wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề 5: SÁNG TẠO NỘI DUNG (GS6 LV2_2024)

Total questions: 87

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chọn các thuật ngữ sao cho phù hợp với định nghĩa sau :

"Khu vực xác định và cho phép bạn chuyển đổi giữa các trang

tính trong tập tin"

a)

Thanh trạng thái (Status Bar)

b)

Tab trang tính (Sheet Tab)

c)

Cột (Column)

d)

Thanh công thức (Formula Bar)

2.

Câu 2: Chọn các thuật ngữ sao cho phù hợp với định nghĩa sau :

"Khu vực để bạn nhập dữ liệu và phương trình"

a)

Thanh trạng thái (Status Bar)

b)

Tab trang tính (Sheet Tab)

c)

Cột (Column)

d)

Thanh công thức (Formula Bar)

3.

Câu 3: Chọn các thuật ngữ sao cho phù hợp với định nghĩa sau :

"Chuỗi ô dọc, được gắn nhãn bằng chữ cái"

a)

Thanh trạng thái (Status Bar)

b)

Tab trang tính (Sheet Tab)

c)

Cột (Column)

d)

Thanh công thức (Formula Bar)

4.

Câu 4: Chọn các thuật ngữ sao cho phù hợp với định nghĩa sau :

"Khu vực hiển thị thông tin về trang tính, nội dung trang tính

và chương trình"

a)

Thanh trạng thái (Status Bar)

b)

Tab trang tính (Sheet Tab)

c)

Cột (Column)

d)

Thanh công thức (Formula Bar)

5.

Câu 5: Bạn của bạn nhờ bạn xem lại bài trình bày PowerPoint mà người đó đã tạo cho lớp chuyên Sử của họ. Bạn thấy bố cục bài trình bày lộn xộn và vô tổ chức. Đâu là hai nguyên tắc thống nhất về hình ảnh mà bạn nên khuyên bạn của mình tuân thủ? (Chọn 2)

a)

A. Sử dụng nhiều loại phông chữ, màu sắc và hình nền trên mỗi trang chiếu.

b)

B. Duy trì tính nhất quán trên tất cả các phần tử trình bày.

c)

C. Căn giữa văn bản và các phần tử hình ảnh trên mỗi trang chiếu.

d)

D. Áp dụng các nguyên tắc thiết kế và lặp lại, liên kết và xa-gần.

6.

Câu 6: Bước đầu tiên để tùy chỉnh thông tin cho một đối tượng nhất định là gì?

a)

A. Cá nhân hóa tin nhắn của bạn.

b)

B. Xác định đối tượng mục tiêu của bạn.

c)

C. Chuẩn bị phần mở đầu và phần kết luận.

d)

D. Thiết lập mục tiêu giao tiếp.

7.

Câu 7: Khi sử dụng phần mềm xử lý văn bản, bạn cần ghi nhớ các phím tắt.

Hãy chọn câu Đúng với mỗi phát biểu về phím tắt sau đây sau đây:

a)

Windows Ctrl+P hay MacOS Cmd+P = Paste

b)

Windows Ctrl+X  hay Mac OS Cmd+X = Cut

c)

Windows Ctrl+A  hay MacOS Cmd+A = Select All Text

d)

Windows Ctrl+E hay MacOS Cmd+E = End of Document

8.

Câu 8: Bạn cần thay Hình ảnh 1 thành Hình ảnh 2 bằng cách:

• Xóa hình tròn ở bên trái của ảnh.

• Chuyển ảnh từ có màu thành đơn sắc.

Bạn nên sử dụng hai công cụ chỉnh sửa ảnh nào? (Chọn 2)

a)

A. Cắt xén (Crop).

b)

B. Lọc (Filter).

c)

C. Cắt tỉa (Trim).

d)

D. Phơi sáng (Exposure).

9.

Câu 9: Theo bạn thì trình tự các bước để chuẩn bị một bài trình chiếu slide như hình bên Đúng hay Sai ?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

10.

Câu 10: Bạn muốn thực hiện bảo vệ bằng mật khẩu trên tập tin Microsoft Office của mình. Thứ tự các bước bạn nên thực hiện để bảo vệ bằng mật khẩu tập tin Word, Excel hoặc PowerPoint như hình bên là Đúng hay Sai ?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

11.

Câu 11: Bạn đang viết một bài nghiên cứu về nai ở Bắc âu. Khoảng 30 phút một lần,

bạn lưu một phiên bản mới của tài liệu để theo dõi các thay đổi của mình.

Tùy chọn nào sau đây thể hiện quy ước đặt tên tập tin tốt?

a)

A. elk_draft1.docx   elk_draft2.docx   elk_FINAL.docx

b)

B. myelk.docx   newelk.docx   elk.docx

c)

C. elk.docx   elk copy.docx   elk draft.docx

d)

D. elk_original.docx  elk_mod.docx   elk_changed.docx

12.

 Câu 12: Bạn hãy chọn tổ hợp phím tắt phù hợp để thực hiện hành động

tương ứng trong tài liệu sau:

"In"

a)

Ctrl+V (Cmd+V)

b)

Ctrl+P (Cmd+P)

c)

Ctrl+X (Cmd+X)

d)

Ctrl+Z (Cmd+Z)

13.

 Câu 13: Bạn hãy chọn tổ hợp phím tắt phù hợp để thực hiện hành động

tương ứng trong tài liệu sau:

"Dán nội dung của bảng tạm"

a)

Ctrl+V (Cmd+V)

b)

Ctrl+P (Cmd+P)

c)

Ctrl+X (Cmd+X)

d)

Ctrl+Z (Cmd+Z)

14.

 Câu 14: Bạn hãy chọn tổ hợp phím tắt phù hợp để thực hiện hành động

tương ứng trong tài liệu sau:

"Cắt nội dung vào bảng tạm"

a)

Ctrl+V (Cmd+V)

b)

Ctrl+P (Cmd+P)

c)

Ctrl+X (Cmd+X)

d)

Ctrl+Z (Cmd+Z)

15.

 Câu 15: Bạn hãy chọn tổ hợp phím tắt phù hợp để thực hiện hành động

tương ứng trong tài liệu sau:

"Hoàn tác"

a)

Ctrl+V (Cmd+V)

b)

Ctrl+P (Cmd+P)

c)

Ctrl+X (Cmd+X)

d)

Ctrl+Z (Cmd+Z)

16.

Câu 16: Chọn các phím của bàn phím sao cho phù hợp với từng chức năng sau :

"Tạo thụt lề"

a)

Shift+2

b)

PrtScn

c)

Tab

d)

Caps Lock

17.

Câu 17: Chọn các phím của bàn phím sao cho phù hợp với từng chức năng sau :

"Chụp ảnh màn hình"

a)

Shift+2

b)

PrtScn

c)

Tab

d)

Caps Lock

18.

Câu 18: Chọn các phím của bàn phím sao cho phù hợp với từng chức năng sau :

"Làm cho mỗi chữ cái viết hoa"

a)

Shift+2

b)

PrtScn

c)

Tab

d)

Caps Lock

19.

Câu 19: Chọn các phím của bàn phím sao cho phù hợp với từng chức năng sau :

"Chèn ký hiệu @"

a)

Shift+2

b)

PrtScn

c)

Tab

d)

Caps Lock

20.

Câu 20: Một người bạn đã yêu cầu bạn cắt bỏ hình ảnh của họ ở bên cạnh một bức ảnh trước khi bạn đăng bức ảnh lên mạng xã hội. Bạn khởi chạy phần mềm chỉnh sửa ảnh của mình và tải ảnh đó vào phần mềm. Tính năng nào sau đây trong phần mềm chỉnh sửa ảnh sẽ cắt bỏ những phần không mong muốn của hình ảnh?

a)

A. Crop.

b)

B. Cut.

c)

C. Trim.

d)

D. Erase.

21.

Câu 21: Bạn hảy chọn các phím của bàn phím sao cho phù hợp với các chức năng sau:

"Xóa ký tự ở bên phải"

a)

Backspace

b)

Fn+F1

c)

Delete

d)

Shift

22.

Câu 22: Bạn hảy chọn các phím của bàn phím sao cho phù hợp với các chức năng sau:

"Khởi chạy Trợ giúp (Help)"

a)

Backspace

b)

Fn+F1

c)

Delete

d)

Shift

23.

Câu 23: Bạn hảy chọn các phím của bàn phím sao cho phù hợp với các chức năng sau:

"Xóa ký tự bên trái"

a)

Backspace

b)

Fn+F1

c)

Delete

d)

Shift

24.

Câu 24: Bạn hảy chọn các phím của bàn phím sao cho phù hợp với các chức năng sau:

"Chuyển đổi một phím sang ký tự phía trên"

a)

Backspace

b)

Fn+F1

c)

Delete

d)

Shift

25.

Câu 25: Trong chỉnh sửa Video, thuật ngữ để loại bỏ phần đầu hoặc phần cuối của video là gì?

a)

A. Crop.

b)

B. Cut.

c)

C. Clip.

d)

D. Trim.

26.

Câu 26: Sindi quay video cho một dự án của trường học.

Cô ấy chỉ muốn sử dụng một số phần của video. Cô ấy quyết định chỉnh sửa video.

Bạn hãy giúp Sindi chọn phần chỉnh sửa video cơ bản với định nghĩa tương ứng sau:

"Ấn các phần của khung hình"

a)

Cắt tỉa (Trim)

b)

Cắt xén (Crop)

c)

Ghép (Splice)

d)

Phân tách (Split)

27.

Câu 27: Sindi quay video cho một dự án của trường học.

Cô ấy chỉ muốn sử dụng một số phần của video. Cô ấy quyết định chỉnh sửa video.

Bạn hãy giúp Sindi chọn phần chỉnh sửa video cơ bản với định nghĩa tương ứng sau:

"Xóa phần đầu hoặc phần cuối"

a)

Cắt tỉa (Trim)

b)

Cắt xén (Crop)

c)

Ghép (Splice)

d)

Phân tách (Split)

28.

Câu 28: Sindi quay video cho một dự án của trường học.

Cô ấy chỉ muốn sử dụng một số phần của video. Cô ấy quyết định chỉnh sửa video.

Bạn hãy giúp Sindi chọn phần chỉnh sửa video cơ bản với định nghĩa tương ứng sau:

"Nối hai clip"

a)

Cắt tỉa (Trim)

b)

Cắt xén (Crop)

c)

Ghép (Splice)

d)

Phân tách (Split)

29.

Câu 29: Sindi quay video cho một dự án của trường học.

Cô ấy chỉ muốn sử dụng một số phần của video. Cô ấy quyết định chỉnh sửa video.

Bạn hãy giúp Sindi chọn phần chỉnh sửa video cơ bản với định nghĩa tương ứng sau:

"Cắt clip thành hai phần"

a)

Cắt tỉa (Trim)

b)

Cắt xén (Crop)

c)

Ghép (Splice)

d)

Phân tách (Split)

30.

Câu 30: Hãy chọn phím tắt sao cho khớp với chức năng sau :

"Select All Text"

a)

Windows Ctrl+A hay MacOS Cmd+A

b)

Windows Ctrl+V hay MacOS Cmd+V

c)

Windows Ctrl+C hay MacOS Cmd+C

d)

Windows Ctrl+X hay MacOS Cmd+X

31.

Câu 31: Hãy chọn phím tắt sao cho khớp với chức năng sau :

"Paste"

a)

Windows Ctrl+A hay MacOS Cmd+A

b)

Windows Ctrl+V hay MacOS Cmd+V

c)

Windows Ctrl+C hay MacOS Cmd+C

d)

Windows Ctrl+X hay MacOS Cmd+X

32.

Câu 32: Hãy chọn phím tắt sao cho khớp với chức năng sau :

"Copy"

a)

Windows Ctrl+A hay MacOS Cmd+A

b)

Windows Ctrl+V hay MacOS Cmd+V

c)

Windows Ctrl+C hay MacOS Cmd+C

d)

Windows Ctrl+X hay MacOS Cmd+X

33.

Câu 33: Hãy chọn phím tắt sao cho khớp với chức năng sau :

"Cut"

a)

Windows Ctrl+A hay MacOS Cmd+A

b)

Windows Ctrl+V hay MacOS Cmd+V

c)

Windows Ctrl+C hay MacOS Cmd+C

d)

Windows Ctrl+X hay MacOS Cmd+X

34.

Câu 34: Bạn đang sử dụng chương trình phần mềm mới để tạo bài trình chiếu. Bạn cần sử dụng một chức năng không quen thuộc. Với mỗi tài nguyên, hãy chọn Có (Đúng) nếu bạn có thể sử dụng nó để tìm kiếm sự hỗ trợ.

a)

Tính năng Trợ giúp (Help) trong chương trình

b)

Hướng dẫn cài đặt phần mềm

c)

Diễn đàn trực tuyến dành riêng cho phần mềm

d)

Trang LinkedIn dành cho công ty phần mềm

35.

Câu 35: Bạn đang chuẩn bị bố cục cho một bài thuyết trình PowerPoint do giáo viên của bạn chỉ định. Bạn sẽ được chấm điểm về sự thống nhất về mặt trực quan. Bạn nên tuân theo hai nguyên tắc thống nhất về mặt trực quan nào sau đây để tạo cho bài trình chiếu của mình một cái nhìn chuyên nghiệp? (Chọn 2)

a)

A. Sử dụng một phông chữ và màu sắc khác nhau ở mỗi bên.

b)

B. Tuân theo các nguyên tắc thiết kế về sự liên kết và lặp lại.

c)

C. Áp dụng cùng một bố cục trên mọi trang chiếu.

d)

D. Nhất quán trên tất cả các yếu tố trình bày, chẳng hạn như phông chữ và màu sắc.

36.

Câu 36: Bạn đã tạo một tài liệu trong phần mềm Microsoft Word và đã quyết định chia sẻ nó với nhóm của bạn để họ có thể chỉnh sửa nó. Bạn muốn theo dõi bất kỳ thay đổi nào họ thực hiện đối với tài liệu. Thứ tự các bước được khuyến nghị mà bạn nên thực hiện để theo dõi các thay đổi trong tài liệu là gì? Để trả lời, hãy chọn các bước tương ứng cho từng hành động sau :

"Từ Tab Review, hãy bật Track Changes"

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

37.

Câu 37: Bạn đã tạo một tài liệu trong phần mềm Microsoft Word và đã quyết định chia sẻ nó với nhóm của bạn để họ có thể chỉnh sửa nó. Bạn muốn theo dõi bất kỳ thay đổi nào họ thực hiện đối với tài liệu. Thứ tự các bước được khuyến nghị mà bạn nên thực hiện để theo dõi các thay đổi trong tài liệu là gì? Để trả lời, hãy chọn các bước tương ứng cho từng hành động sau :

"Lưu tài liệu và chia sẻ nó với nhóm của bạn"

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

38.

Câu 38: Bạn đã tạo một tài liệu trong phần mềm Microsoft Word và đã quyết định chia sẻ nó với nhóm của bạn để họ có thể chỉnh sửa nó. Bạn muốn theo dõi bất kỳ thay đổi nào họ thực hiện đối với tài liệu. Thứ tự các bước được khuyến nghị mà bạn nên thực hiện để theo dõi các thay đổi trong tài liệu là gì? Để trả lời, hãy chọn các bước tương ứng cho từng hành động sau :

"Chọn cách bạn muốn Đánh dấu (Markup) được hiển thị."

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

39.

Câu 39: Bạn đã tạo một tài liệu trong phần mềm Microsoft Word và đã quyết định chia sẻ nó với nhóm của bạn để họ có thể chỉnh sửa nó. Bạn muốn theo dõi bất kỳ thay đổi nào họ thực hiện đối với tài liệu. Thứ tự các bước được khuyến nghị mà bạn nên thực hiện để theo dõi các thay đổi trong tài liệu là gì? Để trả lời, hãy chọn các bước tương ứng cho từng hành động sau :

"Chọn Accept (đồng ý) hay Reject (không đồng ý) với các thay đổi."

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

40.

Câu 40: Bạn đang chuẩn bị một sổ tính để giữ số liệu thống kê về người chơi cho đội bóng mềm của mình. Đối với mỗi trò chơi, bạn muốn ghi lại số lượt truy cập, sô lượt chạy, và các lỗi cho mỗi người chơi. Thứ tự các bước được khuyến nghị mà bạn nên thực hiện để chuẩn bị sổ tính này là gì? Để trả lời, hãy chọn các bước sao cho phù hợp với các nội dung tương ứng sau :

"Tạo một trang tính."

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

41.

Câu 41: Bạn đang chuẩn bị một sổ tính để giữ số liệu thống kê về người chơi cho đội bóng mềm của mình. Đối với mỗi trò chơi, bạn muốn ghi lại số lượt truy cập, sô lượt chạy, và các lỗi cho mỗi người chơi. Thứ tự các bước được khuyến nghị mà bạn nên thực hiện để chuẩn bị sổ tính này là gì? Để trả lời, hãy chọn các bước sao cho phù hợp với các nội dung tương ứng sau :

"Tạo tiêu đề cột cho Người chơi, Lượt truy cập, Lượt chạy và Lỗi."

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

42.

Câu 42: Bạn đang chuẩn bị một sổ tính để giữ số liệu thống kê về người chơi cho đội bóng mềm của mình. Đối với mỗi trò chơi, bạn muốn ghi lại số lượt truy cập, sô lượt chạy, và các lỗi cho mỗi người chơi. Thứ tự các bước được khuyến nghị mà bạn nên thực hiện để chuẩn bị sổ tính này là gì? Để trả lời, hãy chọn các bước sao cho phù hợp với các nội dung tương ứng sau :

"Điền tên vào cột Người chơi."

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

43.

Câu 43: Bạn đang chuẩn bị một sổ tính để giữ số liệu thống kê về người chơi cho đội bóng mềm của mình. Đối với mỗi trò chơi, bạn muốn ghi lại số lượt truy cập, sô lượt chạy, và các lỗi cho mỗi người chơi. Thứ tự các bước được khuyến nghị mà bạn nên thực hiện để chuẩn bị sổ tính này là gì? Để trả lời, hãy chọn các bước sao cho phù hợp với các nội dung tương ứng sau :

"Sao chép trang tính cho mỗi trò chơi"

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

44.

Câu 44: Bạn hãy cho biết, tính năng nào được sử dụng để tự động hoá các quy trình trong Microsoft Word?

a)

A. Macro.

b)

B. Module.

c)

C. Script.

d)

D. Playbook.

45.

Câu 45: Xác định các tùy chọn bảo vệ tập tin bằng mật khẩu.

Đối với mỗi câu lệnh, hãy chọn câu Đúng nếu nó là một tùy chọn.

a)

Trong Microsoft Excel, bạn có các lựa chọn để bảo vệ bằng mật khẩu chỉ một

số phần của sổ làm việc hoặc toàn bộ sổ làm việc.

b)

Trong Adobe, bạn có thể bảo vệ bằng mật khẩu khi mở tài liệu .pdf.

c)

Trong Windows 10, ở các phiên bản mới hơn bạn có thể bảo vệ các tập tin và

thư mục riêng lẻ bằng mật khẩu.

46.

Câu 46: Quản lí của bạn yêu cầu bạn bảo vệ tất cả các tập tin của mình bằng mật khẩu và lưu trữ những tập tin bạn không thể bảo vệ trên ổ đĩa mạng. Bạn phải di chuyển tập tin nào vào ổ đĩa mạng?

a)

A. MyFile.ppt

b)

B. MyFile.pdf

c)

C. MyFile.txt

d)

D. MyFile.docx

47.

Câu 47: Hai phương pháp nào sau đây được sử dụng để xem xét và

cung cấp phản hồi cho đồng nghiệp? (Chọn 2)

a)

A. Bình luận (Comments).

b)

B. Chú thích (Footnotes).

c)

C. Theo dõi thay đổi (Track Changes).

d)

D. Trích dẫn (Citations).

48.

Câu 48: Tùy chọn nào sau đây là đúng về mã hóa? (Chọn hai)

a)

A. Nội dung của một tập tin được mã hóa chỉ có thể được đọc bởi người có

khóa mã hóa.

b)

B. Tài liệu được mã hóa yêu cầu mật khẩu hoặc khóa kỹ thuật số trước khi có

thể mở được.

c)

C. Tài liệu được mã hóa là các tập tin được đính kèm với chứng chỉ kỹ thuật số.

d)

D. Tập tin được mã hóa là tập tin không thể truyền qua Internet.

49.

Câu 49: Bạn viết một bài luận. Một người bạn cùng lớp nhận xét bài luận này và gợi ý sửa chữa như hình. Bạn cần thực hiện các sửa chữa vĩnh viễn trong tài liệu của mình. Bạn nên sử dụng nút nào? Để trả lời, hãy chọn nút phù hợp trong phần trả lời.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

50.

Câu 50: Với mỗi phát biểu về Macro trong một trang tính Excel, hãy chọn câu Đúng.

a)

Mỗi Macro được lưu trữ thành một tập tin văn bản.

b)

Bạn có thể tạo ra Macro bằng cách viết lệnh trong trình soạn thảo lệnh

c)

Macro là chuỗi sự kiện có thể được phát lại, giúp thực hiện các tác vụ lặp lại

d)

Bạn có thể tạo một Macro bằng cách ghi lại một loạt lệnh, nhấn phím và bấm

chuột.

51.

Câu 51: Bạn tạo một tài liệu dài có nhiều phần nội dung. Bạn chèn tiêu đề vào phần đầu của mỗi phần nội dung. Tùy chọn nào sau đây là lý do mà bạn nên định dạng Style? (Chọn 2)

a)

A. Để bạn có thể đưa thông tin giống nhau (như số trang) vào mọi trang.

b)

B. Để bạn có thể tự động tạo mục lục cho tài liệu.

c)

C. Để kích hoạt các quyền duy nhất cho từng phần.

d)

D. Để áp dụng định dạng nhất quán cho từng cấp của văn bản tiêu đề.

52.

Câu 52: Bạn hãy quan sát hình ảnh bên dưới và cho biết,

tùy chọn nào sau đây dùng để sử dụng tính năng Co-authoring trên tập tin hiện tại?

a)

A. Share.

b)

B. Thẻ Review.

c)

C. Editing.

d)

D. Thẻ File.

53.

Câu 53: Mục đích chính của việc lập phiên bản tập tin là gì?

a)

A. Để xác định ngày tập tin được tạo.

b)

B. Để cho phép người dùng khôi phục các bản sao trước đó của tập tin.

c)

C. Để xác định xem tập tin là bản nháp hay là bản phát hành tạm thời (chưa phải

bản cuối).

d)

D. Để cho phép nhiều người dùng cộng tác trên cùng nội dung tập tin.

54.

Câu 54: Các hạn chế chỉnh sửa trong Microsoft Word là gì?

a)

A. Hạn chế các tính năng đang hoạt động trong một ứng dụng thông qua cấp phép.

b)

B. Giới hạn các thay đổi đối với một phần cụ thể của tài liệu.

c)

C. Khóa việc sử dụng các phím cụ thể trên bàn phím của bạn.

d)

D. Bảo vệ tài liệu khỏi bị mở mà không có mật khẩu.

55.

Câu 55: Video cần được giảm kích thước để phù hợp với một không gian cụ thể.

Nên làm gì với Video để hoàn thành nhiệm vụ này?

a)

A. Trim.

b)

B. Crop.

c)

C. Splice.

d)

D. Split.

56.

Câu 56: Một nhà phân tích dữ liệu đang chuẩn bị một tập tin Excel và đã nhập một tháng vào một ô. Nhà phân tích có thể sử dụng tính năng nào để màu mà không cần nhập chúng?

a)

A. AutoCorrect.

b)

B. AutoGenerate.

c)

C. AutoFill.

d)

D. AutoComplete.

57.

Câu 57: Phát biểu nào là đúng khi lập phiên bản và khôi phục tài liệu? (Chọn 2)

a)

A. Tính năng So sánh có thể được sử dụng để so sánh hai phiên bản của cùng

một tập tin.

b)

B. Tính năng AutoRecover có thể thay thế cho việc lưu công việc.

c)

C. Các phiên bản trước của tập tin có thể được khôi phục.

d)

D. Tính năng AutoRecover luôn được đặt thành 10 phút trong thời gian dài.

58.

Câu 58: Bạn hãy cho biết, khi tài liệu Word được bảo vệ bằng mật khẩu,

thì điều gì sau đây được áp dụng cho tập tin đó?

a)

A. Tài liệu được nén lại.

b)

B. Tài liệu bị mã hoá.

c)

C. Tài liệu được đặt thuộc tính chỉ đọc - ghi (Read - Write).

d)

D. Tài liệu được đặt thuộc tính chỉ đọc (Read - Only).

59.

Câu 59: Hãy chọn chức năng chỉnh sửa hình ảnh sao cho phù hợp với mục đích sử dụng tương ứng.

"Sửa lỗi trên hình ảnh"

a)

Spot

b)

Crop

c)

Filter

60.

Câu 60: Hãy chọn chức năng chỉnh sửa hình ảnh sao cho phù hợp với mục đích sử dụng tương ứng.

"Giảm kích thước của hình ảnh"

a)

Spot

b)

Crop

c)

Filter

61.

Câu 61: Hãy chọn chức năng chỉnh sửa hình ảnh sao cho phù hợp với mục đích sử dụng tương ứng.

"Thay đổi độ mờ trên hình ảnh"

a)

Spot

b)

Crop

c)

Filter

62.

Câu 62: Một công ty muốn đảm bảo rằng mỗi bài trình chiếu được sử dụng có cùng phông chữ, màu sắc và căn chỉnh văn bản. Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây công ty nên lựa chọn xây dựng?

a)

A. Template.

b)

B. Boilerplate.

c)

C. Storyboard.

d)

D. Master file.

63.

Câu 63: Thẻ (Tab) nào trong PowerPoint được sử dụng khi một người muốn xem tất cả các Transition và Animation trong bài trình chiếu?

a)

A. Transitions.

b)

B. Home.

c)

C. Slide Show.

d)

D. Design.

64.

Câu 64: Phát biểu nào là đúng về nối Video khi chỉnh sửa Video? (Chọn 2)

a)

A. Một đoạn Video bị cắt.

b)

B. Một đoạn Video được chèn vào.

c)

C. Các Clip khác được di chuyển và không bị ghi đè.

d)

D. Các Clip khác được di chuyển và ghi đè.

65.

Câu 65: Các bước sử dụng tính năng Help trong Word . Hãy chọn câu trả lời Đúng nhất để nhận trợ giúp về cách sử dụng Styles.

a)

b)

c)

d)

66.

Câu 66: Bạn hãy cho biết hai tính năng nào trong Microsoft Word cho phép xem xét các thay đổi và cung cấp phản hồi cho những thay đổi đó?

a)

A. Nhận xét (Comments)..

b)

B. Theo dõi thay đổi (Track Changes).

c)

C. Phản hồi (Feedback).

d)

D. Giúp đỡ (Help).

67.

Câu 67: Người dùng mở tài liệu Word và nhận thấy rằng một số thay đổi đã được thực hiện và những thay đổi đó sẽ hiển thị bằng màu đỏ. Tính năng nào có thể đã được kích hoạt?

a)

A. Balloons.

b)

B. Track Changes.

c)

C. Review.

d)

D. Comments.

68.

Câu 68: Bạn tạo và điền vào tài liệu một trang, sau đó thêm một trang trống vào tài liệu đó. Bạn cần sao chép tất cả nội dung của trang đầu tiên lên trang thứ hai. Bạn nên sử dụng ba phím tắt nào? (Chọn 3)

a)

A. Ctrl+N (Cmd+N).

b)

B. Ctrl+A (Cmd+A).

c)

C. Ctrl+V (Cmd+V).

d)

D. Ctrl+C (Cmd+C).

e)

E. Ctrl+P (Cmd+P).

69.

Câu 69: Phát biểu nào là đúng về hiệu ứng Transition trong PowerPoint? (Chọn 2)

a)

A. Transition có thể chứa âm thanh.

b)

B. Một loại transition được phép cho mỗi bài trình chiếu.

c)

C. Transition diễn ra trong khi phát một trang trình chiếu.

d)

D. Thời gian của transition có thể được kiểm soát.

70.

Câu 70: Tính năng theo dõi thay đổi (Track Changes) trong Microsoft Word là một ví dụ về kiểu chỉnh sửa nào?

a)

A. Đồng thời (Simultaneous).

b)

B. Đồng bộ (Synchronous).

c)

C. So le (Staggered).

d)

D. Không đồng bộ (Asynchronous).

71.

Câu 71: Trong PowerPoint, tùy chọn nào được sử dụng để thêm hiệu ứng khi bản trình chiếu chuyển từ trang chiếu này sang trang chiếu tiếp theo?

a)

A. Animation.

b)

B. Effects.

c)

C. Slide Show.

d)

D. Transition.

72.

Câu 72: Tính năng Compare trong Microsoft Word có thể được sử dụng để so sánh nhiều phiên bản của cùng một tài liệu.

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

73.

Câu 73: Phương pháp nào có thể được sử dụng để đổi tên trang tính (Sheet) trong Excel? (Chọn 2)

a)

A. Chọn và giữ (hoặc bấm chuột phải) vào tab trang tính.

b)

B. Thông qua tab Page Layout trên Ribbon.

c)

C. Nhấp đúp chuột vào tab trang tính.

d)

D. Thông qua tab Data trên Ribbon.

74.

Câu 74: Giấy phép Creative Commons nào cho phép sử dụng tác phẩm gốc nhưng không được sửa đổi mà không có sự cho phép của chủ sở hữu?

a)

A. ShareAlike.

b)

B. NoDerivatives.

c)

C. Attribution.

d)

D. NonCommercial.

75.

Câu 75: Loại ứng dụng nào phù hợp nhất để theo dõi doanh số bán hàng và tạo tổng số từ những lần bán hàng đó?

a)

A. Document.

b)

B. Presentation.

c)

C. Table.

d)

D. Spreadsheet.

76.

Câu 76: Một giám đốc tiếp thị đang chuẩn bị một bài thuyết trình và muốn một quả bóng nảy lên xuống trên một Slide. Em hãy cho biết, giám đốc tiếp thị nên thêm gì vào quả bóng?

a)

A. Timing.

b)

B. Transition.

c)

C. Custom effect.

d)

D. Animation.

77.

Câu 77: Hãy chọn từng thuật ngữ trong bài sao cho phù hợp với định nghĩa sau :

"Hiệu ứng hình ảnh có chức năng di chuyển ảnh ra và vào các trang"

a)

Bản cái (Master)

b)

Chuyển tiếp (Transition)

c)

Hoạt hình (Animation)

d)

Mẫu (Template)

78.

Câu 78: Hãy chọn từng thuật ngữ trong bài sao cho phù hợp với định nghĩa sau :

"Hiệu ứng đặc biệt được sử dụng để chuyển tiếp trang trình bày"

a)

Bản cái (Master)

b)

Chuyển tiếp (Transition)

c)

Hoạt hình (Animation)

d)

Mẫu (Template)

79.

Câu 79: Hãy chọn từng thuật ngữ trong bài sao cho phù hợp với định nghĩa sau :

"Tập tin chứa các kiểu tạo sẵn"

a)

Bản cái (Master)

b)

Chuyển tiếp (Transition)

c)

Hoạt hình (Animation)

d)

Mẫu (Template)

80.

Câu 80: Hãy chọn từng thuật ngữ trong bài sao cho phù hợp với định nghĩa sau :

"Trang trình bày kiểm soát thiết kế của bạn"

a)

Bản cái (Master)

b)

Chuyển tiếp (Transition)

c)

Hoạt hình (Animation)

d)

Mẫu (Template)

81.

Câu 81: Bạn hãy cho biết cần phải thực hiện điều nào sau đây trước khi một tài liệu có thể đồng tác giả (Coauthor) bởi nhiều người dùng?

a)

A. Nó phải được xuất bản trực tuyến.

b)

B. Nó phải được theo dõi.

c)

C. Nó phải được xem xét.

d)

D. Nó phải được chia sẻ.

82.

Câu 82: Trong Microsoft Word, tính năng Feedback được tìm thấy trên thẻ (Tab) nào?

a)

A. Insert.

b)

B. File.

c)

C. Help.

d)

D. Home.

83.

Câu 83: Nếu mật khẩu được sử dụng để bảo vệ tài liệu Microsoft Word bị mất, khóa giải mã có thể khôi phục mật khẩu.

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

84.

Câu 84: Bạn hãy cho biết, phát biểu sau đây là đúng hay sai: "Macro được sử dụng để tự động hoá các quy trình trong Microsoft Word."

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

85.

Câu 85: Tùy chọn chỉnh sửa video nào làm giảm thời gian tổng thể của video?

a)

A. Split.

b)

B. Crop.

c)

C. Zoom.

d)

D. Trim.

86.

Câu 86: Trong PowerPoint, loại trang chiếu nào lưu trữ bố cục, màu sắc và Logo của trang trình chiếu được sử dụng trong bài trình chiếu?

a)

A. Blueprint.

b)

B. Master.

c)

C. Template.

d)

D. Storyboard.

87.

Câu 87: Định dạng tập tin nào hỗ trợ độ trong suốt trong Logo?

a)

A. PDF.

b)

B. TIFF.

c)

C. JPG.

d)

D. PNG.