wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lí

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có

a)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

b)

thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.

c)

nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.

d)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

2.

Đảo có diện tích lớn nhất của Nhật Bản là

a)

Hôn-su.

b)

Kiu-xiu.

c)

Hô-cai-đô.

d)

Xi-cô-cư.

3.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển mạnh công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là

a)

nguyên liệu dồi dào, nơi phân bố rộng.

b)

máy móc hiện đại, nguyên liệu dồi dào.

c)

dân cư đông đúc, máy móc hiện đại.

d)

nguyên liệu phong phú, dân cư đông đúc.

4.

Các sản phẩm công nghiệp Trung Quốc có sản lượng đứng vào hàng đầu thế giới trong nhiều năm là

a)

phân đạm, da giày, dầu mỏ.

b)

thép, xi măng, phân đạm.

c)

than, điện, ô tô.

d)

phân đạm, điện, da giày.

5.

Trung Quốc là một quốc gia rộng lớn nằm ở khu vưc?

a)

Đông Á

b)

Đông Nam Á.

c)

Tây Nam Á.

d)

Bắc

6.

Phần lớn các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố ở ven biển phía Thái Bình Dương, chủ yếu là do ở đây có

a)

đất đai màu mỡ, dân cư đông đúc.

b)

nhiều sông ngòi, nguyên liệu dồi dào.

c)

địa hình phẳng, các cảng biển lớn.

d)

lao động nhiều, vùng biển rộng lớn.

7.

Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên

a)

bão lớn hàng năm.

b)

động đất thường xuyên

c)

ngư trường lớn.

d)

sóng thần dữ dội.

8.

Phần lớn dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

các thành phố và đồng bằng ven biển.

b)

vùng nông thôn và trung tâm đảo Hôn-su.

c)

vùng đồng bằng và ven biển phía tây.

d)

vùng núi thấp và ven biển đảo Xi-cô-cư,

9.

Nhờ chính sách tận dụng và khai thác triệt để thành tựu khoa học - kĩ thuật và vốn đầu tư nên Nhật Bản đã nhanh chóng

a)

chuyển giao công nghệ lỗi thời sang các nước khác.

b)

Vươn lên dẫn đầu thế giới trong nhiều ngành kinh tế.

c)

thu hút nguồn vốn đầu tư rất lớn từ các nước phát triển.

d)

mở rộng hoạt động của các công ty trên khắp thế giới.

10.

Đâu là đặc điểm dân cư nổi bật của Nhật Bản?

a)

Quy mô dân số đông nhất thế giới.

b)

Thành phần dân tộc phức tạp nhất thế giới.

c)

Đang trong thời kỳ cơ cấu dân số vàng.

d)

Mức sống của người dân đô thị cao.

11.

Trên đất liền, Trung Quốc giáp với

a)

Phi-líp-pin.

b)

Nhật Bản.

c)

Triều Tiên.

d)

Hàn Quốc

12.

Đâu không phải thành tựu mà cải cách kinh tế mang lại cho Trung Quốc?

a)

Cơ cấu GDP ngày càng chuyển dịch theo hướng hiện đại.

b)

Quy mô GDP đứng thứ 2 thế giới (năm 2020), sau Hoa Kỳ.

c)

Nền kinh tế Trung Quốc đạt mức tăng trưởng cao và ổn định.

d)

Sở hữu các thiết bị hàng không – vũ trụ mạnh mẽ nhất thế giới.

13.

Trung Quốc quan tâm rất lớn đến sản xuất lương thực, vì

a)

quy mô dân số rất lớn, nhưng giống lúa không nhiều.

b)

nhu cầu lúa gạo lớn, nhưng năng suất lúa không cao.

c)

giống lúa không nhiều, nhưng nhu cầu lúa gạo lớn.

d)

diện tích canh tác nhỏ, nhưng quy mô dân số rất lớn.

14.

Các sản phẩm công nghiệp nào sau đây của Nhật Bản có sản lượng đứng đầu thế giới?

a)

Tàu biển, ô tô, máy vi tính.

b)

điện tử tiêu dùng, ô tô, tivi.

c)

Rô-bốt, ô tô, dệt may.

d)

Tivi, chất bán dẫn, rô-bốt.

15.

Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là động lực chính của công nghiệp Nhật Bản?

a)

Sản xuất ô tô.

b)

Hóa dầu.

c)

sản xuất rô bốt.

d)

Hàng không vũ trụ.

16.

Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc khá thành công trong việc

a)

chủ động đầu tư trong nước, hạn chế đến mức tối đa giao lưu ngoài nước.

b)

thu hút đầu tư nước ngoài, ứng dụng công nghệ cao trong công nghiệp.

c)

hiện đại hoá trang bị máy móc, lập kế hoạch sản xuất hàng năm cố định.

d)

hạn chế giao lưu hàng hoá trong nước, thu hút mạnh đầu tư nước ngoài.

17.

Loại vật nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là

a)

Lợn.

b)

Ngựa.

c)

Cừu

d)

Bò.

18.

Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình xã hội của Trung Quốc hiện nay?

a)

Chất lượng cuộc sống chậm cải thiện.

b)

Chênh lệch giới tính trong dân cư rõ rệt.

c)

Đời sống nhân dân ít chuyển biến.

d)

Chênh lệch giàu nghèo rõ rệt.

19.

Nhật Bản tích cực ứng dụng khoa học, công nghệ vào sản xuất nông nghiệp nhằm

a)

tăng năng suất và chất lượng nông sản.

b)

tự chủ nguồn nguyên liệu cho công nghiệp.

c)

đảm bảo nguồn lương thực trong nước.

d)

tạo ra nhiều sản phảm thu lợi nhuận cao.

20.

Do hoạt động ngoại thương phát triển mạnh, nên Nhật Bản cần phải phát triển mạnh giao thông vận tải đường

a)

hàng không

b)

ô tô.

c)

biển.

d)

sắt.

21.

Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?

a)

Đồng bằng. 

b)

Bình nguyên.

c)

Đồi núi.

d)

Núi lửa.

22.

Lúa gạo, mía, chè, bông là các sản phẩm nông nghiệp của Trung Quốc trồng nhiều ở vùng

a)

đồng bằng Hoa Bắc, Đông Bắc.

b)

đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam.

c)

các vùng duyên hải phía đông.

d)

các cao nguyên, bồn địa phía tây.

23.

Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp trí tuệ vì

a)

sử dụng ít lao động, ít nhiên liệu.

b)

lợi nhuận cao, đón đầu công nghệ.

c)

tài nguyên nghèo, dân số già hóa.

d)

chất lượng lao động cao, vốn mạnh.

24.

Ở các đồng bằng phía đông Trung Quốc nuôi nhiều lợn, do chủ yếu có

a)

dân cư đông đúc, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

b)

nguồn thức ăn phong phú, dân cư đông đúc

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật tốt, vận chuyển dễ

d)

vận chuyển dễ, nhiều lao động có kĩ thuật.

25.

Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc.

b)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

c)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc.

d)

Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung.

26.

Miền Tây Trung Quốc dân cư thưa thớt chủ yếu do

a)

sông ngòi ngắn dốc, thường xuyên gây ra lũ.

b)

Tự nhiên khó khăn, kinh tế kém phát triển.

c)

ít tài nguyên khoáng sản, địa hình hiểm trở.

d)

Diện tích hoang mạc lớn khí hậu khắc nghiệt.

27.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây nằm ở miền Tây Trung Quốc?

a)

Urumsi

b)

Cáp Nhĩ Tân

c)

Phúc Châu.

d)

Phúc Châu.

28.

Bình quân lương thực đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do:

a)

Quy mô dân số rất lớn.

b)

Năng suất cây lương thực thấp,

c)

sản lượng lương thực thấp.

d)

Diện tích đất canh tác rất ít.

29.

Sản xuất lúa gạo của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở đồng bằng Hoa Nam là do có

a)

đất feralit và khí hậu ôn đới gió mùa.

b)

đất phù sa và khí hậu ôn đới lục địa.

c)

đất feralit và khí hậu nhiệt đới gió mùa.

d)

đất phù sa và khí hậu cận nhiệt gió mùa.

30.

Lợi ích của việc phát triển các ngành công nghiệp ở địa bàn nông thôn Trung Quốc là

a)

tận dụng lao động, tạo nguồn hàng xuất khẩu.

b)

tận dụng nguyên liệu, nâng cao trình độ.

c)

tận dụng không gian, giảm phí môi trường.

d)

tận dụng thị trường, tạo lượng việc làm lớn.

31.

Trung Quốc là quốc gia láng giềng nằm ở phía nào của nước ta?

a)

Phía Bắc.

b)

Phía đông.

c)

Phía Nam.

d)

Phía tây.

32.

Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu dân số thành thị và nông thôn Trung Quốc hiện nay?

a)

Dân nông thôn tăng, dân thành thị tăng.

b)

Dân nông thôn tăng, dân thành thị giảm.

c)

Dân thành thị giảm, dân nông thôn giảm.

d)

Dân thành thị tăng, dân nông thôn giảm.

33.

Đặc điểm nào sau đây chính xác về dân cư- xã hội Trung Quốc

a)

Đất nước có dân số đông nhất thế giới.

b)

Tiến hành chính sách dân số triệt đề.

c)

Dân tộc ít người có số dân đông nhất.

d)

Các thành phố lớn tập trung ở miền Tây

34.

Tại các vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn là do

a)

có khí hậu ôn đới, cận nhiệt, mưa nhiều quanh năm.

b)

có các dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau.

c)

người dân Nhật Bản có truyền thống đi biển lâu đời.

d)

có các sông lớn đổ ra biển, mang theo nguồn thức ăn dồi dào.

35.

Các loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở Nhật Bản?

a)

Bôxit và apatit.

b)

Sắt và mangan.

c)

Than đá và đồng.

d)

Dầu mỏ và khí đốt

36.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

phân bố đồng đều

b)

tốc độ gia tăng cao.

c)

cơ cấu dân số già.

d)

tập trung ở miền núi.