wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TV lớp 3

Total questions: 134

Worksheet time: 2hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

2.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

3.

Từ "thon thả" là từ chỉ đặc điểm về gì?

a)

màu sắc

b)

tính cách

c)

hình dáng

d)

tính chất

4.

Câu nào là câu nêu đặc điểm của sự vật trong các câu sau:

a)

Bạn Bin là học sinh lớp 2A.

b)

Chú hươu cao cổ gặm lá.

c)

Mẹ nấu cơm tối cho cả gia đình.

d)

Mái tóc của Hoa dài, mượt mà và đen nhánh.

5.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

6.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

7.

a)

dài - ngắn

b)

nhỏ - ngắn

c)

ngắn - cao

8.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

9.

Tìm các từ ngữ chỉ đặc điểm trong các từ sau: nhanh nhẹn, trắng muốt, bàn tay, múa?

a)

nhanh nhẹn

b)

trắng muốt

c)

bàn tay

d)

múa

10.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

11.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

12.

Trong những câu sau, đâu là câu nêu đặc điểm?

a)

Bố em rất chăm chỉ.

b)

Em sẽ làm bài tập sau giờ học.

c)

Bà em là giáo viên.

d)

Bác Hoa đang tưới cây.

13.

Chọn câu nêu đặc điểm trong những câu sau:

a)

Bộ lông của nó thật mềm mượt.

b)

Chú chó đang nằm ngủ.

c)

Con chó nhà em tên là Nicky.

d)

Chú chơi đùa với em mỗi ngày.

14.

Chọn từ không cùng loại với những từ còn lại trong những từ sau:

a)

đen láy

b)

mịn màng

c)

mềm mại

d)

lái xe

15.

Tìm câu nêu hoạt động trong những câu sau:

a)

Cô giáo em rất hiền.

b)

Cô giáo em đang chấm bài.

c)

Cô giáo em rất cao.

d)

Tên cô là Lê Hiền.

16.

Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Bà em có khuôn mặt tròn, phúc hậu.

a)

Bà em

b)

khuôn mặt

c)

tròn

d)

phúc hậu

17.

Câu nào là câu nêu đặc điểm của sự vật trong các câu sau:

a)

Bạn Bin là học sinh lớp 2A.

b)

Chú hươu cao cổ gặm lá.

c)

Mẹ nấu cơm tối cho cả gia đình.

d)

Mái tóc của Hoa dài, mượt mà và đen nhánh.

18.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

19.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

20.

Tìm các từ ngữ chỉ đặc điểm trong các từ sau: nhanh nhẹn, trắng muốt, bàn tay, múa?

a)

nhanh nhẹn

b)

trắng muốt

c)

bàn tay

d)

múa

21.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

22.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

23.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

24.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

25.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

26.

"chăm chỉ" là từ ngữ chỉ:

a)

sự vật

b)

hoạt động

c)

đặc điểm

27.

Dòng nào dưới đây gồm toàn các từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

tìm kiếm, huấn luyện, gửi thư

b)

bồ câu, chị gió, hạt đậu

c)

trắng xốp, nho nhỏ, lặng ngắt

28.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm có trong câu văn sau:

"Việt Nam là đất nước tươi đẹp của chúng mình."

a)

Việt Nam, đất nước

b)

tươi đẹp

c)

chúng mình

29.

Câu nào dưới đây không thuộc câu nêu đặc điểm?

a)

Sóc chuyền cành rất nhanh.

b)

Kiến rất chăm chỉ và siêng năng.

c)

Thế giới động vật rất phong phú và đa dạng.

30.

Câu nào là câu nêu đặc điểm của sự vật trong các câu sau:

a)

Bạn Bin là học sinh lớp 2A.

b)

Chú hươu cao cổ gặm lá.

c)

Mẹ nấu cơm tối cho cả gia đình.

d)

Mái tóc của Hoa dài, mượt mà và đen nhánh.

31.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

32.

a)

cao

b)

trẻ

c)

già

33.

a)

nhỏ

b)

ốm

c)

béo

34.

a)

nhỏ

b)

yếu

c)

mạnh

35.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm có trong câu văn sau:

"Việt Nam là đất nước tươi đẹp của chúng mình."

a)

Việt Nam, đất nước

b)

tươi đẹp

c)

chúng mình

36.

Câu nào dưới đây không thuộc câu nêu đặc điểm?

a)

Sóc chuyền cành rất nhanh.

b)

Kiến rất chăm chỉ và siêng năng.

c)

Thế giới động vật rất phong phú và đa dạng.

37.

Trong những câu sau, đâu là câu nêu đặc điểm?

a)

Bố em rất chăm chỉ.

b)

Em sẽ làm bài tập sau giờ học.

c)

Bà em là giáo viên.

d)

Bác Hoa đang tưới cây.

38.

Chọn từ không cùng loại với những từ còn lại trong những từ sau:

a)

đen láy

b)

mịn màng

c)

mềm mại

d)

lái xe

39.

Chọn câu nêu đặc điểm trong những câu sau:

a)

Bộ lông của nó thật mềm mượt.

b)

Chú chó đang nằm ngủ.

c)

Con chó nhà em tên là Nicky.

d)

Chú chơi đùa với em mỗi ngày.

40.

Tìm câu nêu hoạt động trong những câu sau:

a)

Cô giáo em rất hiền.

b)

Cô giáo em đang chấm bài.

c)

Cô giáo em rất cao.

d)

Tên cô là Lê Hiền.

41.

Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Bà em có khuôn mặt tròn, phúc hậu.

a)

Bà em

b)

khuôn mặt

c)

tròn

d)

phúc hậu

42.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

43.

Tìm từ chỉ đặc điểm trong đoạn văn sau:

"Em nuôi một đôi thỏ,
Bộ lông trắng như bông,
Mắt tựa viên kẹo hồng
Đôi tai dài thẳng đứng."



(a)  

44.

Đâu là câu nêu hoạt động ?

a)

Mái tóc bà em đen và mượt mà.

b)

Chúng em trồng cây ngoài vườn.

c)

Môn học em thích là môn Toán.

d)

Bé Mai dễ thương.

45.

Chọn từ chỉ đặc điểm thích hợp điền vào chỗ chấm....

Bé Hoa ..........

a)

học bài

b)

ngoan ngoãn

c)

ăn cơm

d)

quét nhà

46.

Câu: " Voi em xinh đẹp, dễ thương." thuộc mẫu câu nào?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt đông

c)

Câu nêu đặc điểm

d)

Không có đáp án đúng

47.

Từ nào sau đây là từ chỉ hoạt động?

a)

Quạt trần

b)

Quét dọn

c)

Quần áo

d)

Giường

48.

"Học sinh" là từ chỉ người hay vật?

a)

Từ chỉ người

b)

Từ chỉ vật

49.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu:

a)

Tôi là học sinh lớp 2G.

b)

Em giúp mẹ quét nhà.

c)

Bạn Lan đang học bài.

d)

Mẹ em đang nấu cơm.

50.

Điền từ còn thiếu để câu sau trở thành câu giới thiệu

" Hoa hồng ..... thơm ngát"

a)

là loài hoa

b)

nở

51.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt đông:

a)

chạy

b)

đà điểu

c)

thước kẻ

d)

rau cải

52.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động của bạn nhỏ trong tranh

a)

người làm vườn

b)

cậu bé

c)

tưới cây

d)

đun nước

53.

Dựa vào tranh trên, chọn câu giới thiệu cho phù hợp:

a)

Cô Mai là giáo viên.

b)

Cô Mai là bác sĩ.

c)

Cô Mai là vận động viên.

d)

Cô Mai là ca sĩ.

54.

Tìm những từ chỉ sự vật dưới đây:

a)

bạn Lan

b)

ngủ

c)

quyển sách

d)

tủ lạnh

55.

Đâu là từ chỉ sự vật?

a)

thợ săn

b)

đuổi bắt

c)

leo trèo

d)

bơi lội

56.

Từ chỉ hoạt động nào đúng với bức tranh?

a)

nằm

b)

leo trèo

c)

ăn

d)

chạy nhảy

57.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai? trong câu kể sau:

Ông Năm là dân ngụ cư của làng này.

a)

Ông

b)

Ông Năm

c)

Ông Năm là

d)

Ông Năm là dân ngụ cư

58.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi Là gì? trong câu sau:

Cần trục là cánh tay kì diệu của các chú công nhân.

a)

là cánh tay kì diệu của các chú công nhân.

b)

cánh tay kì diệu của các chú công nhân.

c)

của các chú công nhân.

d)

các chú công nhân.

59.

Câu :"Nguyễn Tri Phương là người Thừa Thiên. " thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu hỏi

b)

Câu giới thiệu

Ai là gì?

c)

Câu nêu hoạt động

Ai làm gì?

d)

Câu nêu đặc điểm

Ai thế nào?

60.

Trong các câu sau, câu nào là câu kể Ai là gì?

a)

Chú chuồn chuồn ớt bé xíu bay là là trên mặt ao.

b)

Cây thì là rất thích hợp làm gia vị cho món cháo cá.

c)

Dịch bệnh mà mọi người lại đi ra đường nhiều là sao?

d)

Các bác sĩ tuyến đầu là anh hùng chống dịch.

61.

Câu kể Ai là gì? sau đây dùng với mục đích gì?

Cá voi xanh là loại động vật có vú sống ở các đại dương.

a)

Hỏi

b)

Giới thiệu

c)

Miêu tả

d)

Liệt kê

62.

Trong các câu sau, câu nào là câu kể Ai là gì?

a)

Cây thì là rất thích hợp để làm gia vị cho món cháo cá.

b)

Chú chuồn chuồn ớt bé xíu bay là là trên mặt ao.

c)

Sư tử là chúa tể của rừng xanh.

63.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai? trong câu “Trần Quốc Toản là một thiếu niên mới 16 tuổi đã nuôi chí lớn giết giặc cứu dân.” là từ ngữ nào?

a)

Trần Quốc Toản là một thiếu niên mới 16 tuổi

b)

Trần Quốc Toản là một thiếu niên

c)

Trần Quốc Toản

64.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi Cái gì? trong câu " Cây bút mực này là vật kỉ niệm mà Hoa tặng tôi." là:

a)

Cây bút mực

b)

Cây bút mực này

c)

Cây bút mực này là vật kỉ niệm mà Hoa

65.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai? trong câu " Tôi và Hoa là bạn của nhau từ năm lớp 1." là:

a)

Tôi và Hoa là

b)

Tôi và Hoa là bạn của nhau

c)

Tôi và Hoa

66.

Câu :"Thầy cô giáo là kĩ sư tâm hồn. " thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu hỏi

b)

Câu giới thiệu

Ai là gì?

c)

Câu nêu hoạt động

Ai làm gì?

d)

Câu nêu đặc điểm

Ai thế nào?

67.

"Học sinh" là từ chỉ người hay vật?

a)

Từ chỉ người

b)

Từ chỉ vật

68.

"Tivi" là từ ngữ chỉ người hay vật?

a)

Từ chỉ người

b)

Từ chỉ vật

69.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu:

a)

Tôi là học sinh lớp 2G.

b)

Em giúp mẹ quét nhà.

c)

Bạn Lan đang học bài.

d)

Mẹ em đang nấu cơm.

70.

Điền từ còn thiếu để câu sau trở thành câu giới thiệu

" Hoa hồng ..... thơm ngát"

a)

là loài hoa

b)

nở

71.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt đông:

a)

chạy

b)

đà điểu

c)

thước kẻ

d)

rau cải

72.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động của bạn nhỏ trong tranh

a)

người làm vườn

b)

cậu bé

c)

tưới cây

d)

đun nước

73.

Dựa vào tranh trên, chọn câu giới thiệu cho phù hợp:

a)

Cô Mai là giáo viên.

b)

Cô Mai là bác sĩ.

c)

Cô Mai là vận động viên.

d)

Cô Mai là ca sĩ.

74.

Tìm những từ chỉ sự vật dưới đây:

a)

bạn Lan

b)

ngủ

c)

quyển sách

d)

tủ lạnh

75.

Đâu là từ chỉ sự vật?

a)

thợ săn

b)

đuổi bắt

c)

leo trèo

d)

bơi lội

76.

Từ chỉ hoạt động nào đúng với bức tranh?

a)

nằm

b)

leo trèo

c)

ăn

d)

chạy nhảy

77.

Câu văn nào có sử dụng hình ảnh nhân hóa?

a)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ

b)

Kiến đi tìm mồi trên cánh đồng

c)

Kiến chăm chỉ đi tìm mồi trên cánh đồng

d)

Kiến đi tìm mồi tha về tổ

78.

Cấu tạo của phép so sánh dưới đây có gì đặc biệt: "Tàu dừa - chiếc lược chải vào mây xanh"

a)

Đã lược bỏ vế A

b)

Đã lược bỏ phương diện so sánh

c)

Đã lược bỏ từ so sánh

d)

Lược bỏ cả từ so sánh và phương diện so sánh

79.

Hình ảnh nào sau đây không phải nhân hóa?

a)

Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên cường tráng.

b)

Cho đến chiều tối, thuyền vượt qua khỏi thác Cổ Cò.

c)

Cây tre xanh, nhũn nhặn, ngay thẳng, thủy chung, can đảm.

d)

Cả 3 câu trên.

80.

Đoạn thơ sau đã nhân hóa hình ảnh bằng cách nào:

Em thương làn gió mồ côi

Không tìm thấy bạn, vào ngồi trong cây

Em thương sợi nắng đông gầy

Run run ngã giữa vườn cây cải ngồng.

a)

Dùng từ gọi người để gọi vật

b)

Dùng từ chỉ hoạt động, tính chất của người để chỉ vật

c)

Trò chuyện với vật như với người

d)

Cả ba cách trên

81.

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu so sánh sau:


"...........như cột nhà cháy".

a)

Xanh

b)

Nâu

c)

Đen

82.

Trong khổ thơ sau, những sự vật nào được nhân hóa?


Chị mây vừa kéo đến

Trăng sao trốn cả rồi

Đất nóng lòng chờ đợi

Xuống đi nào mưa ơi.

a)

Mây

b)

Mây, trăng, sao và đất

c)

Mây, trăng, sao, đất và mưa

83.

Hình ảnh so sánh nào sau đây không phù hợp để tả mặt trăng đêm rằm?

a)

Mặt trăng to tròn như mâm cơm.

b)

Vầng trăng tròn như một quả bóng ai để quên giữa trời.

c)

Trăng mờ mờ như ánh sáng đèn dầu.

84.

Đối tượng của phép nhân hóa chỉ có thể là con vật.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Mô hình cấu tạo đầy đủ của một phép so sánh gồm những gì ?

a)

Vế A, phương diện so sánh

b)

Từ so sánh, vế B

c)

Vế A, từ so sánh, vế B

d)

Vế A, phương diện so sánh, từ so sánh, vế B

86.

Có mấy kiểu nhân hóa?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

87.

Những đáp án nào không phải là kiểu so sánh?

a)

So sánh ngang bằng

b)

So sánh tương tự

c)

So sánh đồng nhất

d)

So sánh hơn kém

88.

Có các kiểu so sánh:

a)

Gọi vật bằng những từ vốn dùng để gọi người

b)

Dùng từ chỉ hoạt động của con vật, sự vật, cây cối để chỉ con người

c)

Những từ chỉ hoạt động, tính chất của con người được dùng để chỉ hoạt động, tính chất của vật

d)

Trò chuyện, tâm sự với vật như đối với người.

89.

Câu nào chỉ có phép nhân hóa?

a)

Em hỏi cây kơ nia

Gió mày thổi về đâu

Về phương mặt trời mọc...

b)

Cao như anh núi, dài như chị sông

c)

Anh đu đủ giờ đã cao lớn như người trưởng thành

d)

Búp bê à, em có biết hay không? Trông em thật giống một thiên thần.

90.

Phép so sánh nào là so sánh hơn kém? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Áo rách khéo vá hơn lành vụng may

b)

Bóng đá quyến rũ tôi hơn những công thức toán học

c)

Ông trời mặc áo giáp ra trận

d)

Cánh diều bay cao như lên tận tầng trời.

91.

"Ông trời

Mặc áo giáp đen

Ra trận"

Những câu thơ trên thuộc kiểu nhân hóa nào?

a)

Trò chuyện, tâm sự với vật như đối với người.

b)

Những từ chỉ hoạt động, tính chất của con người được dùng để chỉ hoạt động, tính chất của vật.

c)

So sánh ngang bằng

d)

So sánh hơn kém

92.

Có các kiểu so sánh:

a)

Gọi vật bằng những từ vốn dùng để gọi người

b)

Dùng từ chỉ hoạt động của con vật, sự vật, cây cối để chỉ con người

c)

Những từ chỉ hoạt động, tính chất của con người được dùng để chỉ hoạt động, tính chất của vật

d)

Trò chuyện, tâm sự với vật như đối với người.

93.

Trong khổ thơ sau, những sự vật nào được nhân hóa?

Chị mây vừa kéo đến

Trăng sao trốn cả rồi

Đất nóng lòng chờ đợi

Xuống đi nào, mưa ơi !

a)

Mây

b)

Mây, trăng, sao và đất

c)

Mây, trăng, sao, đất và mưa

94.

Trong khổ thơ trăng, sao và đất được nhân hóa bằng cách nào?

Chị mây vừa kéo đến

Trăng sao trốn cả rồi

Đất nóng lòng chờ đợi

Xuống đi nào, mưa ơi !

a)

Gọi sự vật bằng những từ ngữ để gọi người

b)

Miêu tả sự vật bằng những từ ngữ tả con người

c)

Cả hai đáp án trên

95.

Phép nhân hóa trong câu ca dao sau được tạo ra bằng cách nào?

Vì mây cho núi lên trời

Vì chưng gió thổi hoa cười với trăng.

a)

Dùng những từ vốn chỉ người để chỉ sự vật

b)

Dùng từ vốn chỉ tính chất của người để chỉ tính chất của vật

c)

Trò chuyện, xưng hô với vật như đối với người

d)

Dùng từ vốn chỉ hoạt động của người để chỉ hoạt động của vật

96.

Hình ảnh nào sau đây không phải hình ảnh nhân hóa?

a)

Trên cành cao, những chú chim đua nhau hót mừng mùa xuân.

b)

Giếng nước gốc đa nhớ người ra lính.

c)

Minh mang lá thư, đặt nhẹ vào tay cô giáo.

d)

Trâu ơi, ta bảo trâu này

Trâu ăn no cỏ trâu cày với ta

97.

Trong các câu văn dưới đây, câu nào không sử dụng phép so sánh?

a)

Trên gác cao nhìn xuống, hồ như một chiếc gương bầu dục lớn, sáng long lanh.

b)

Cầu Thê Húc màu son, cong cong như con tôm, dẫn vào đền Ngọc Sơn.

c)

Mặt chú bé tỏa ra một thứ ánh sáng rất lạ.

98.

Những sự vật trong câu sau được gán cho những hành động của đối tượng nào?

"Núi cao bởi có đất bồi

Núi chê đất thấp núi ngồi ở đâu."

a)

Con người

b)

Đồ vật

c)

Con vật

d)

Hiện tượng thiên nhiên

99.

So sánh là gì ?

a)

Là gọi tên sự vật hiện tượng này bằng tên gọi của sự vật hiện tượng khác có quan hệ tương đồng nhằm làm tăng tính gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

b)

Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

c)

Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét khác nhau làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

d)

Là gọi tên sự vật hiện tượng này bằng tên gọi của sự vật hiện tượng khác có quan hệ gần gũi nhằm làm tăng tính gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

100.

Trật tự giữa hai vế của một phép so sánh:

a)

Có thể thay đổi.

b)

Cố định, không thay đổi.

101.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống…để hoàn thiện câu thành ngữ:”…như cột nhà cháy”

a)

Đen

b)

Nâu

c)

Trắng

d)

Xạm

102.

Câu nào dưới đây sử dụng phép nhân hóa?

a)

Quê hương tôi có con sông xanh biếc.

b)

Tâm hồn tôi là một buổi trưa hè.

c)

Tôi giơ tay ôm nước vào lòng.

d)

Sông mở nước ôm tôi vào dạ.

103.

Trong câu thơ sau có mấy hình ảnh nhân hóa ?

"Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng

Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ"

a)

Một hình ảnh

b)

Hai hình ảnh

c)

Ba hình ảnh

d)

Không có hình ảnh nào

104.

Tìm trật tự từ thích hợp để điền vào dấu …

Cổ tay e trắng như….

Đôi mắt em sắc như là….

Miệng cười như thể….

Cái khăn đội đầu như thể …

a)

Ngà, hoa sen, hoa ngâu, dao cau

b)

Hoa ngâu, hoa sen, ngà, dao cau

c)

Dao cau, hoa ngâu, hoa sen, ngà

d)

Ngà, dao cau, hoa ngâu, hoa sen

105.

Câu văn nào có sử dụng hình ảnh nhân hóa?

a)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ.

b)

Kiến chăm chỉ đi tìm mồi trên cánh đồng.

c)

Kiến đi tìm mồi trên cánh đồng.

d)

Kiến đi tìm mồi tha về tổ.

106.

Đoạn thơ sau đã nhân hóa hình ảnh bằng cách nào:

Em thương làn gió mồ côi

Không tìm thấy bạn, vào ngồi trong cây

Em thương sợi nắng đông gầy

Run run ngã giữa vườn cây cải ngồng.

a)

Dùng từ gọi người để gọi vật.

b)

Dùng từ chỉ hoạt động, tính chất của người để chỉ vật.

c)

Trò chuyện với vật như với người.

d)

Cả ba cách trên

107.

Hình ảnh so sánh nào sau đây không phù hợp để tả mặt trăng đêm rằm?

a)

Mặt trăng to tròn như mâm cơm.

b)

Trăng mờ mờ như ánh sáng đèn dầu.

c)

Vầng trăng tròn như một quả bóng ai để quên giữa trời.

108.

"Ông trời

Mặc áo giáp đen

Ra trận"

Những câu thơ trên thuộc kiểu nhân hóa nào?

a)

Trò chuyện, tâm sự với vật như đối với người.

b)

Những từ chỉ hoạt động, tính chất của con người được dùng để chỉ hoạt động, tính chất của vật.

109.

Có mấy kiểu nhân hóa?

a)

1

b)

2

c)

3

110.

Em hãy tìm sự vật 1 được so sánh trong câu sau:

Cánh điều như dấu "á"

Ai vừa tung lên trời

a)

Ai

b)

trời

c)

dấu "á"

d)

cánh diều

111.

Điền vào chỗ trống

Ơ cái dấu hỏi

Trông ngộ ngộ ghê

(a)   vành tai nhỏ

Hỏi rồi lắng nghe.

112.

Em tìm sự vật 2 được so sánh trong câu thơ sau:

Mặt biển sáng trong như tấm thảm khổng lồ bằng ngọc thạch.

a)

tấm thảm khổng lồ

b)

tấm thảm

c)

sáng trong

d)

mặt biển

113.

Em hãy tìm từ so sánh trong câu sau:

Nhã Quỳnh giống như Như Quỳnh.

a)

Nhã Quỳnh

b)

giống như

c)

như

d)

Như Quỳnh

114.

Em hãy tìm sự vật 1 được so sánh trong câu thơ sau:

Mặt biển sáng trong như tấm thảm khổng lồ bằng ngọc thạch.

a)

sáng trong

b)

tấm thảm

c)

trong

d)

mặt biển

115.

Điến vào chỗ trống:

Hai bàn tay em

Như (a)   đầu cành.

116.

Điền vào chỗ trống

Ơ cái dấu hỏi

Trông ngộ ngộ ghê

Như.....................

Hỏi rồi lắng nghe.

a)

tai nhỏ

b)

hoa mai

c)

vành tai

d)

vành tai nhỏ

117.

Em hãy tìm từ chỉ sự vật 1 trong câu sau:

Trẻ em như búp trên cành

Biết ăn ngủ, biết học hành là ngoan.

a)

búp

b)

trẻ em

c)

trên cành

d)

ngoan

118.

Em hãy tìm sự vật 2 được so sánh trong câu thơ sau:

Trẻ em như búp trên cành

Biết ăn ngủ, biết học hành là ngoan.

a)

trẻ em

b)

búp

c)

búp trên cành

d)

học hành

119.

Em hãy tìm từ được so sánh trong câu sau:

Hai bàn tay em

Như hoa đầu cành

a)

hai bàn tay

b)

em

c)

như

d)

hoa đầu cành

120.

Câu 1: Trong các câu sau đây, câu nào có hình ảnh nhân hóa?

a)

A. Những tảng băng lớn bồng bềnh trôi trên mặt nước.

b)

B. Những tảng băng lớn đủng đỉnh dạo chơi trên dòng nước.           

c)

C. Gió thổi nhè nhẹ làm lay động những chiếc lá.

d)

D. Đàn kiến đào hang dưới đất để sống.

121.

Câu 2: Câu văn nào dưới đây không có hình ảnh so sánh?

a)

A. Công cha như núi Thái Sơn.

b)

B. Sau trận ốm, tay chân nó khẳng khiu như que củi, người gầy đét như cá mắm.

c)

C. Biển nhiều khi rất đẹp, ai cũng thấy như thế.

d)

           D. Chiếc ca nô lướt nhanh như tên bắn trên mặt nước.

122.

Câu 3: Từ so sánh trong câu: “Bài em Lâm giống y bài em Thảo.” là

a)

A. em Lâm

b)

B. giống

c)

C. em Thảo

d)

D. giống y

123.

Câu 4: Sự vật được nhân hóa trong câu: “Từ nay, mỗi khi em Hoàng định chấm câu, anh Dấu Chấm cần yêu cầu Hoàng đọc lại câu văn một lần nữa.”

a)

A. em Hoàng

b)

B. Dấu Chấm

c)

C. anh Dấu Chấm

d)

D. Hoàng

124.

Câu 5: Cách nhân hóa được sử dụng trong câu: “Mèo con sắm tết chợ xa.” là

a)

A. Gọi sự vật bằng những từ ngữ vốn dùng để gọi người.

b)

B. Gọi và tả sự vật bằng những từ ngữ vốn dùng để gọi và tả người.

c)

C. Tả sự vật bằng những từ ngữ vốn dùng để tả người.

d)

D. Trò chuyện, xưng hô thân mật với sự vật như với con người.

125.

Câu 6: Từ ngữ thể hiện sự nhân hóa trong câu: “Ngọn lửa ngủ trong que diêm.” là

a)

A. ngọn lửa

b)

B. que diêm

c)

C. lửa ngủ

d)

D. ngủ

126.

Câu 7: Hình ảnh so sánh trong câu: “Cờ trên tàu như lửa, sáng bừng cả mặt sông.” là

a)

A. cờ, mặt sông

b)

B. cờ, tàu

c)

C. cờ trên tàu, lửa

d)

D. lửa, mặt sông

127.

Câu 8: Trong đoạn thơ: “Cây tắm mưa xanh mướt

                                       Quả lại ngọt như xưa

                                       Bướm lại đến chào hoa

                                       Ao hồ lại đầy ắp.”

Những sự vật được nhân hóa là

a)

A. cây, quả

b)

B. cây, bướm

c)

C. bướm, ao

d)

D. bướm, mưa

128.

Câu 9: Trong câu: “Nước đang nằm nhìn mây.” Sự vật được nhân hóa và từ ngữ thể hiện sự nhân hóa là

a)

A. nước, nằm nhìn mây

b)

     B. nước

c)

C. nằm nhìn mây

d)

D. nước, nhìn

129.

Câu 10: Trong câu: “Nhẹ bước thôi, mèo con.” Sự vật được nhân hóa bằng cách

a)

A. Gọi sự vật bằng những từ ngữ vốn dùng để gọi người.

b)

B. Gọi và tả sự vật bằng những từ ngữ vốn dùng để gọi và tả người.

c)

C. Tả sự vật bằng những từ ngữ vốn dùng để tả người.

d)

D. Trò chuyện thân mật với sự vật như với con người.

130.

Câu 11: Câu: “Mấy cô má đỏ hây hây

                  Đội bông như thể đội mây về làng.” thuộc kiểu so sánh

a)

A. ngang bằng

b)

B. kém

c)

C. hơn

d)

D. hơn kém

131.

Câu 12:                                      “Em thương ngọn gió mồ côi

Không tìm thấy bạn, vào ngồi trong cây.” 

Sự vật được nhân hóa trong câu thơ trên là

a)

A. Em

b)

B. Mồ côi, tìm, ngồi

c)

C. Ngọn gió

d)

D. Cây

132.

Câu 13: Từ ngữ thể hiện sự nhân hóa trong câu “Chú Sư Tử đang cười ngạo nghễ.” là

a)

A. Chú Sư Tử

b)

   B. Đang

c)

C. Chú, cười

d)

D. Chú, cười ngạo nghễ

133.

Câu 14. Câu văn có sử dụng biện pháp so sánh là

a)

A. Bạn Lan là học sinh lớp 3A.

b)

B. Quyển sách này như người bạn đồng hành của em.

c)

C. Những đám mây trắng bay lơ lửng trên bầu trời cao.

d)

D. Chú gấu bông thật đáng yêu!

134.

Câu 15. Câu văn có sử dụng biện pháp nhân hóa là

a)

A. Anh cua bò vào chum nước.        

b)

B. Ngày xưa, có một năm hạn hán rất lâu.

c)

C. Ruộng đồng nứt nẻ, cây cối trơ trụi.     

d)

D. Chim muông không có thức ăn.