wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Những năm 1973-1974 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế nhật bản giảm xuống nhanh nguyên nhân là gì

a)

Cạn kiệt tài nguyên khoáng sản

b)

Khủng hoảng dầu mỏ thế giới

c)

Có nhiều động đất long thần

d)

Khủng hoảng tài chính thế giới

2.

Miền tây trung quốc là nơi có

a)

Nhiều đồng bằng châu thổ rộng đất màu mỡ

b)

Nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn

c)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa ôn đới gió mùa

d)

Các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng

3.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sản lượng lương thực bình quân đầu người của Trung Quốc hiện nay vẫn còn chưa cao

a)

Sản lượng lương thực chưa lớn nhưng quy mô dân số lớn

b)

Sản lượng lương thực lớn nhưng quy mô dân số rất lớn

c)

Sản lượng lương thực nhỏ nhưng dân số lớn nhất thế giới

d)

Sản lượng lương thực rất lớn nhưng dân số tăng nhanh

4.

Nhật Bản phát triển thủy điện dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu là

a)

Độ che phủ rừng khá lớn

b)

Có lượng mưa lớn trong năm

c)

Sông dốc nhiều thác ghềnh

d)

Địa hình phần lớn là núi đồi

5.

Các trung tâm công nghiệp Trung Quốc có quy mô rất lớn là

a)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ hán, Trùng khánh, côn Minh

b)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng khánh, Thành đô

c)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ hán, trùng khánh, Quảng Châu

d)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ hán, Trùng khánh, Thẩm Dương

6.

Hòn đảo nào có mật độ thấp các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản

a)

Đảo hokkaido và phía bắc đảo hôn su

b)

Đảo kiu xiu và phía nam đảo hôn su

c)

Phía nam đảo hôn su và đảo xi cô cư

7.

Trong khoảng hai thập niên cuối thế kỷ 20 Trung Quốc đứng đầu thế giới về

a)

Đầu tư nước ngoài fdi

b)

Tổng sản phẩm quốc nội

c)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế

d)

QDP bình quân đầu người

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phía Bắc Nhật Bản

a)

Mùa hạ nóng mưa to và bão

b)

Có nhiều tuyết vào mùa đông

c)

Mùa đông kéo dài và lạnh

d)

Khí hậu có tính chất ôn đới

9.

Sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản đóng vai trò thứ yếu trong cơ cấu kinh tế chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây

a)

Người dân ít sử dụng lương thực

b)

Diện tích đất nông nghiệp nhỏ

c)

Nhập khẩu lương thực có lợi lớn

d)

Ưu tiên lao động cho đánh bắt

10.

Vị trí địa lý không tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản

a)

Phát triển kinh tế biển

b)

Nối đường bộ quốc tế

c)

Xây dựng các hải cảng

d)

Giao lưu thương mại

11.

Trung Quốc quan tâm rất lớn đến sản xuất lương thực vì

a)

Quy mô dân số rất lớn nhưng giống lúa không nhiều

b)

Nhu cầu lúa gạo lớn hơn năng suất lúa không cao

c)

Giống lúa không nhiều nhưng nhu cầu lúa gạo lớn

d)

Diện tích canh tác nhỏ nhưng quy mô dân số rất lớn

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng về mối quan hệ Trung Quốc Việt Nam

a)

ngày càng phát triển trong nhiều lĩnh vực

b)

Mới được tạo lập trong thời gian gần đây

c)

Kim ngạch thương mại song phương tăng

d)

Các mặt hàng trao đổi ngày càng đa dạng

13.

Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường các nhà máy của trung quốc không đc

a)

Chủ động tìm kiếm thị trường tiêu thụ

b)

Bỏ qua đánh giá tác động môi trường

c)

Tham gia đầu tư tại các khu kinh tế

d)

chủ động trong lập kế hoạch sản xuất

14.

Hiện nay Nhật Bản đứng đầu thế giới

a)

viện trợ phát triển chính thức

b)

Xuất khẩu sản phẩm của nông nghiệp

c)

Thương mại với các nước ở châu Á

d)

Giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa

15.

Các ngành được Trung Quốc tập trung phát triển trong chính sách công nghiệp mới bao gồm

a)

Chế tạo máy luyện kim hóa dầu sản xuất ô tô xây dựng

b)

chế tạo máy điện tử hóa dầu sản xuất ô tô xây dựng

c)

Chế tạo máy điện tử chế biến thực phẩm dệt may xây dựng

d)

Chế tạo máy điện tử hóa dầu sản xuất ô tô dệt may

16.

Trung Quốc đang đứng đầu thế giới về chiều dài

a)

Đường thủy nội địa

b)

Đường ô tô cao tốc

c)

Đường biển quốc tế

d)

Đường sức điện từ

17.

Các hải cảng lớn của Nhật Bản là

a)

Cô bê, i ô cô ha ma, tô ki ô, ha chi nô hê

b)

Cô bê, i ô cô ha ma, tô ki ô, Na ga xa ki

c)

Cô bê, i ô cô ha ma, tô ki ô, Cô chi

d)

Cô bê, i ô cô ha ma, tô ki ô, Ô xa ca

18.

Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về

a)

Sử dụng hợp lý tài nguyên và lao động

b)

Phòng chống các thiên tai hằng năm

c)

Việc bảo vệ tài nguyên và môi trường

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư

19.

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản

a)

Thiếu nguồn lao động chi phí phúc lợi xã hội lớn

b)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ gia tăng sức ép việc làm

c)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ mở rộng dịch vụ an sinh

d)

Thiếu nguồn lao động phân bố dân cư không hợp lý

20.

Các kiểu khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là

a)

Nhiệt đối gió mùa cận xích đạo

b)

Ôn đới gió mùa nhiệt đới gió mùa

c)

Cận nhiệt đối gió mùa ôn đới gió mùa

d)

Cận xích đạo cận nhiệt đối gió mùa

21.

Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có

a)

Nhiều tài nguyên rừng nhiều khoáng sản và đồng cổ

b)

Các đồng bằng châu thổ rộng lớn đất phù sa màu mỡ

c)

Các dãy núi cao Sơn Nguyên đồ sộ xen lẫn các bốn địa

d)

Thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông

22.

Trung Quốc đứng đầu thế giới về sản lượng

a)

Lúa gạo, kê, chè ngũ cốc

b)

Khoai tây, kê, chè, ngũ cốc

c)

Lúa mì ngô khoai tây kê

d)

Lương thực bông thịt lợn

23.

Nhật Bản phát triển thủy điện dựa theo điều kiện thuận lợi chủ yếu là

a)

có lượng mưa lớn trong năm

b)

sông dốc, nhiều thác ghềnh

c)

Độ che phủ rừng khá lớn

d)

Địa hình phần lớn là núi đồi