NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP VỀ HHCN,HLP,HLT ĐỨNG TAM GIÁC, TỨ GIÁC
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Công thức tính diện tích tam giác ABC
SΔABC=21AH.BC
SΔABC=AH.BC
SΔABC=21AB.AC
SΔABC=AB.AC
Diện tích tam giác vuông MNC
SΔMNC =21.MN.MC
SΔMNC =21.MN.NC
SΔMNC =MN.MC
SΔMNC =2.MN.MC
Công thức tính Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật
CĐaˊy. h = 2(a+b). h
CĐaˊy. h = (a+b). h
SĐaˊy. h = a.b. h
SĐaˊy. h = 2a.b. h
Công thức tính diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật
Stp HHCN =Sxq HHCN
Stp HHCN =Sxq HHCN + S2 đaˊy
Stp HHCN =Sxq HHCN + S1 đaˊy
Stp HHCN =Sxq HHCN . S2 đaˊy
Công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật
VHHCN=a.b.c
VHHCN=2(a+b).c
VHHCN=2a.b.c
VHHCN=2a+b.c
Công thức tính diện tích xung quanh hình lập phương
4a2
a3
a2
a
Công thức tính thể tích của hình lập phương
Công thức tính diện tích xung quanh hình lăng trụ đứng tam giác
Chu vi đáy . chiều cao
diện tích đáy. chiều cao
2.Chu vi đáy . Chiều cao
2.Diện tích đáy . Chiều cao
Công thức tính diện tích xung quanh hình lăng trụ đứng tứ giác
Chu vi đáy . chiều cao
diện tích đáy. chiều cao
2.Chu vi đáy . Chiều cao
2.Diện tích đáy . Chiều cao
Công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng tam giác
Chu vi đáy . chiều cao
diện tích đáy. chiều cao
2.Chu vi đáy . Chiều cao
2.Diện tích đáy . Chiều cao
