuẫn lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
c)
C. Mâu thuẫn giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội
d)
D. Cả A, B,
58.
58. Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp là do:
a)
A. Sự kháo nhấu về tư tưởng, lối sống
b)
B. Sự đối lập về lợi ích cơ bản - lợi ích kinh tế
c)
C. Sự khác nhau giữa giàu và nghèo
d)
D. Sự khác nhau về mức thu nhập.
59.
59. Trong các hình thức đầu tranh sau của giai cấp vô sản, hình thức nào là hình thức đấu tranh cao nhất?
a)
A. Đấu tranh chính trị
b)
B. Đấu tranh kinh tế
c)
C. Đấu tranh tư tưởng
d)
D. Đấu tranh quân sự
60.
60. Đầu trạnh giai cấp, xét đến cùng là nhằm:
a)
A. Phát triển sản xuất
b)
B. Giải quyết mâu thuẫn giai cấp
c)
C. Lật đổ sự áp bức của giai cấp thống trị bóc lột
d)
D. Giành lấy chính quyền Nhà nước
61.
61. Cuộc đấu tranh giai cấp của giai cấp vô sản là:
a)
A. Nhằm mục đích cuối cùng thiết lập quyền thống trị của giai cấp vô sản
b)
B. Cuộc đấu tranh giai cấp gay go, quyết liệt nhất
c)
C. Cuộc đấu tranh giai cấp cuối cùng trong lịch sử
d)
D. Thực hiện chuyên chính vô sản
62.
62. Thực chất của đấu tranh giai cấp là cuộc đấu tranh nhằm giải quyết mâu thuẫn về lợi ích giữa:
a)
A. quần chúng lao động bị áp bức, bị bóc lột và giai cấp đi áp bức, bóc lột
b)
B. các nhóm người trong xã hội
c)
C. các dân tộc có xung đột với nhau
d)
D. cộng đồng dân cư này với cộng đồng dân cư khác
63.
63. Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp là do
a)
A. sự khác nhau về tư tưởng, lối sống
b)
B. sự đối lập về lợi ích cơ bản - lợi ích kinh tế
c)
C. sự khác nhau giữa giàu và nghèo
d)
D, sự khác nhau về mức thu nhập
64.
64. Theo quan điểm của triết học Mác - Lếnin, xã hội đầu tiên xuất hiện giai cấp là:
a)
A. Xã hội cộng sản nguyên thủy
b)
B. Xã hội phong kiến
c)
C. Xã hội chiếm hữu nô lệ
d)
D. Xã hội tư bản
65.
65. Về bản chất, theo Ph.Ăngghen nhắ nước là
a)
A. công cụ quyền lực quản lý xã hội vì mục đích chung
b)
B. một bộ máy của một giai cấp này dùng để trấn áp một giai cấp khác
c)
C. công cụ quyền lực của mọi giai cấp trong xã hội
d)
D. công cụ của mọi người
66.
66. Bản chất của nhà nước:
a)
A. Nhà nước là công cụ quyền lực của giai cấp thống trị về kinh tế nhằm duy trì trật tự xã hội và bảo vệ lợi ích của giai cấp cầm quyền
b)
B. Nhà nước mắng bản chất của giai cấp bị thống trị
c)
C. Nhà nước là công cụ quyền lực bảo vệ lợi ích chung của xã hội
d)
D. Nhà nước là trọng tài công minh của xã hội
67.
67. Hình thức nhà nước là khái niệm dùng để chỉ:
a)
A. Bộ máy thống trị đó thuộc về giai cấp nào, tồn tại trên cơ sở kinh tế và tương ứng với hình thái kinh tế - xã hội
b)
B. Cách thức tổ chức và phương thức thực hiện quyền lực của nhà nước
c)
C. Tô chức chính trị của giai cấp thống trị về kinh tế nhằm bảo vệ trật tự hiện hành và đàn áp sự phản kháng của các giai cấp khác
d)
D. Cả A, B, C
68.
68. Kiểu nhà nước là khái niệm dùng để chỉ:
a)
A. Bộ máy thống trị đó thuộc về giai cấp nào, tồn tại trên cơ sở kinh tế và tương ứng với hình thái kinh tế - xã hội
b)
B. Cách thức tổ chức và phương thức thực hiện quyền lực của nhà nước
c)
C. Công cụ bạo lực, bộ máy thông trị của giai cấp này đối với giai cấp khác
d)
D. Cả A, B, C
69.
69. Cách mạng xã hội là:
a)
A. Sự biến đổi có tính chất bước ngoặc và căn bản về chất trong mọi lĩnh vực đời sống xã hội, là phương thức thay thế hình thái kinh tế - xã hội lỗi thời bằng hình thải kinh tế - xã hội cao hơn
b)
B. Sự biến đổi về mọi lĩnh vực đời sống xã hội, là phương thức thay thế hình thái kinh tế - xã hội này bằng hình thái kinh tế - xã hội khác
c)
C. Phương thức thay thế tổ chức quyền lực này bằng tổ chức quyền lực khác
d)
D. Quá trình phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội trong lịch sử
70.
70. Nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội là:
a)
A. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
b)
B. Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp có lợi ích cơ bản đối lập nhau
c)
C. Mâu thuẫn trong lĩnh vực chính trị
d)
D. Mâu thuẫn trong lĩnh vực văn hóa
71.
71. Cuộc cách mạng Tháng Tám 1945 ở nước ta do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo:
a)
A. Là cuộc cách mạng tư sản
b)
B. Là cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
c)
C. Không phải là cuộc cách mạng
d)
D. Là cuộc cải cách xã hội
72.
72. Việc lật đổ một chế độ chính trị đã lỗi thời và thiết lập một chế độ chính trị tiến bộ hơn của giai cấp cách mạng được gọi là:
a)
A. Đảo chính
b)
B. Cách mạng xã hội
c)
C. Bạo loạn
d)
D. Cách mạng văn hóa
73.
73. Tôn tại xã hội là phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử dùng để chỉ
a)
A. Những điều kiện vật chất và sinh hoạt vật chất của xã hội
b)
B. Đời sống tinh thần của xã hội
c)
C. Tư tưởng, quan điểm xã hội
d)
D. Phương thức sản xuất của xã hội
74.
74. Các yếu tố cơ bản của tồn tại xã hội:
a)
A. Phương thức sản xuất, điều kiện tự nhiên, điều kiện dân số
b)
B. Phương thức sản xuất, cơ sở hạ tầng, kiến trúc thượng tầng
c)
C. Phương thức sản xuất, điều kiện tự nhiên, điều kiện văn hó
d)
D. Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, kiến trúc thượng tầng.
75.
75. Yếu tố cơ bản nhất của tồn tại xã hội là?
a)
A. Phương thức sản xuất
b)
B. Điều kiện tự nhiên
c)
C. Điều kiện dân số
d)
D. Lực lượng sản xuất
76.
76. Ý thức xã hội là phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử dùng để chỉ:
a)
A. Những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội trong từng giai đoạn nhất định
b)
B. Toàn bộ hoạt động vật chất, tinh thần của xã hội trong từng giai đoạn lịch sử
c)
C. Là mặt tinh thần của xã hội, gồm quan điểm, tư tưởng cùng những tình cảm, tâm trạng, truyền thống của một cộng đồng xã hội, nảy sinh từ tồn tại xã hội và phân ánh tồn tại xã hội trong những giai đoạn phát triển nhất định
d)
D. Ý thức cá nhân, ý thức dân tộc
77.
77. Trong các hình thái ý thức xã hội sau, hình thái ý thức xã hội nào tác động đền kinh tế một cách trực tiếp:
a)
A. Ý thức đạo đức
b)
B. Ý thức chính trị
c)
C. Ý thức pháp quyền
d)
D. Ý thức thấm mỹ
78.
78. Nhận định SAI về ý thức xã hội:
a)
A. Ý thức xã hội luôn lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội
b)
B. Ý thức xã hội có thể vượt trước so với tồn tại xã hội
c)
C. Y thức xã hội có tính kế thừa trong quá trình phát triển
d)
D. Ý thức xã hội có thể tác động trở lại tồn tại xã hội
79.
79. Tính độc lập tương đối của ý thức xã hội thể hiện:
a)
A. Ý thức xã hội thường lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội
b)
B. Ý thức xã hội có thể vượt trước so với tồn tại xã hội
c)
C. Ý thức xã hội có tính kế thừa trong quá trình phát triển
d)
D. Cả A, B, C
80.
80. Tính độc lập tương đối của ý thức xã hội thể hiện:
a)
A. Ý thức xã hội có thế vượt trước so với tồn tại xã hội
b)
B. Ý thức xã hội có tính kể thừa trong quá trình phát triển
c)
C. Ý thức xã hội có thể tác động trở lại tồn tại xã hội
d)
D. Cả A, B, C
81.
81. Tư tưởng trọng nam khinh nữ còn tồn tại trong xã hội Việt Nam hiện nay là biểu hiện của:
a)
A. Tính vượt trước của ý thức xã hội
b)
B. Tính kế thừa của ý thức xã hội
c)
C. Tính lạc hậu của ý thức xã hội
d)
D. Sự tác động lẫn nhau của các hình thái ý thức xã hội
82.
82. Chủ nghĩa duy vật lịch sử khẳng định:
a)
A. Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội
b)
B. Ý thức cá nhân quyết định ý thức xã hội
c)
C. Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
d)
D. Đời sống tinh thần độc lập với đời sống vật chất
83.
83. Lựa chọn phương án SAI về tính độc lập tương đối của ý thức xã hội?
a)
A. Các loại hình thái ý thức xã hội tác động qua lại lẫn nhau trong quá trình phát triển
b)
B. Mọi hình thái ý thức xã hội luôn luôn lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội
c)
C. Không thể giải thích một tư tưởng nào đó nếu chỉ dựa vào những quan hệ kinh tế hiện có mà không chú ý đến các giai đoạn phát triển tư tưởng trước đó
d)
D. Ý thức xã hội tác động trở lại tồn tại xã hội theo hai chiều hướng hoặc thúc đẩy hoặc kìm hãm
84.
84. Đâu không phải là một hình thái ý thức xã hội ?
a)
A. Ý thức đạo đức
b)
B. Ý thức pháp quyền
c)
C. Ý thức triết học
d)
D. Ý thức dân tộc
85.
85. Mối quan hệ giữa ý thức xã hội và ý thức cá nhân là biểu thị mối quan hệ giữa:
a)
A. Nội dung và hình thức
b)
B. Cái chung và cái riêng
c)
C. Bản chất và hiện tượng
d)
D. Nguyên nhấn và kết quả
86.
86. Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, nhận định nào sau đây là ĐỨNG?
a)
A. Không phải ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội mà chính tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
b)
B. Không phải tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội mà chính ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội
c)
C. Tồn tại xã hội không quyết định ý thức xã hội, mà ý thức xã hội cũng không quyết định tồn tại xã hội
d)
D. Tồn tại xã hội và ý thức xã hội tôn tại độc lập với nhau
87.
87. Theo C. Mác, "Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là
a)
A. phép cộng của cái sinh vật và cái xã hội"
b)
B. tổng hòa các quan hệ xã hội"
c)
C. thuộc tính vốn có của con người"
d)
D. có tính thiện và tính ác".
88.
88. Quần chúng nhân dân là:
a)
A. Cộng đồng xã hội có lợi ích về cơ bản thống nhất với nhau
b)
B. Cộng đồng xã hội có lợi ích trước mắt, tạm thời thống nhất với nhau
c)
C. Cộng đồng xã hội trong một thời kỳ lịch sử nhất định
d)
D. Tổng hợp các giai cấp, tầng lớp trong xã hội
89.
89. Vai trò của quần chúng nhân dân trong lịch sử:
a)
A. Quần chúng nhân dân là lực lượng sản xuất cơ bản của xã hội
b)
B. Quần chúng nhân dân là lực lượng cơ bản của mọi cuộc cách mạng xã hội
c)
C. Quần chúng nhân dân là người sáng tạo ra các giá trị văn hóa tinh thần
d)
D. Cả A, B, C
90.
90. Chủ nghĩa duy vật lịch sử cho rằng, chủ thể chân chính sáng tạo ra lịch sử là:
a)
A. Mệnh trời
b)
B. Hào kiệt
c)
-C. Quân chúng nhân dân
d)
D. Quy luật tự nhiên
91.
91. Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, muốn giải phóng con người thì phải:
a)
A. Giải phóng các quan hệ kinh tế - xã hội, tức là giải quyết triệt để chế độ tư hữu áp bức bóc lột
b)
B. Giải phóng dân tộc
c)
C. Giải phóng phụ nữ
d)
D. Giải phóng tinh thần
92.
92. Theo quan điểm chủ nghĩa duy vật lịch sử, nhận định nào sau đây là đúng:
a)
A. Con người là sản phẩm của lịch sử, luôn chịu tác động của lịch sử
b)
B. Con người vừa là chủ thể của lịch sử, vừa là sản phẩm của lịch sử
c)
C. Con người sáng tạo ra lịch sử theo mong muốn chủ quan của mình
d)
D. Con người vừa là sản phâm của lịch sử, vừa là sản phẩm của ý thức con người
93.
93. Nền tảng mối quan hệ giữa cá nhân và xã hội là:
a)
A. Quan hệ chính trị
b)
B. Quan hệ lợi ích
c)
C. Quan hệ pháp quyền
d)
D. Quan hệ đạo đức