wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chuowng4+6

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Các tôn giáo Việt Nam hiện nay đang:

a)

Các tôn giáo ở Việt Nam phát triển, tham gia an sinh xã hội tốt, ngày càng đa dạng

b)

Các tôn giáo ở Việt Nam tích cực nhập thế, tham gia an sinh xã hội

c)

Các tôn giáo ở Việt Nam chưa trở thành  nguồn lực phát triển đất nước

d)

Các tôn giáo ở Việt Nam đa dạng, xuất hiện thêm các hiện tượng tôn giáo mới

2.

Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ở Việt Nam được ban hành vào năm nào?

a)

2000

b)

2016

c)

2018

d)

2020

3.

Theo anh (chị), nguyên nhân nào dẫn đến sự phát triển tôn giáo ở Việt Nam hiện nay?

a)

Do kinh tế-xã hội, chính sách pháp luật, sự ảnh hưởng tôn giáo đến xã hội

b)

Do kinh tế-xã hội, đời sống tâm linh, sự ảnh hưởng tôn giáo đến xã hội

c)

Do chính sách pháp luật về tôn giáo, đời sống tâm linh, giao lưu văn hóa

d)

Do ảnh hưởng của các tôn giáo trong xã hội, kinh tế - xã hội, đời sống tâm linh

4.

Yếu tố nào sau đây không phải là đặc điểm của tôn giảo?

a)

Mang tính chất dân gian, gắn với sinh hoạt văn hóa dân gian

b)

Có hệ thống giáo lý, kinh điển... được truyền thụ qua giảng dạy và học tập

c)

Có hệ thống thần điện, tổ chức giáo hội, hội đoàn chặt chẽ

d)

Có sự tách biệt giữa thế giới thần linh và con người

5.

Đạo nào không phải là “đạo lạ” ở Việt Nam hiện nay?

a)

Nhất Quán Đạo

b)

Thanh Hải Vô Thượng Sư

c)

Pháp Luân Công

d/ Minh Lý

d)

Minh Lý

6.

Người Khmer hầu hết theo các tôn giáo nào?

a)

Hồi giáo

b)

Phật giáo

c)

Công giáo

d)

Tin Lành

7.

Trong quá trình giao lưu với các nền văn hóa lớn, Việt Nam đă tiếp thu hệ thống giáo lý của hệ tư tưởng nào để tổ chức xã hội hiệu quả, có tôn ti trật tự rõ ràng?

a)

Phật giáo

b)

Nho giáo

c)

Đạo giáo

d)

Kitô giáo

8.

Luật Tín ngưỡng, tôn giáo được Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam (khóa XIV) thông qua ngày 18 tháng 11 năm 2016 có hiệu lực từ ngày:

a)

Ngày 18 tháng 11 năm 2016

b)

Ngày 01 tháng 12 năm 2016

c)

Ngày 01 tháng 01 năm 2017­

d)

Ngày 01 tháng 01 năm 2018

9.

Bà La Môn giáo có mặt trong tộc người nào ở Việt Nam?

a)

Chăm

b)

Hoa

c)

Tày

d)

Nùng

10.

Trong Chủ nghĩa xã hội, tôn giáo vẫn tồn tại do các nguyên nhân:

a)

Nhận thức, chính trị

b)

Nhận thức, văn hóa, tư tưởng

c)

Nhận thức, tinh tế, văn hóa, tư tưởng

d)

Nhận thức, kinh tế, tâm lý, chính trị, văn hóa

11.

Trong các giới luật sau, giới luật nào không thuộc người Phật tử?

a)

Thập giới

b)

Ngũ giới cấm

c)

Bồ tát giới

d)

Bát quan trai giới

12.

Các quốc gia theo Phật giáo Nam Tông gồm có:

 

a)

Lào - Việt - Thái - Campuchia

b)

Lào - Mông Cổ - Thái - Campuchia

c)

Lào – Thái – Malaysia – Mông Cổ

d)

Lào – Thái – Campuchia - Myanmar

13.

Người được tôn làm Phật hoàng ở Việt Nam là ai?

 

a)

Huyền Quang

b)

Pháp Loa

c)

Trần Nhân Tông

d)

Tuệ Trung Thượng Sĩ

14.

Tịnh Độ Tông bắt nguồn từ nền văn hóa nào?

 

a)

Ấn Độ

b)

Trung Hoa

c)

Nhật Bản

d)

Hàn Quốc

15.

Hệ phái Khất sĩ do ai sáng lập?

 

a)

Minh Đăng Quang

b)

Tuệ Trung Thượng Sĩ

c)

Giác Nhiên

d)

Pháp Loa

16.

Từ “Bụt” trong truyện cổ dân gian có nguồn gốc từ đâu?

 

a)

Trung Quốc

b)

Tây Tạng

c)

Việt Nam

d)

Ấn Độ

17.

Tuổi đạo trong Phật giáo gọi là?

 

a)

Tăng tịch

b)

Hạ lạp

c)

Đạo hạnh

d)

Giáo phẩm

18.

Phật giáo Việt Nam kết hợp chặt chẽ việc đạo và việc đời: Các cao tăng tham gia vào chính sự, đầu tranh đòi hòa bình và độc lập dân tộc, tham gia vào cảc hoạt động từ thiện xã hội... Điều này thể hiện đặc điểm gì của Phật giáo Việt Nam?

 

a)

Tính linh hoạt

b)

Tính tổng hợp

c)

Tính nhập thế

d)

Khuynh hướng thiên về nữ tính

19.

Nhận định nào sau đây không phải của Phật giáo?

 

a)

Tứ diệu đế bàn về nỗi khổ nhân sinh

b)

Luân hồi là vòng sinh tử, do thần linh quyết định

c)

Không vật gì thường hằng dù chỉ trong phút giây

d)

Không có bản ngã tồn tại thật

20.

Phật giáo Nam tông thờ vị Phật nào?

 

a)

Phật A Di Đà

b)

Phật Quán Thế Âm

c)

Phật Thích Ca

d)

Phật Nhiên Đăng

21.

Nghiệp trong Phật giáo gồm:

 

a)

Hành động, suy nghĩ, lời nói

b)

Suy nghĩ, quan sát, lời nói

c)

Lời nói, hành động, quan sát

d)

Suy nghĩ, hành động, quan sát

22.

“Tam vô lậu học” của Phật giáo chính là:

 

a)

Khổ - Vô thường - Vô ngã

b)

Phật – Pháp - Tăng

c)

Giới - Định - Tuệ

d)

Lễ - Nghĩa – Tín

23.

Nơi thờ tự của Phật giáo gọi chung là gì?

 

a)

Trai đường

b)

Tịnh xá

c)

Tịnh thất

d)

Tự viện

24.

Lễ Vesak được hiểu chính xác là gì?

 

a)

Lễ Phật đản

b)

Lễ Phật thành đạo

c)

Lễ Tam hợp

d)

Lễ Vu lan báo hiểu

25.

Giáo hội Phật giáo Việt Nam được thành lập năm nào?

 

a)

1975

b)

1981

c)

1982

d)

1984

26.

Phật giáo ở Việt Nam rời bỏ chính trường, đi vào dân gian vào thời nào?

 

a)

b)

Trần

c)

Hồ

d)

Lê - Nguyễn

27.

Phật giáo Việt Nam hiện tại gồm các hệ phái nào?

 

a)

Bắc Tông - Thiền Tông - Nam Tông

b)

Bắc Tông - Mật Tông - Nam Tông

c)

Bắc Tông – Thiền Tông – Khất sĩ

d)

Bắc Tông - Nam Tông – Khất sĩ

28.

Những điều mà đệ tử Phật luận bàn được ghi ở đâu trong các kinh điển của Phật giáo?

 

a)

Luật tạng

b)

Tam tạng

c)

Kinh tạng

d)

Luận tạng

29.

Mật Tông bắt nguồn từ đâu?

 

a)

Trung Quốc

b)

Srilanka

c)

Hàn Quốc

d)

Nhật Bản

30.

Người có công mang Thiền Tông đến Trung Hoa là ai?

 

a)

Huệ Năng

b)

Huệ Khả

c)

Long Thọ

d)

Bồ Đề Đạt Ma

31.

Thiền sư nào sau đây không phải là người Việt Nam?

 

a)

Trần Nhân Tông

b)

Pháp Loa

c)

Chân Nguyên

d)

Thường Chiếu

32.

Tịnh Đô Tông chủ trương thờ vị Phật nào?

 

a)

Phật Thích Ca

b)

Phật Dược Sư

c)

Phật A Di Đà

d)

Phật Nhiên Đăng

33.

Lễ hội nào không phải của Phật giáo?

 

a)

Vu Lan

b)

Vesak

c)

Vía Phật thành đạo

d)

Vía Diêu Trì Phật Mẫu

34.

Tộc người nào ở Việt Nam sau đây gần như toàn bộ theo Phật giáo?

a)

Việt

b)

Hmong

c)

Ba Na

d)

Khmer

35.

Thiền phái Trúc Lâm ra đời vào thời nào?

 

a)

b)

Trần

c)

d)

Nguyễn

36.

Thiền phái Thảo Đường phát triển vào thời nào?

 

a)

b)

Trần

c)

d)

Nguyễn

37.

Phong trào chấn hưng Phật giáo Việt Nam diễn ra vào giai đoạn nào?

 

a)

Giữa cuối thế kỷ XVIII

b)

Giữa cuối thế kỷ XIX

c)

Giữa đầu thế kỷ XX

d)

Giữa cuối thế kỷ XX

38.

Tổ chức Giáo hội Phật giáo Việt Nam hiện nay gồm mấy cấp?

 

a)

2 cấp

b)

3 cấp

c)

4 cấp

d)

5 cấp

39.

Lãnh đạo về mặt đạo pháp và giới luật của Giáo hội Phật giáo Việt Nam là:

a)

Ban Pháp chế

b)

Ban Tăng Sự

c)

Hội đồng trị sự

d)

Hội đồng chứng minh

40.

Tự viện thuộc hệ phái Khất sĩ gọi chính xác là?

 

a)

Chùa

b)

Thiền viện

c)

Tịnh xá

d)

Tịnh thất

41.

Nhận định nào sau đây không đúng?

 

a)

Phật giáo là tôn giáo có tín đồ nhiều nhất vùng Tây Bắc

b)

Phật giáo là tôn giáo có nhiều người dân Tây Nam Bộ đi theo

c)

Phật giáo là tôn giáo có một số người dân Tây Nguyên đi theo

d)

Phật giáo là tôn giáo được nhiều người dân Bắc Bộ đi theo

42.

Phật giáo du nhập vào Việt Nam từ khi nào?

 

a)

Thế kỉ thứ I trước công nguyên

b)

Thế kỉ thứ I đầu công nguyên

c)

Thế kỉ thứ VI trước công nguyên

d)

Thế kỉ thứ IV sau công nguyên

43.

Học thuyết Phật giáo là chân lý về nỗi đau khổ và sự giải thoát con người khỏi nỗi đau khổ cốt lõi của học thuyết này được thể hiện ở đâu?

 

a)

Tứ diệu đế

b)

Khổ đế

c)

Nhân đế

d)

Đạo đế

44.

Sau khi truyền vào Việt Nam, Phật giáo phát triển cực thịnh và trở thành quốc giáo vào thời nào?

 

a)

Đầu Công nguyên

b)

Thời Bắc thuộc

c)

Thời nhà Lý

d)

Thời nhà Lê

45.

Vua Trần Nhân Tông là vị vua Việt Nam đầu tiên xuất gia tu tập và lập ra Thiền phái nào?

 

a)

Trúc Lâm

b)

Tì-ni-đa-lưu-chi

c)

Vô Ngôn Thông

d)

Thảo Đường

46.

Chủ trương tu tập của Thiền Tông là:

 

a)

Dựa vào sự giúp đỡ từ bên ngoài để cứu chúng sinh thoát khỏ (đi chùa lễ phật thường xuyên tụng niệm)

b)

Đề cao Tâm, tập trung trí tuệ suy nghĩ (thiền) để tự mình tìm ra chân lý

c)

Sử dụng những phép tu huyền bí để mau chóng đạt đến giác ngộ và giải thoát

d)

Không cố chấp theo kinh điển, khoan dung đại lượng trong thực hiện giáo luật

47.

Chủ trương tu tập của Tịnh Độ Tông là:

a)

Đề cao Tâm, tập trung trí tuệ suy nghĩ (thiền) để tự mình tìm ra chân lý

b)

Sử dụng những phép tu huyền bí để mau chóng đạt đến giác ngộ và giải thoát

c)

Không cố chắp theo kinh điển, khoan đung đại lượng trong thực hiện giáo luật

d)

Dựa vào sự giúp đỡ từ bên ngoài để cứu chúng sinh thoát khổ (đi chùa lễ Phật, thường xuyên tụng niệm)

48.

Chủ trương tu tập của phái Mật Tông là:

a)

Sử dụng những phép tu huyền bí để mau chóng đạt đến giác ngộ và giải thoát

b)

Dựa vào sự giúp đỡ từ bên ngoài để cứu chúng sinh thoát khổ (đi chùa lễ Phật, thường xuyên tụng niệm...)

c)

Đề cao Tâm, tập trung trí tuệ suy nghĩ (thiền) để tự mình tìm ra chân lý

d)

Không cố chấp theo kinh điển, khoan dung đại lượng trong thực hiện giáo luật

49.

Hiện tượng “Tam giáo đồng ngưyên”, “Tam giáo đồng quy” trong văn hóa Việt phản ánh đăc điểm gì của Phật giáo Việt Nam?

a)

Sự tổng hợp giữa Phật giáo và các tôn giáo khác

b)

Sự tổng hợp giữa các tông phái Phật giáo, với nhau

c)

Sự tổng họp giữa Phật giáo và cá c tín ngưỡng truyền thống

d)

Khuynh hướng “tu tại gia”, “Phật tại tâm” trong dân gian

50.

Người Việt thường quan niệm rằng: “Tu đâu cho bằng tu nhà - Thờ cha kính mẹ mới là chân tu”. Quan niệm này phản ánh đặc điểm gì của Phật giáo Việt Nam?

 

a)

Tính linh hoạt

b)

Tính nhập thế

c)

Tính tổng hợp

d)

Khuynh hướng thiên về nữ tính

51.

Giáo hội Phật giáo Việt Nam được hình thành từ bao nhiêu tổ chức?

a)

9

b)

10

c)

8

d)

12

52.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Đường hướng của Phật giáo Việt Nam hiện nay là đạo pháp-dân tộc

b)

Đặc điểm Phật giáo Việt Nam là thiền-tịnh-mật tập hợp

c)

Phật giáo là bộ phận của văn hóa dân tộc

d)

Phật giáo thời Lý-Trần là giai đoạn hưng thịnh

53.

Nhận định nào sau đây không chính xác?

a)

Phong trào chấn hưng Phật giáo Việt Nam không coi trọng yếu tố giáo dục

b)

Phong trào chấn hưng Phật giáo Việt Nam bắt nguồn từ nhu cầu nội tại của Phật giáo

c)

Phong trào chấn hưng Phật giáo Việt Nam góp phần bài trừ mê tín dị đoan, hình thức cúng bái phô trương, xa rời giáo lý nhà Phật

d)

Phong trào chấn hưng Phật giáo Việt Nam do Nhà sư Khánh Hòa khởi xướng

54.

Để tấn phong Hòa thượng, tu sĩ Phật giáo phải là người có tiêu chuẩn nào?

a)

60 tuổi đời, 40 tuổi đạo, có đóng góp cho đạo pháp

b)

60 tuổi đời, 30 tuổi đạo, có đóng góp cho đạo pháp

c)

60 tuổi đời, 50 tuổi đạo, có đóng góp cho đạo pháp

d)

60 tuổi đời, 20 tuổi đạo, có đóng góp cho đạo pháp

55.

Phật giáo cho rằng con đường diệt khổ, giải thoát và giác ngộ đòi hỏi phải rèn luyện đạo đức (giới), tư tưởng (định) và khai sáng trí tuệ (tuệ). Trong giáo lý của đạo Phật, chân lý chỉ ra con đường để diệt khổ là:

a)

Đạo đế

b)

Khổ đế

c)

Nhân đế

d)

Diệt đế

56.

Nói về phái Đại thừa, nhận định nào sau đây là không đúng?

a)

Chỉ thờ Phật Thích Ca

b)

Chủ trương tu tập không cố chấp theo kinh điển

c)

Thu nạp tất cả những ai muốn quy y, giác ngộ

d)

Người tu hành có thể tu qua các bậc La Hán, Bồ Tát đến Phật

57.

Trong những thành tựu văn hóa Phật giáo thời Lý-Trần, “An Nam tứ đại khí” là bốn công trình nghệ thuật lớn được truyền tụng nhiều nhất, gồm có:

a)

Tượng phật Chùa Quỳnh Lâm - Tháp Báo Thiên - Chuông Quy Điền - Vạc Phổ Minh

b)

Chùa Một Cột - Chùa Phật Tích - Chùa Dạm - Chùa Quỳnh Lâm

c)

Chùa Một Cột - Tháp Bút - Chùa Dạm - Chùa Pháp Vân - Tượng phật Chùa Quỳnh Lâm

d)

Chùa Một Cột - Tháp Báo Thiên - Chuông Quy Điền - Vạc Phổ Minh

58.

Vào Việt Nam, Đức Phật được gắn với khả năng cứu giúp mọi người thoát khỏi tai họa, ban lộc để làm ăn, cứụ độ cho người chết... Điêu này thể hiện đặc điểm gì của Phật giáo Việt Nam?

a)

Tính linh hoạt

b)

Tính nhập thế

c)

Tính tổng hợp

d)

Khuynh hướng thiên về nữ tính

59.

Tông phái Phật giáo nào chủ trương tu tập dựa vào sự giúp đỡ từ bên ngoài để cứu chúng sinh thoát khổ (thường xuyên đi chùa lễ Phật, làm việc thiện tích đức, hướng tới cõi niết bàn...)?

a)

Tịnh độ tông

b)

Thiền tông

c)

Mật tông

d)

Nam tông

60.

Kinh sách của Phật giáo gồm có:

 

a)

Kinh tạng

b)

Luật tạng

c)

Luận tạng

d)

Tam tạng

61.

Khái niệm nào không thuộc giáo lý nhà Phật?

 

a)

Nghiệp

b)

Luân hồi

c)

Quan phòng

d)

Duyên khởi