wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 1

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Glucose chỉ có thể đi vào con đường thoái hóa khi nó ở dạng :

a)

A a. Glucose-6-phosphat

b)

b. Glucose-1-phosphate

c)

c. Glucose tự do

d)

d. Glucose-1,6-diphosphate

2.

Các chất nào sau đây là Polysaccarid tạp:

a)

a.Cellulose, tinh bột, heparin

b)

b. Heparin, axit hyaluronic, xenluloza

c)

c. Chondroitin sunfat, heparin, axit hyaluronic

d)

d. Axit hyaluronic, glycogen, cellulose

3.

Các nhóm chất sau đây, nhóm nào có cấu tạo phân nhánh:

a)

a.Amylopectin, Glycogen.

b)

b.Amylopectin, Cellulose.

c)

c. Cellulose, Amylose.

d)

d. Dextrin, Cellulose.

4.

Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu:

a)

A. Cellulose.

b)

B. Glycogen

c)

C. Amylose

d)

D. Amylodextrin

5.

Cơ chế vận chuyển tích cực của các monosaccarid qua tế bào thành ruột có đặc điểm:

a)

A. Cùng chiều hay ngược chiều với gradient nồng độ của chúng giữa dịch lòng ruột và tế bào

b)

B. Cùng chiều với Gradient nồng độ của chúng giữa dịch lòng ruột và tế bào

c)

C. Không cần cung cấp năng lượng

d)

D. Không liên quan đến sự vận chuyển ion Natri

6.

Công thức bên là cấu tạo của:

a)

A. Saccharose

b)

B. Lactose

c)

D. Galactose

d)

C. Maltose

7.

Chất nào không có tính khử

a)

A. Saccharose

b)

B. Lactose

c)

D. Galactose

d)

C. Maltose

8.

Phản ứng Molish dùng để nhận định:

a)

D. Các chất là Protid.

b)

A. Các chất có nhóm ceton.

c)

B. Các chất là Glucid.

d)

C. Các chất có nhóm aldehyd.

9.

Glucose và Fructose khi bị khử (+2H ) sẽ cho chất gọi là:

a)

A. Ribitol.

b)

C. Mannitol.

c)

B. Sorbitol.

d)

D. Alcol etylic.

10.

Phản ứng Feling dùng để nhận định:

a)

A. Saccarose.

b)

B. Lactose

c)

C. Amylose

d)

D. Amylopectin

11.

Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch thẳng không phân nhánh:

a)

A. Amylose, Glycogen, Cellulose.

b)

B. Amylopectin, Glycogen, Cellulose.

c)

C. Amylose, Cellulose.

d)

D. Dextrin, Glycogen, Amylopectin.

12.

Trong cấu tạo của Heparin có:

a)

A. H3PO4

b)

B. H2SO4

c)

C. Acid gluconic

d)

D. Acid glyceric

13.

Tập hợp các coenzym nào dưới đây tham gia vào quá trình khử Carboxyl oxy hóa:

a)

A.TPP, NAD, pyridoxal (P)

b)

B.NAD, FAD, biotin

c)

C. Acid lipoic, biotin, CoA-SH

d)

D.NAD, TPP, COA-SH

14.

Chuyển hoá fructose-6-P -> fructose-1,6-bi-P cần: B

a)

A. NADP và fructose-1,6-biphosphatease

b)

ATP và Phosphofructokinase.

c)

C. H3PO4 và fructose-1,6-biphosphatease

d)

D. ADP và Phosphofructokinase

15.

Trong quá trình thoái hóa Glycogen thành Glucose, enzym nào sau đây tham gia cắt nhánh để giải phóng Glucose tự do:

a)

A. Phosphorylase.

b)

B. Amylo-1,4 -> 1,6 transglucosidase.

c)

C. Amylo 1,4 -> 1,4 transglucosidase.

d)

D. Amylo 1,6 Glucosidase.

16.

Quá trình tổng hợp Glycogen từ Glucose theo tuần tự sẽ là:

a)

A. Glucose ---> G-1-p ---> G-6-p ---> Tổng hợp mạch thẳng --->Tổng hợp mạch nhánh.

b)

B. Glucose --->G-1-p ---> G-6-p ---> Tổng hợp mạch nhánh --->Tổng hợp mạch thẳng.

c)

C. Glucose--->G-6-p ---> G-1-p --->Tổng hợp mạch thẳng--->

hợp mạch nhánh.

d)

D. Glucose --->G-6-p---> G-1-p ---> Tổng hợp mạch nhánh ---> Tổng hợp mạch thẳng.

17.

Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Aldolase:

a)

A.1,5

b)

B.2,5

c)

C.3

d)

D.4

18.

Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym glucose kinase

a)

1

b)

2

c)

3,5

d)

4,5

19.

Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym phosphoglucose isomerase

a)

1

b)

2

c)

3,5

d)

4,5

20.

Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym phosphofructosekinase

a)

1,5

b)

2,5

c)

3

d)

4

21.

Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym triophosphate isomeras

a)

1,2

b)

3,4

c)

4

d)

5

22.

Tên khoa học đầy đủ của Maltose là:

a)

A. 1-2 βD Glucosido βD Glucose

b)

B. 1-2 αD Glucosido βD Glucose.

c)

C. 1-4 αD Glucosido βD Glucose.

d)

D. 1-4 βD Glucosido αD Glucose.

23.

Trong chu trình Pentose Phosphat, Transcetolase là Enzym chuyển nhóm ?

a)

A. 3 đơn vị C từ cetose đến aldose

b)

B. 2 đón vị C từ aldose đến cetose

c)

C. 2 đơn vị C từ cetose đến aldose

d)

D. 3 đón vị C từ aldose đến cetose

24.

Phản ứng tổng quát của chu trình Pentose Phosphat:

a)

A. 6G-6-P + 12 NADP+ + 6H2O → 5G-6-P + 6CO2 + 12 NADPHH+

b)

B. 3G-6-P + 3NADP+ + 3H2 → G-6-P + P Glyceraldedyd + 3NADPHH + + 3CO2

c)

C. 3G-6-P + 3NAD+ + 3H2O → 2G-6-P + Glyceraldedyd + 3NADHH+ +CO2

d)

D. 6G-6-P + 6NADP+ + 6H2O → 5G-6-P + 6NADPHH+ + 6CO2.

25.

Trong quá trình tổng hợp Glucose từ Pyruvat, ở chuỗi phản ứng sau, giai đoạn nào là không thuận nghịch với quá trình thoái hóa Glucose:

a)

1,2

b)

1,3

c)

1,4

d)

2,4

26.

Sự tổng hợp Glucose từ các acid amin qua trung gian của:

a)

A. Pyruvat, Phosphoglycerat, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs..

b)

B. Lactat, Glucose 6 Phosphat, Phosphoglycerat.

c)

C. Pyruvat, Fructose-1,6-Di Phosphat, Dihydroxyaceton.

d)

D. Pyruvat, Lactat, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs.

27.

Người nghiện rượu có khả năng uống được rượu nhiều vì:

a)

A. Hoạt tính enzym alcoldehydrogenase tăng

b)

B. Hoạt tính enzym acetaldehydrogenase tăng

c)

C. Hoạt tính enzym acetaldehydrogenase giảm

d)

D. Hoạt tính enzym alcoldehydrogenase giảm

28.

Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò làm tăng đường huyết:

a)

A. Adrenalin, MSH, Prolactin.

b)

B. Adrenalin, Glucagon, Insulin.

c)

C. ADH, Glucocorticoid, Adrenalin

d)

D. Adrenalin, Glucagon, ACTH.

29.

Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò làm điều hoà đường huyết:

a)

A. Adrenalin, MSH, Prolastin.

b)

B. Adrenalin, Glucagon, Insulin.

c)

C. ADH, Glucocorticoid, Adrenalin

d)

D. Vasopressin, Glucagon, ACTH

30.

Ở bệnh đái đường thể phụ thuộc Insulin, bệnh nhân thường chết trong tình trạng hôn mê do toan máu, trường hợp này thường do:

1. Giảm hoạt hóa enzym Glucokinase.

2. Giảm acid cetonic trong máu.

3. Tăng các thể cetonic trong máu.

4. Giảm Acetyl CoA trong máu.

5. Tăng thoái hóa Glucose cho năng lượng.

Chọn tập hợp đúng

a)

1,2

b)

1,3

c)

2,4

d)

3,5

31.

Pyruvat chuyển thành acetyl-CoA

a)

A. Có sự tham gia của NAD+

b)

B. Tiêu thụ CO2

c)

C. Tạo H2O

d)

D. Tạo ATP

32.

Phát biểu nào sai khi nói về thoái hóa glucid theo con đường HMP

a)

A. Glucose chỉ được phosphoryl hóa I lần tạo G6P

b)

B. Tạo ribulose, xylulose và ribose

c)

C. Con đường pentose phosphate

d)

D. Tạo ATP

33.

Enzyme nào không tham gia vào quá trình thoái hoá glucid theo con đường HMP

a)

A. 6-phosphogluconat dehydrogenase

b)

B. Phosphomutase

c)

C. Phosphopentose isomerase

d)

D. Phoóphopentose epimerase

34.

Phát biểu nào sai khi nói về tổng hợp glycogen từ glucose?

a)

A. Xúc tác bởi glycogen synthetase

b)

B. Khi tế bào cạn kiệt glycogen thì quá trình tổng hợp không cần đoạn mồi

c)

C. Có sự tham gia của UDP-glycogen transglucosylase

d)

D. Glucose gắn vào glycogen bằng liên kết 1,4

35.

Cơ chất có thể tham gia quá trình tân tạo glucid là?

a)

A. Glycogen

b)

B. Glycerol

c)

C. Lactose

d)

D. Galactose

36.

Đặc điểm nào không phải của quá trình tân tạo glucid?

a)

A. Là sự tạo thành glucose và glycogen từ những chất không phải glucid

b)

B. Rất quan trọng ở não và hồng cầu

c)

C. Ngược với con đường HDP

d)

D. Ngược với con đường HMP

37.

Enzyme đóng vai trò quan trọng trong điều hòa đường huyết sau khi ăn?

a)

Glucose-6-phosphatease

b)

Glucose-6-phosphate dehydrogenase

c)

Glucose kinase

d)

Phosphoglucoisomerase

38.

Chu trình pentose chủ yếu tạo ra sản phẩm nào dưới đây

a)

A. NADPH

b)

B.ATP

c)

C. FADH

d)

D. Pyruvate

39.

Câu 39: Các nôi tiết tố nào sau đây có vai trò diều hòa đường huyet?

a)

A. Insulin, adrenalin, ACTH

b)

B. Insulin, LTH. glucagon

c)

Vasopressin, insulin, thyroxin

d)

D. Vasopressin, ACTH, adrenalin

40.

Câu 40: Glucocorticoid có vai trò?

a)

A. Kich thich chu trình Krebs

b)

B. Tăng sử dụng glucose, giảm phân ly glycogen

c)

C. Tăng tân tạo glucose, tăng hấp thụ glucose ở ruột, tăng phân ly glycogen

d)

D. Giảm sự thấm glucose vào mô, giảm tổng hợp glycogen, tăng phân ly glycogen

41.

Sản phẩm nào dưới đây không được tạo ra thông qua con đường chuyển hóa acid uronic ở người?

a)

A. Acid aspartic

b)

B. Acid glucuronic

c)

C. Acid gulonic

d)

D. Acid ascorbic

42.

Chất nào sau đây Khi không được chuyển hoá thành xylitol vi thiểu xylitol

dehydrogenase phụ thuộc NADP+ gây pentose niệu vô căn?

a)

A.L-xylulose

b)

B. D-xylulose

c)

C. Acid gulonic

d)

D. Acid glucuronic

43.

Sản phẩm nào không phải là sản phẩm chính của con đường chuyển hóa

hexosamine?

a)

A. Heparin

b)

B. Glycoprotein

c)

C. Acid hyaluronic

d)

D. Acid glucuronic

44.

Glycogen synthase có đặc điểm

a)

A. Dạng a không bị phosphoryl hóa, dạng b được phosphoryl hóa

b)

B. Dạng a được phosphoryl hóa, dạng b không bị phosphoryl hóa

c)

C. Cả 2 dạng a và b đều được phosphoryl hóa

d)

D. Cả 2 dạng a và b đều không bị phosphoryl hóa

45.

Đặc điểm não đủng về chuyển hóa fructose?

a)

A. Không sử dụng được trong tạo năng luợng cho té bào

b)

B. Emzyme đặc hiệu là fructokinase

c)

C. Hexokianse có ái lực cao với cả glucose và fructose

d)

D. Phần lón chuyển hóa theo con đường fructose-6-phosphate

46.

Nhịn đói 4-5 giờ sẽ xày ra hiện tượng nào duói dây?

a)

A. Giảm cAMP và tăng tổng hợp glycogen ở gan

b)

B. Tăng cAMP và tăng phân giải glycogen & gan

c)

C. Tăng Ca2+ ở cơ và giảm phản giai glycogen

d)

D. Giảm Ca2+ ở cơ và giảm phân giai glycogen

47.

Enzyme tạo ATP trong quá trình đường phân là?

a)

A. Phosphoglycerat kinase

b)

B. PGA dehydrogenase

c)

C. Phosphotriose isomerase

d)

D. Glucosekinase

48.

Đặc điểm không đúng với hexokinase?

a)

A. Tính đặc hiệu rộng

b)

B. Km thấp

c)

C. Vmax cao

d)

D. Ái luc cao với glucose

49.

Enzyme xúc tác phản ứng tạao oxaloacetat từr pyruvate la?

a)

A. Pyruvate carboxylase

b)

B. Decarboxylase

c)

C. Alcol dehydrogenase

d)

D. Pyruvate kinase

50.

Cơ không có khả năng cung cấp glucose cho máu trong chu trình Cori do

thiếu enzyme nào sau day?

a)

A. Glucose-6-phosphatase

b)

B. Glucokinase

c)

C. Glactokinase

d)

D. Glucose-6-phosphatase dehydrogenase

51.

Lactase thuỷ phân lactose cho sản phẩm nào dưới đây

a)

2 phân tử glucose

b)

2 phân tử fructose

c)

Glucose và fructose

d)

Glucose và galactose

52.

Tốc độ chuyển hóa glucid ở dông vật theo thứ tự giảm dần là?

a)

A. Galactose> Glucose> Fructose>Maltose

b)

B. Galactose> Fructose> Glucose>Maltose

c)

C. Glucose> Fructose> Galactose> Maltose

d)

D. Glucose> Fructose> Maltose> Galactose

53.

Dang glucid dự trữ ở đông vật là?

a)

A. Glucose

b)

B. Tinh bôt

c)

C. Lactose

d)

D. Glycogen

54.

Các enzyme chinh tham gia vào quá trinh phân giải glycogen thành glucose-1-phosphate (GIP)

a)

A. Phosphorylase, oligotransferase, amylo-1,6-glucosidase

b)

B. Phosphoglucomutase, oligotransferase, amylo-1,6-glucosidase

c)

C. Glucokinase, oligotransferase, amylo-1,6-glucosidase

d)

D. Phosphoglucoisomerase, phosphorylase, oligotransferase

55.

Só ATP tao thành từ một phân tử glucose tự do ở tế bào theo con đường

HDP hiếu khi?

a)

2

b)

38

c)

39

d)

4

56.

Già sử một tế bào sử dụng 8 mol glucose tự do để tạo năng luợng trong tình trạng yếm khí. Số mol ATP tạo thành là

a)

14

b)

16

c)

20

d)

24

57.

Già sử một tế bào sử dụng 8 mol glucose từ glycogen để tạo năng luợng trong tình trạng yếm khi. Số mol ATP tạo thành là

a)

14

b)

16

c)

20

d)

24

58.

Chất được sản xuất ở tế bào cơ trong điều kiện yểm khí?

a)

A. Lactate

b)

B. Acetyl CoA

c)

C. Pyruvat

d)

D. Malat

59.

Sự phosphoryl hóa cơ chất đầu tiên trong quá trình đường phân có đặc

diểm?

a)

A. Tạo sån phẩm 3-phosphoglycerat

b)

B. Tao ADP từ AMP

c)

C. Không đảo ngược được

d)

D. Xúc tác bởi phosphofructokinase

60.

Tinh bột và Cellulose giống nhau ở đặc điểm:

a)

A. Đều có cấu tạo mạch nhánh

b)

B. Là polymer của a-D-Glucose

c)

C. San phâm phân hủy cuối cùng là D-Glucose

d)

D. Là Polysaccarid tap

61.

Công thức cấu tạo sau đây là của Polysaccarid nào

a)

A. Chondroitin

b)

B. Pectin

c)

C. Heparin

d)

D. Chitin

62.

Sản phẩm nào sau đây của con đường Glycolysis có thẻ dùng tổng hợp

Lipid:

a)

A. Glyceraldehyde-3-phosphate

b)

B. Dihydroxyaceton phosphate

c)

C. 3-Phosphoglycerate

d)

D. 1,3-Diphosphoglycerate

63.

Sản phẩm chung của 2 con đường Glycolysis và Pentose phosphate là:

a)

A. Glyceraldehyde-3-phosphate

b)

B. Glyceraldehyde-3-phosphate và Fructose-1-phosphate

c)

C. Glyceraldehyde-3-phosphate và Fructose 6-phosphate

d)

D. Glyceraldehyde-3-phosphate và Fructose-1,6-diphosphate

64.

Glyceraldehyde-3-phosphate duợc tạo ra trong chu trình Pentose phosphate là nhờ enzymee:

a)

A. Isomerase

b)

B. Epimerase

c)

C. Transaldolase

d)

D. Transketolase

65.

Sắp xếp trình tự các Enzym tham gia quá trình phân giải hoàn toàn

Glycogen thành Glucose ty do:

1. Glycogen phosphorylase

  1. 2. Glucose 6-phosphatease

3. Phosphoglucomutase

4. a(1->4) - Transglycosylase

a)

1,3,2,4

b)

1,2,3,4

c)

1,4,3,2

d)

1,4,2,3

66.

Ở bệnh nhân đái tháo đường tụy, do thiéu Insulin nên:

a)

A. Tăng hoạt động Glycogen synthase

b)

B. Tăng hoạt Hexokinase

c)

C. Tăng hoạt động GLUT4

d)

D. Giảm tổng hợp các enzyme chính của con đường Glycolysis

67.

Glucose chi có thể đi vào con đường thoái hóa khi nó ở dạng:

a)

A. Glucose-6-phosphate

b)

. Glucose-1-phosphate

c)

C. Glucose tự do

d)

D. Glucose -1,6- biphosphate

68.

Cơ chế vận chuyển tích cực của các Monosaccarid qua té bào thành ruột

có đặc điểm:

a)

A. Cùng chiều hoặc ngược chiều với Gradient nồng độ của chúng giữa dịch lòng ruột và tế bào

b)

B. Cùng chiu với Gradient nồng độ của chúng giữa dịch lòng ruột và té bào

c)

C. Không cần cung cấp năng lượng

d)

D. Không liên quan đến sự vận chuyen ion Nat

69.

Enzyme được tìm thấy trong con đường Hexose monophosphate:

a)

A. Glucose-6-phosphate dehydrogenase

b)

B. Glucose-6-phosphatease

c)

C. Phosphorylase

d)

D. Aldolase

70.

Glycogen được biến đổi thành Glucose-1-Phosphate nhờ có:

a)

A. UDPG transferase

b)

B. Enzym gắn nhánh

c)

C. Phosphorylase

d)

D. Isomerase

71.

Glucose-6-phosphatase có đặc điểm nào sau đây:

a)

A. Không có ở cơ

b)

B. Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan

c)

C. Tạo các liên kết a-1,4 trong Glycogen

d)

D. Enzyme cắt nhánh Glycogen

72.

Vai trò nào sau đây không phải của hợp chất Glucid:

a)

A. Sån sinh năng lượng

b)

B. Tham gia cấu tạo

c)

C. Tham gia chuyển hóa

d)

D. Quyét định yếu tó di truyèn

73.

Để phân biệt các đường đều có tính khử, có thể dùng phản ứng:

a)

A. Với thuốc thu Fehling

b)

B. Tạo Osazon

c)

C. Với Acid vô cơ mạnh

d)

D. Tao jGlycosid

74.

Một đơn đường có 5C, trong công thức có nhóm Ceton thì được gọi tên là:

a)

A. Aldohexose

b)

B. Aldopentose

c)

C. Cetopentose

d)

D. Cetohexose

75.

Diều nào sau đây là sai khi nói về đưong Lactose:

a)

A. Tổng hop ở tuyến sữa nguời

b)

B. Tổng hợp từr Glucose

c)

C. Trong thành phần có chúa Galactose

d)

D. Không có tính khử

76.

Thoái hóa Glucid đến Pyruvate theo con đường đường phân trong điều kiện hiếu khí về mặt lý thuyết cho bao nhiêu ATP trực tiếp

a)

4

b)

6

c)

10

d)

8

77.

Phosphorylase là enzymee:

a)

A. Thuy phân liên kết a-1,6 Glucoside cùa Glycogen

b)

B. Thuy phân mạch thẳng của Glycogen

c)

C. Enzyme gắn nhánh của Glycogen

d)

D. Enzyme dồng phân của Glycogen

78.

Enzym nào sau đây không tham gia thoái hóa Glycogen:

a)

A. Glucanotransferase

b)

B. Glycogen phosphorylase

c)

C. Phosphoglucomutase

d)

D. Hexokinase

79.

Điều nào sai khi nói về quá trình hấp thu các Monosaccharide:

a)

A. Glucose, Fructose hấp thu qua niêm mạc ruột non theo cơ chế van chuyển tích cực

b)

B. Tốc độ hấp thu của đường Galactose là nhanh nhất

c)

C. Tăng cuờng vitamin B, Thyroxin kích thích quá trình hấp thu

d)

D. Có các tác nhân vận chuyển đặc hiệu cho Glucose

80.

Trong trạng thái nghi bình thường của con người, hầu hết Glucose máu

xem nhu là “nguyên liệu“ được sử dụng bởi

a)

Não

b)

Thận

c)

Gan

d)

81.

San phẩm cuối cùng của sự thủy phân Cellulose là:

a)

A. B-D-Glucose

b)

B. B-D- Fructose

c)

C. a-D-Glucose

d)

D. a-D- Fructose

82.

Chất cần thiết cho sự biến đổi Glucose thành Glycogen ở gan là:

a)

A. UTP

b)

B. Acid Pyruvic

c)

C. Acid Lactic

d)

D.GTP

83.

NH3 không được tạo ra từ các con đường nào sau đây:

a)

A. Thoái hóa base pyrimidine

b)

B. Thoái hóa Acid amin

c)

C. Thoái hóa base purin

d)

D. Thoái hóa Glucose

84.

Đối với bệnh nhân thiếu G6PD không thể chuyển hóa G6P theo con đuờng:

a)

A. Glycolysis

b)

B. Pentose phosphate

c)

C. Glycogenolysis

d)

D. Uronic acid

85.

Đường nào sau đây tham gia vào thành phần cấu tạo ADN, ARN:

a)

A. Ribose và Ribulose

b)

B. Deoxyribose và Ribose

c)

C. Galactose và Glucose

d)

D. Fructose và Lactose

86.

Phân tử Glucose (từ sự thái hóa Glycogen ở cơ) đi vào chất nển của ty thể

(về mặt lý thuyết) có thể tạo ra bạo nhiêu ATP:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

87.

Enzyme Phosphoglycerate kinase tạo ra ATP trong quá trình đường phân

(1)

Hexokinase chuyển Glucose thành Glucose-6-phosphate (2)

a)

(1) đúng - (2) đúng

b)

(1) sai - (2) sai

c)

(1) đúng - (2) sai

d)

(1) sai - (2) đúng