wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dề thi TNTV lớp 2 (cấp trường)

Total questions: 85

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Đọc văn bản sau: "Lương Định Của là một nhà khoa học nổi tiếng. Một lần, viện nghiên cứu của ông nhận được mười hạt thóc giống quý. Ông chia số hạt giống thành hai phần: một nửa gieo trong phòng thí nghiệm, một nửa ông gói khăn, ủ ấm trong người để giữ hạt khỏi rét và giúp nảy mầm tốt. Đợt rét qua đi, những hạt giống được ủ ấm nảy mầm nhanh. Nhờ công việc của ông, nông nghiệp nước ta có thêm nhiều giống lúa quý." (Minh Chức)

1.

Đọc văn bản trên và cho biết: Lương Định Của là một nhà khoa học như thế nào?

a)

Chính trực, nghiêm minh và luôn tôn trọng lẽ phải

b)

Thấu hiểu, đồng cảm và sẵn sàng lắng nghe ý kiến của mọi người

c)

Gần gũi, hoà đồng và giàu tình yêu thương với mọi người

d)

Tận tụy với công việc và hết lòng cống hiến cho đất nước

2-4.

Đọc đoạn văn sau rồi trả lời các câu hỏi ghép nội dung: "Tuy rét vẫn kéo dài, mùa xuân đã đến bên bờ sông Lương. Mùa xuân đã điểm những chùm hoa gạo đỏ mọng lên những cành cây gạo chót vót. Mùa xuân trải màu lúa non sáng dịu lên khắp mặt đất. Trên những bãi đất bãi đã phủ lớp màu hồng mơn mởn, các vòm cây quanh năm xanh um đã dần chuyển màu lốm đốm như được rắc thêm lớp bụi phấn hung vàng." (Theo Nguyễn Đình Thi)

2.

Ghép nội dung phù hợp cho cụm từ: Mặt đất

a)

được trải lên màu lúa non sáng dịu.

b)

được điểm những chùm hoa đỏ mọng.

c)

dần chuyển màu lốm đốm như được rắc thêm lớp bụi phấn hung vàng.

3.

Ghép nội dung phù hợp cho cụm từ: Những cành cây gạo chót vót

a)

được trải lên màu lúa non sáng dịu.

b)

được điểm những chùm hoa đỏ mọng.

c)

dần chuyển màu lốm đốm như được rắc thêm lớp bụi phấn hung vàng.

4.

Ghép nội dung phù hợp cho cụm từ: Các vòm cây quanh năm xanh um

a)

được trải lên màu lúa non sáng dịu.

b)

được điểm những chùm hoa đỏ mọng.

c)

dần chuyển màu lốm đốm như được rắc thêm lớp bụi phấn hung vàng.

5.

Hãy ghép từ ở cột bên trái với từ ở cột bên phải để tạo thành cặp từ đồng nghĩa: nguy nga — ?

a)

tản mát

b)

tráng lệ

c)

nhộn nhịp

d)

yên ả

6.

Hãy ghép từ ở cột bên trái với từ ở cột bên phải để tạo thành cặp từ đồng nghĩa: tấp nập — ?

a)

tản mát

b)

tráng lệ

c)

nhộn nhịp

d)

yên ả

7.

Hãy ghép từ ở cột bên trái với từ ở cột bên phải để tạo thành cặp từ đồng nghĩa: thanh bình — ?

a)

tản mát

b)

tráng lệ

c)

nhộn nhịp

d)

yên ả

8.

Hãy ghép từ ở cột bên trái với từ ở cột bên phải để tạo thành cặp từ đồng nghĩa: rải rác — ?

a)

tản mát

b)

tráng lệ

c)

nhộn nhịp

d)

yên ả

9.

Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng. (1) Ở vùng đất Bạc Liêu đầy nắng và gió, nghề làm muối đã gắn bó với người dân từ bao đời nay. (2) Vào mùa nắng, đem dẫn nước biển vào ruộng, phơi cho đến khi nước bốc hơi, để lại những hạt muối trắng lấp lánh như viên ngọc nhỏ. (3) Mặt ruộng muối trắng rỡ rực, ruộng muối sáng lên, đẹp như một tấm gương khổng lồ. (4) Muối Bạc Liêu nổi tiếng có độ tinh khiết và vị mặn dịu. (5) Ngày nay, dù cuộc sống hiện đại đã thay đổi nhiều, nghề làm muối vẫn được duy trì và phát triển. (6) Người dân Bạc Liêu luôn tự hào về hạt muối quê hương – kết tinh từ biển cả và tinh thần lao động bền bỉ của con người. (Theo Minh Ngọc) (Từ tháng 7 năm 2025, tỉnh Bạc Liêu đã sáp nhập thành tỉnh Cà Mau.)

9.

Chọn đáp án đúng dựa trên đoạn văn.

a)

Câu (3) và (4) là câu nêu đặc điểm.

b)

Đoạn văn chỉ có 1 câu sử dụng biện pháp so sánh.

c)

Đoạn văn có 3 câu có thành phần trạng ngữ chỉ nơi chốn.

d)

Tất cả các từ in đậm trong đoạn văn đều là tính từ.

10.

Điền "r/d" hoặc "gi" thích hợp vào chỗ trống trong đoạn thơ sau (viết hoa chữ cái đầu dòng thơ): Heo ___ơm mỡ tạ trăm Gà bơm ___ọt nắng hong ___ệt làm chiếc khăn thật ấm Cháu quàng qua suốt ngày đông. (Theo Ngọc Hà)

4 lines
11.

Điền số thích hợp vào chỗ trống. Từ các tiếng "trọng, tôn, nghiêm, kính" có thể ghép được tất cả (a)   từ.

12.

Giải câu đố sau: Để nguyên từng mặt giấy xinh Thêm nặng đúng Nhất thì Đinh thời xưa. Khi thêm dấu nặng, ta được từ gì? Đáp án: từ ___.

4 lines
13.

Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp (Danh từ, Động từ, Tính từ). Lưu ý: Với các từ không thuộc nhóm nào, em không xếp. Em xếp từ "tận tuy" vào nhóm nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Không xếp

14.

Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp (Danh từ, Động từ, Tính từ). Lưu ý: Với các từ không thuộc nhóm nào, em không xếp. Em xếp từ "gìn giữ" vào nhóm nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Không xếp

15.

Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp (Danh từ, Động từ, Tính từ). Lưu ý: Với các từ không thuộc nhóm nào, em không xếp. Em xếp từ "thanh bình" vào nhóm nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Không xếp

16.

Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp (Danh từ, Động từ, Tính từ). Lưu ý: Với các từ không thuộc nhóm nào, em không xếp. Em xếp từ "thiêng liêng" vào nhóm nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Không xếp

17.

Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp (Danh từ, Động từ, Tính từ). Lưu ý: Với các từ không thuộc nhóm nào, em không xếp. Em xếp từ "vị thế" vào nhóm nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Không xếp

18.

Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp (Danh từ, Động từ, Tính từ). Lưu ý: Với các từ không thuộc nhóm nào, em không xếp. Em xếp từ "kiến thiết" vào nhóm nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Không xếp

19.

Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp (Danh từ, Động từ, Tính từ). Lưu ý: Với các từ không thuộc nhóm nào, em không xếp. Em xếp từ "tôn vinh" vào nhóm nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Không xếp

20.

Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp (Danh từ, Động từ, Tính từ). Lưu ý: Với các từ không thuộc nhóm nào, em không xếp. Em xếp từ "chủ quyền" vào nhóm nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Không xếp

21.

Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp (Danh từ, Động từ, Tính từ). Lưu ý: Với các từ không thuộc nhóm nào, em không xếp. Em xếp từ "biên cương" vào nhóm nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Không xếp

22.

Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp (Danh từ, Động từ, Tính từ). Lưu ý: Với các từ không thuộc nhóm nào, em không xếp. Em xếp từ "hiên ngang" vào nhóm nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Không xếp

23.

Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp (Danh từ, Động từ, Tính từ). Lưu ý: Với các từ không thuộc nhóm nào, em không xếp. Em xếp từ "bồi vẫy" vào nhóm nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Không xếp

24.

Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp (Danh từ, Động từ, Tính từ). Lưu ý: Với các từ không thuộc nhóm nào, em không xếp. Em xếp từ "non sông" vào nhóm nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Không xếp

25.

Dựa vào hình ảnh lớp học, cô giáo đang hướng dẫn học sinh làm đồ thủ công; sắp xếp các chữ sau thành từ hoàn chỉnh: i, t, c, ế, h,t,ọ, (một chữ có dấu sắc). Viết lại từ đúng.

(a)  

26.

Sắp xếp các chữ sau thành tên tỉnh, thành phố của Việt Nam: , g, Đ, ồ, m, L, n. Viết lại tên đúng có dấu và khoảng cách.

(a)  

27.

Điền vào chỗ trống để tạo từ ghép với tiếng "tập" có nghĩa là "thói quen hình thành từ lâu và đã trở thành nếp trong đời sống của một cộng đồng dân cư, được mọi người công nhận và làm theo": tiếng "tập" ghép với tiếng (a)   .

28.

Đọc câu văn: "Làn trong gió se lạnh, thoang thoảng mùi dạ lan, mùi hoa sữa đầu mùa vừa hé nở, đột ngột có mùi hoa hoàng lan thơm rất dịu, rất ngọt và lắng sâu." Câu văn trên miêu tả cảnh vật vào mùa nào?

a)

mùa xuân

b)

mùa hạ

c)

mùa thu

d)

mùa đông

29.

Đọc đoạn thơ: "Từ phía xa ngắm núi/ Lồng lây tà áo xanh/ Lại gần trông đến tỏ/ Toàn những dốc chênh vênh." Từ nào đồng nghĩa với từ "chênh vênh" được in đậm trong đoạn thơ trên?

a)

chông chênh

b)

vững vàng

c)

bằng phẳng

d)

thẳng tắp

30.

Chọn đáp án thích hợp để hoàn thành câu sử dụng biện pháp so sánh miêu tả hình ảnh cây đa trong tranh: "Cây đa [...]"

a)

tựa chiếc ô xanh che mát người dân

b)

đung đưa cành lá đón gió mát

c)

là nơi người dân nghỉ ngơi, chuyện trò

d)

lắng nghe lời trò chuyện của người dân

31.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống: Chúng ta cần làm gì để giữ môi trường luôn sạch đẹp [ ]

(a)  

32.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống: Bảo vệ môi trường là bảo vệ cuộc sống của chính chúng ta [ ]

(a)  

33.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống: Thật hạnh phúc biết bao khi được sống trong môi trường trong lành, sạch đẹp [ ]

(a)  

34.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống: Nhờ công nghệ AI, các bạn học sinh có thể tra cứu thông tin một cách dễ dàng [ ]

(a)  

35.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống: Các bạn có biết ứng dụng AI nào giúp hỗ trợ việc học tập không [ ]

(a)  

36.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống: Các ứng dụng của công nghệ AI thật hiện đại và thú vị biết bao [ ]

(a)  

37.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc (danh từ, động từ, tính từ) điền vào chỗ trống: Từ “sâu” trong câu “Chú chim chìm bổng sà xuống bắt sâu trong vườn rau của bà.” là [...]

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

38.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc (danh từ, động từ, tính từ) điền vào chỗ trống: Từ “sâu” trong câu “Càng vào sâu trong rừng, không khí càng trong lành, mát mẻ.” là [...]

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

39.

Hãy ghép câu ở cột bên trái với nhận xét thích hợp ở cột bên phải bằng cách chọn nhận xét đúng cho câu dưới đây: “Đà Lạt là địa điểm du lịch nổi tiếng vì nơi đây có nhiều cảnh đẹp, không khí trong lành, mát mẻ.”

a)

Câu có đại từ thay thế.

b)

Câu có đại từ xưng hô.

c)

Câu có dấu ? nghi vấn.

40.

Hãy ghép câu ở cột bên trái với nhận xét thích hợp ở cột bên phải bằng cách chọn nhận xét đúng cho câu dưới đây: “Gia đình tôi chụp ảnh kỉ niệm ở quảng trường Lâm Viên khi đến thăm Đà Lạt.”

a)

Câu có đại từ thay thế.

b)

Câu có đại từ xưng hô.

c)

Câu có dấu ? nghi vấn.

41.

Hãy ghép câu ở cột bên trái với nhận xét thích hợp ở cột bên phải bằng cách chọn nhận xét đúng cho câu dưới đây: “Món lẩu gà lá é ở Đà Lạt có hương vị như thế nào?”

a)

Câu có đại từ thay thế.

b)

Câu có đại từ xưng hô.

c)

Câu có dấu ? nghi vấn.

42.

Hãy ghép từ ở cột bên trái vào chỗ trống trong câu thích hợp ở cột bên phải: Với [...] và sức trẻ, anh ấy quyết tâm xây dựng quê hương ngày một đổi mới và phát triển.

a)

bản lĩnh

b)

bản địa

c)

bản sắc

43.

Hãy ghép từ ở cột bên trái vào chỗ trống trong câu thích hợp ở cột bên phải: Du khách đến đây rất thích nếm thử những món ăn do người dân [...] tự tay chế biến.

a)

bản lĩnh

b)

bản địa

c)

bản sắc

44.

Hãy ghép từ ở cột bên trái vào chỗ trống trong câu thích hợp ở cột bên phải: Thế hệ trẻ cần biết giữ gìn [...] văn hoá của dân tộc trong bối cảnh hội nhập quốc tế.

a)

bản lĩnh

b)

bản địa

c)

bản sắc

45.

Sắp xếp các chữ sau thành tên tỉnh, thành phố của Việt Nam. Các chữ: â, g, Đ, ồ, m, L, n.

(a)  

46.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu giới thiệu hoàn chỉnh. Các tiếng: Mùa, là, gian, nước, dân, rồi, Bắc, nghệ, thuật, hình, ở, Bộ, loại.

(a)  

47.

Đoạn thơ: Lúa non xanh ngát đồng làng Gió đưa thoang thoảng, dịu dàng hương thơm Nhà ai thổi lửa nấu cơm Xa trông ngọn khói đang vươn lên trời. (Minh Thư)

47.

Hình ảnh nào thích hợp để minh hoạ cho đoạn thơ trên?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Tiếng “bánh” trong trường hợp nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

bánh xà phòng

b)

bánh xe

c)

bánh lái

d)

bánh chưng

49.

Tiếng “dòng” trong trường hợp nào dưới đây mang nghĩa chuyển?

a)

dòng sông

b)

dòng nước

c)

dòng suối

d)

dòng suy nghĩ

50.

Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

rắn hổ mang – rắn chắc

b)

mỏ gà – mỏ than

c)

công nhân – nhân dịp

d)

ngón tay – tay áo

51.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống. Đọc đoạn văn sau và điền các từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn chỉnh ý: “Không xa đâu Trường Sa ơi!” vì Trường Sa luôn ở trong trái tim của mỗi chúng ta! Vì ở nơi ấy có những người lính ____ nắng mưa căng mình giữ đảo, có bọn trẻ hằng ngày cắp sách đến trường, ____ rượt đuổi nhau quanh mốc, ____ … Và ở nơi ấy, nơi chót vót những ngọn đèn biển chong mình ____ , có dải mây trời vắt ngang để mình chứng rằng sông núi nước Nam… (Theo Nguyễn Thu Trân).

4 lines
52.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống. Toà thành bằng đá xứ Thanh, kính đo một thuở nước mình bạn ơi. Đó là địa danh nào?

a)

Thành nhà Hồ

b)

Thành Cổ Loa

c)

Kinh thành Huế

d)

Thành Hà Nội

53.

Sắp xếp các tiếng sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho tiếng "bào" khi ghép với "đồng" để tạo từ.

a)

Ghép với "đồng" để tạo thành danh từ

b)

Ghép với "đồng" để tạo thành động từ

54.

Sắp xếp các tiếng sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho tiếng "ý" khi ghép với "đồng" để tạo từ.

a)

Ghép với "đồng" để tạo thành danh từ

b)

Ghép với "đồng" để tạo thành động từ

55.

Sắp xếp các tiếng sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho tiếng "bằng" khi ghép với "đồng" để tạo từ.

a)

Ghép với "đồng" để tạo thành danh từ

b)

Ghép với "đồng" để tạo thành động từ

56.

Sắp xếp các tiếng sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho tiếng "dao" khi ghép với "đồng" để tạo từ.

a)

Ghép với "đồng" để tạo thành danh từ

b)

Ghép với "đồng" để tạo thành động từ

57.

Sắp xếp các tiếng sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho tiếng "quê" khi ghép với "đồng" để tạo từ.

a)

Ghép với "đồng" để tạo thành danh từ

b)

Ghép với "đồng" để tạo thành động từ

58.

Sắp xếp các tiếng sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho tiếng "hành" khi ghép với "đồng" để tạo từ.

a)

Ghép với "đồng" để tạo thành danh từ

b)

Ghép với "đồng" để tạo thành động từ

59.

Sắp xếp các tiếng sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho tiếng "cảm" khi ghép với "đồng" để tạo từ.

a)

Ghép với "đồng" để tạo thành danh từ

b)

Ghép với "đồng" để tạo thành động từ

60.

Sắp xếp các tiếng sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho tiếng "diễn" khi ghép với "đồng" để tạo từ.

a)

Ghép với "đồng" để tạo thành danh từ

b)

Ghép với "đồng" để tạo thành động từ

61.

Sắp xếp các từ sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho từ "trang trọng".

a)

Từ viết đúng chính tả

b)

Từ viết sai chính tả

62.

Sắp xếp các từ sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho từ "chạm trổ".

a)

Từ viết đúng chính tả

b)

Từ viết sai chính tả

63.

Sắp xếp các từ sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho từ "trò chuyện".

a)

Từ viết đúng chính tả

b)

Từ viết sai chính tả

64.

Sắp xếp các từ sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho từ "chơn chu".

a)

Từ viết đúng chính tả

b)

Từ viết sai chính tả

65.

Sắp xếp các từ sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho từ "trôi trảy".

a)

Từ viết đúng chính tả

b)

Từ viết sai chính tả

66.

Sắp xếp các từ sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho từ "trăn chọc".

a)

Từ viết đúng chính tả

b)

Từ viết sai chính tả

67.

Sắp xếp các từ sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho từ "chân chính".

a)

Từ viết đúng chính tả

b)

Từ viết sai chính tả

68.

Sắp xếp các từ sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho từ "chống chái".

a)

Từ viết đúng chính tả

b)

Từ viết sai chính tả

69.

Câu ca dao, tục ngữ nào dưới đây không nói về ý chí, nghị lực của con người?

a)

Ai ơi chẳng chống thì chảy. Có công mài sắt, có ngày nên kim.

b)

Ai ơi bưng bát cơm đầy. Đèo thơm một hạt, đắng cay muôn phần.

c)

Ai ơi đã quyết thì hành. Đã đan thì lận tròn vành mới thôi.

d)

Ai ai giữ chí cho bền. Dù ai xoay hướng đổi nền mặc ai.

70.

Chọn câu sử dụng biện pháp nhân hoá miêu tả đúng hình ảnh: một con đường đất uốn lượn bên cánh đồng lúa xanh và hồ sen nở hoa, trời nắng nhẹ.

a)

Cánh đồng khoác lên mình chiếc áo vàng xôm, đung đưa trong gió nhẹ.

b)

Những đóa sen bung nở, khoe sắc hồng dịu dàng dưới ánh mặt trời.

c)

Con đường đất uốn lượn quanh co như con rắn trườn qua cánh đồng lúa.

d)

Ông trăng tròn toả ánh sáng vàng dịu xuống cánh đồng lúa xanh rì.

71.

Trong đoạn thơ sau, trăng đến từ đâu? "Trăng ơi... từ đâu đến? Hay biển xanh dịu kì Trăng tròn như mắt cá Chẳng bao giờ chớp mi." (Trần Đăng Khoa)

a)

biển xanh

b)

sân chơi

c)

rừng xanh

d)

bầu trời

72.

Đoạn thơ dưới đây nói về tình yêu thương của bạn nhỏ dành cho ai? "Con yêu mẹ bằng trường học Suốt ngày con ở đấy thôi Lúc con học, lúc con chơi Lúc con cũng đều có mẹ." (Xuân Quỳnh)

a)

mẹ

b)

ông

c)

bố

d)

73.

Hình ảnh nào thích hợp để minh hoạ cho đoạn thơ sau? "Cánh đồng lúa chín tươi vàng Người dân gặt hái chẳng màng nắng chang Bước theo mớ lúa đã về làng Bà con cô bác rộn ràng niềm vui." (Nguyễn Minh Hoàng)

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

74.

Chọn từ ngữ không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại.

a)

kính lúp

b)

kính yêu

c)

kính trọng

d)

kính mến

75.

Câu văn nào thích hợp để miêu tả hình ảnh ba bạn nam mặc đồng phục đang nhặt và cho vỏ chai nhựa vào giỏ tại sân trường?

a)

Vũ, Hưng và Tùng thu gom vỏ chai nhựa để tái chế, góp phần bảo vệ môi trường.

b)

Vũ, Hưng và Tùng cùng tưới nước cho hàng cây ở cổng trường.

c)

Vũ nhắc hai bạn Hưng và Tùng phải tắt đèn trước khi ra khỏi phòng.

d)

Vũ, Hưng, Tùng cùng nhau vẽ tranh về chủ đề “Bảo vệ môi trường”.

76.

Em muốn mời bạn Giang tham gia nhóm văn nghệ của lớp để chuẩn bị tiết mục cho ngày kỉ niệm thành lập trường. Câu nói nào phù hợp để mời bạn?

a)

Cậu có biết lớp mình biểu diễn tiết mục văn nghệ gì trong ngày kỉ niệm thành lập trường không?

b)

Cậu nhớ đến cổ vũ cho tiết mục của lớp mình vào ngày kỉ niệm thành lập trường nhé!

c)

Cậu tham gia đội văn nghệ của lớp mình cùng tớ và các bạn nhé!

d)

Cậu thấy tiết mục văn nghệ của lớp mình như thế nào?

77.

Đoạn thơ sau miêu tả cảnh các bạn nhỏ vui chơi vào dịp nào? Rực rỡ đèn kéo quân Đèn ông sao nhấp nhánh Tùng dinh tùng! Dinh dinh! Đám rước: dong sao lượn! (Nguyễn Trọng Hoàn)

a)

tết Nguyên đán

b)

tết Trung thu

c)

lễ Giáng sinh

d)

tết Độc lập

78.

Giải câu đố sau: Con gì chân tháp, mõm dài Ở rừng được gọi là loài tinh ranh?

a)

hổ

b)

cáo

c)

chồn

d)

báo

79.

Điền "ng" hoặc "ngh" thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: Mẹ đọc truyện cho bé Linh (a)   e trước khi đi ngủ.

80.

Điền "ng" hoặc "ngh" thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: Mẹ đọc truyện cho bé Linh nghe trước khi đi (a)   ù.

81.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Câu văn sau "Giang đến nhà sách mua bút màu để vẽ tranh." Câu văn trên có (a)   từ ngữ chỉ hoạt động.

82.

Giải câu đố sau: Đê nguyên thấp hơn trung bình Bỏ sắc vào ha chúng mình thích ăn. Khi bỏ dấu sắc, ta được từ gì? Đáp án: từ (a)  

83.

Đọc đoạn văn sau. (1) Dậy sớm học bài là một thói quen tốt. (2) Mỗi sáng, lúc đàn chim đang í ới gọi nhau trong lùm cây, Minh đều tung chăn bật dậy, ngồi vào bàn học bài. (3) Hôm nay cũng vậy, tiếng đọc thơ của Minh vang vang khắp căn phòng nhỏ. (4) Lúc em đọc thuộc bài thì mẹ cũng vừa nấu cháo xong. (5) Minh xuống bếp phụ mẹ dọn thức ăn ra bàn rồi ăn sáng cùng cả nhà và đạp xe tới trường. (Kiên Trung)

83.

Đọc đoạn văn và chọn nhận xét đúng.

a)

Câu (2) và (5) là câu nêu hoạt động.

b)

Tất cả các từ in đậm đều là từ chỉ đặc điểm.

c)

Tất cả các từ in đậm đều là từ chỉ hoạt động.

d)

Câu (1) và (4) là câu nêu đặc điểm.

84.

Điền "an" hoặc "ang" thích hợp vào chỗ trống: g__ dạ; thênh th__.

4 lines
85.

Ghép hình ảnh với từ ngữ chỉ dụng cụ chơi thể thao thích hợp: chọn từ đúng cho hình vẽ chiếc vợt dùng chơi cầu lông.

a)

vợt cầu lông

b)

bàn cờ

c)

quả bóng

86.

Ghép hình ảnh với từ ngữ chỉ dụng cụ chơi thể thao thích hợp: chọn từ đúng cho hình vẽ quả bóng màu cam dùng chơi bóng rổ.

a)

vợt cầu lông

b)

bàn cờ

c)

quả bóng

87.

Ghép hình ảnh với từ ngữ chỉ dụng cụ chơi thể thao thích hợp: chọn từ đúng cho hình vẽ bàn cờ với quân cờ.

a)

vợt cầu lông

b)

bàn cờ

c)

quả bóng