wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DINH - ÔN TẬP HỌC KÌ II

Total questions: 52

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.
Ren ngoài còn gọi là:
a)
Ren trục.
b)
Ren lỗ.
c)
Ren trần.
d)
Ren lộ thiên.
2.
Vòng chân ren của ren nhìn thấy được vẽ như thế nào?
a)
Vẽ hở bằng nét liền mảnh.
b)
Vẽ hở bằng nét liền đậm.
c)
Vẽ kín bằng nét chấm gạch.
d)
Vẽ kín bằng nét đứt mảnh.
3.
Ren trong là ren:
a)
Được hình thành ở mặt ngoài.
b)
Được hình thành ở mặt trong của chi tiết.
c)
Ren tạo nên phương thức kết nối bán dẫn.
d)
Tất cả đáp án.
4.
Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm.
a)
Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền đậm.
b)
Đường chân ren được vẽ bằng nét liền đậm.
c)
Vòng đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm.
d)
Ren hệ mét được kí hiệu là gì?
5.
Ren hệ mét được kí hiệu là gì?
a)
MH
b)
M
c)
Sq
d)
Tr
6.
Ren xoắn phải thì ghi kí hiệu là gì?
a)
LH
b)
RH
c)
XP
d)
Không ghi hướng xoắn
7.
Bản vẽ chi tiết không bao gồm thành phần nào?
a)
Hình biểu diễn
b)
Kích thước
c)
Lí do thực hiện
d)
Khung tên.
8.
Độ nhám bề mặt là gì?
a)
Là một trị số nói lên mức rắn chắc của bề mặt chi tiết.
b)
Là một trị số nói lên độ nhấp nhô của bề mặt chi tiết.
c)
Là mức độ an toàn của chi tiết sau khi gia công.
d)
Là mức độ thích ứng với các bộ phận khác của một chi tiết sạu khi gia công.
9.
Bảng kê trong bản vẽ lắp bao gồm những thông tin nào?
a)
Tên các chi tiết, số lượng và vật liệu chế tạo
b)
Tên các chi tiết, quy trình thực hiện, thời gian thực hiện
c)
Số lượng chi tiết, các xử lí chi tiết.
d)
Vật liệu chế tạo, quy cách chế tạo, phương thức thể hiện
10.
Vẽ kĩ thuật với sự trợ giúp của máy tính thực chất là gì?
a)
Sử dụng các phần mềm để hỗ trợ vẽ bằng tay.
b)
Sử dụng các phần mềm để lập bản vẽ.
c)
Áp dụng trí tuệ nhân tạo để vẽ một cách nhanh chóng bản vẽ kĩ thuật.
d)
Tất cả các đáp án.
11.
Các phần mềm thiết kế với sự hỗ trợ của máy tính được gọi là:
a)
Các phần mềm Photoshop.
b)
Các phần mềm CA
c)
Các phần mềm Drawing.
12.
Các phần mềm CAD thường có hệ thống lệnh và cách thực hiện:
a)
Tương tự nhau.
b)
Khác nhau.
c)
Có tính phân bậc giữa các phần mềm.
d)
Tất cả các đáp án.
13.
CAD là viết tắt của:
a)
Computer-Aided Design.
b)
Computer-Aided Drawer.
c)
Computer-Assisted Diagram.
d)
Computer-Assisted Desaturater.
14.
Bước cuối cùng khi thiết lập bản vẽ bằng máy tính là gì?
a)
Tạo bản vẽ mới.
b)
Phân tích bản vẽ và tiến hành vẽ.
c)
Kết xuất bản vẽ.
d)
Thiết lập các thông số ban đầu.
15.
Kết quả của hoạt động thiết kế kĩ thuật là gì?
a)
Kĩ thuật mới trong chế tạo sản phẩm kĩ thuật.
b)
Giải pháp, sản phẩm công nghệ.
c)
Sản phẩm mĩ thuật.
d)
Tất cả các đáp án.
16.
Quá trình thiết kế kĩ thuật được thực hiện trên cơ sở:
a)
Xem xét đầy đủ các khía cạnh về tài nguyên, môi trường, kinh tế và nhân văn.
b)
Chức năng chuyên môn của bộ phận kĩ sư đảm nhiệm.
c)
Sự phù hợp với tiến trình lịch sử của khu vực và trên thế giới.
d)
Tất cả các đáp án.
17.
Trong lịch sử phát triển của nhân loại, thiết kế kĩ thuật có vai trò to lớn trong:
a)
Cải tạo thế giới, kiến tạo môi trường sống của con người.
b)
Thay đổi cách đàn ông nhìn nhận về phụ nữ.
c)
Sáng tạo nghệ thuật, hình thành tư tưởng nghệ thuật.
d)
Tất cả các đáp án.
18.
Nhờ có thiết kế kĩ thuật, các công nghệ ngày càng:
a)
Được phá huỷ và thiết lập cơ chế mới.
b)
Có sự đe doạ lớn hơn với con người.
c)
Được cải tiến và liên tục phát triển.
d)
Tất cả các đáp án.
19.
Kiến trúc sư xây dựng chủ yếu làm việc tại đâu?
a)
Công ti xây dựng, kiến trúc, tư vấn thiết kế.
b)
Toà soạn báo.
c)
Cơ quan nhà nước.
d)
Công ti tài chính.
20.
Hoạt động thiết kế kĩ thuật không bao gồm bước nào sau đây?
a)
Tìm kiếm nguồn tài trợ
b)
Đề xuất, lựa chọn và hiện thực hoá giải pháp
c)
Thử nghiệm, đánh giá
d)
Điều chỉnh giải pháp giải quyết vấn đề.
21.
Ngành nghề liên quan đến thiết kế đòi hỏi hiểu biết chủ yếu ở lĩnh vực nào?
a)
Toán.
b)
Khoa học và công nghệ.
c)
Nghệ thuật.
d)
Tất cả các đáp án.
22.
Đâu là một hoạt động chính của nhà thiết kế và trang trí nội thất?
a)
Lên kế hoạch và thiết kế nội thất nhà thương mại, công nghiệp.
b)
Nghiên cứu các tác phẩm văn học phục vụ cho nghệ thuật.
c)
Sản xuất, công bố các bài báo liên quan đến toán thiết kế.
d)
Lên kế hoạch, đổi mới kĩ thuật bán dẫn cho linh kiện điện tử.
23.
Bước đầu tiên của thiết kế kĩ thuật là gì?
a)
Xác định vấn đề.
b)
Xác định yêu cầu.
c)
Tìm hiểu tổng quan.
d)
Đề xuất giải pháp.
24.
Thông tin tìm hiểu tổng quan có thể được thực hiện thông qua:
a)
Nghiên cứu tài liệu, các công bố khoa học có liên quan.
b)
Đọc các tài liệu kĩ thuật về các sản phẩm đã có.
c)
Trao đổi trực tiếp với người dùng, với các chuyên gia.
d)
Tất cả các đáp án.
25.
Trong quá trình thiết kế, một số hoạt động được lặp đi lặp lại cho tới khi:
a)
Chán thì thôi.
b)
Đạt kết quả mong muốn.
c)
Sếp chấp nhận.
d)
Ai đó đã làm được trước mình.
26.
Một trong những cách xây dựng tiêu chí thiết kế là gì?
a)
Dựa vào sự phân tích các giải pháp hay sản phẩm đang có.
b)
Dựa vào mối quan hệ bí mật với cơ quan chính phủ.
c)
Khả năng thu lại được nguồn lợi nhuận khổng lồ bất chấp những nguy hiểm.
d)
Tất cả các đáp án.
27.
Yêu cầu của một sản phẩm thường được thể hiện thông qua:
a)
Các chức năng, tiêu chuẩn thực hiện của mỗi chức năng,.
b)
Các giới hạn về đặc điểm vật lí như khối lượng, kích thước,.
c)
Những vấn đề cần quan tâm về tài chính, bảo vệ môi trường, an toàn, thẩm mĩ.
d)
Tất cả các đáp án.
28.
Dựa vào kết quả thử nghiệm, giải pháp, nguyên mẫu sẽ được:
a)
Hoàn thiện
b)
Thay đổi
c)
Loại bỏ
d)
Cấp thêm vốn
29.
Đâu là thời điểm tác giả có thể đăng kí bản quyền sáng chế?
a)
Khi lập hồ sơ kĩ thuật
b)
Sau khi kiểm chứng giải pháp
c)
Sau khi xây dựng nguyên mẫu
d)
Tất cả các đáp án
30.
Nếu kiểm chứng giải pháp không đạt thì cần phải làm gì?
a)
Đánh giá, lựa chọn giải pháp
b)
Xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp
c)
Điều chỉnh thiết kế
d)
Lập hồ sơ kĩ thuật
31.
Kết thúc bước xác định vấn đề cần phải trả lời rõ ràng câu hỏi nào?
a)
Vấn đề hay nhu cầu cần giải quyết là gì?
b)
Ai đang gặp vấn đề hay có nhu cầu cần giải quyết?
c)
Tại sao vấn đề hay nhu cầu đó cần giải quyết?
d)
Tất cả các đáp án.
32.
Để cảnh báo hoặc thể hiện thông điệp với người dùng về mức độ an toàn, có thể làm gì?
a)
Sử dụng mũi tên dài ngắn.
b)
Sử dụng hàm ý.
c)
Sử dụng màu sắc khác nhau.
d)
Tất cả các đáp án.
33.
Năng lượng được sử dụng hiện nay chủ yếu tới từ:
a)
Các nguồn năng lượng tái tạo.
b)
Các nguồn hoá thạch đang cạn kiệt.
c)
Các nguồn năng lượng xanh.
d)
Tất cả các đáp án.
34.
Phân tích vòng đời bao gồm:
a)
Các giai đoạn triển khai thiết kế sản phẩm gắn liền với thử nghiệm.
b)
Việc điều tra nghiên cứu các kết quả, hiện trạng của sản phẩm trước khi thiết kế.
c)
Việc thực hiện các phép đo chi tiết ở tất cả các giai đoạn sản xuất, sử dụng và thải loại sản phẩm.
d)
Tất cả các đáp án.
35.
Vòng đời của sản phẩm sau bước Dừng sử dụng sản phẩm có thể là:
a)
Tái chế.
b)
Tái sử dụng.
c)
Tạo thành bộ phận không tái chế, sử dụng.
d)
Tất cả các đáp án.
36.
Hình thức, vẻ đẹp của sản phẩm còn được thể hiện qua các nguyên tắc thiết kế đồ hoạ gồm:
a)
Tỉ lệ, tính cân bằng.
b)
Sự hoà hợp.
c)
Không gian.
d)
Tất cả các đáp án.
37.
Một sản phẩm đảm bảo tính nhân trắc sẽ khiến người dùng:
a)
Cảm thấy an toàn và thoải mái, tiện lợi, hiệu quả.
b)
Tin tưởng vào vị thế của công ty sản xuất.
c)
Cảm thấy tràn đầy tình yêu văn hoá đất nước.
d)
Tất cả các đáp án.
38.
Khi thiết kế các sản phẩm cho con người, yếu tố nào cần được quan tâm?
a)
Kích cỡ của người sử dụng sản phẩm thiết kế
b)
Các chuyển động sẽ thực hiện khi sử dụng sản phẩm thiết kế
c)
Các phản ứng của cơ thể với thiết kế thông qua các giác quan.
d)
Tất cả các đáp án.
39.
Chi phí tài chính cho hoạt động thiết kế được tính toán:
a)
Trên cơ sở chi phí cho con người, máy móc, vật liệu và năng lượng.
b)
Dựa trên tình hình chính trị, kinh tế của đất nước.
c)
Trên cơ sở niềm tin vào cuộc sống và khả năng vay vốn.
d)
Tất cả các đáp án.
40.
Một thiết kế bảo đảm yếu tố nhân trắc tốt không bao gồm đặc điểm gì?
a)
Sử dụng và làm việc trong tư thế trung tính
b)
Tinh giản giao diện và hợp lí hoá các thao tác
c)
Sử dụng thao tác lạ và khó, hạn chế thao tác quen
d)
Ít chuyển động và động tác lặp lại nhiều
41.
Nguy cơ mất an toàn khi sử dụng bàn là là gì?
a)
Dây diện bị hở.
b)
Phần mặt để là có thể gây bỏng nếu chạm vào người.
c)
Đầu bàn là quá nhọn.
d)
Tất cả các đáp án.
42.
Quá trình tìm giải pháp cho một vấn đề trong thiết kế kĩ thuật bao gồm:
a)
Một bước duy nhất.
b)
Các bước khác nhau diễn ra một cách tuần tự.
c)
Một thời gian vô cùng dài lâu với rất nhiều công đoạn phức tạp.
d)
Tất cả các đáp án.
43.
Trong các giải pháp đáp ứng được yêu cần, cần hướng tới những giải pháp:
a)
Đơn giản nhất.
b)
Phức tạp nhất.
c)
Đắt tiền nhất.
d)
Đẳng cấp nhất.
44.
Nguyên tắc tối thiểu tài chính thể hiện ở điều gì?
a)
Việc sử dụng những nguyên vật liệu, nguồn nhân lực rẻ mạt, kém chất lượng.
b)
Việc loại đi một vài quan chức nhỏ, không cần thiết khi đút lót.
c)
Mục tiêu thiết kế sản phẩm chất lượng với chi phí tối thiểu.
d)
Tất cả các đáp án.
45.
Nguyên tắc tối thiểu tài chính cần tuân thủ trong quá trình nào?
a)
Thiết kế sản phẩm.
b)
Sản xuất sản phẩm.
c)
Giao lưu doanh nghiệp.
d)
Cả thiết kế và sản xuất sản phẩm.
46.
Khi xem xét và trước khi lựa chọn một giải pháp, ta cần đặt ra câu hỏi gì?
a)
Tại sao ta cần tìm một giải pháp khác?.
b)
Nguyên tắc đơn giản hoá là gì?.
c)
Có giải pháp nào không cần làm gì vẫn được việc không?.
d)
Có giải pháp nào thay thế đơn giản hơn không?.
47.
Đâu là nguồn tài nguyên gần như vô tận?
a)
Dầu thô.
b)
Kim loại quý.
c)
Khí gas tự nhiên.
d)
Năng lượng gió.
48.
Khi sử dụng số lượng lớn các vật liệu không có khả năng tái tạo trong thiết kế kĩ thuật thì điều đó sẽ:
a)
Tác động tốt đến môi trường.
b)
Không tác động gì tới môi trường.
c)
Tác động xấu đến môi trường.
d)
Phá huỷ hoàn toàn môi trường.
49.
Để sản xuất sản phẩm định hướng thân thiện với môi trường?
a)
Dùng ít công đoạn sản xuất nhất có thể.
b)
Hạn chế xử lí hoặc phun phủ bề mặt.
c)
Giảm tối thiểu số linh kiện, dùng các linh kiện nhẹ.
d)
Tất cả các đáp án.
50.
Đâu là nguyên tắc 6R:
a)
Recycle, reduce, reconstruct, remind, remain, remake
b)
Remake, remain, reunite, rethink, repair, rework
c)
Recycle, reduce, rethink, reuse, repair, refuse
d)
Retail, reuse, refuse, repack, repair, reopen
51.
Nguyên tắc nào được coi là bản chất của thiết kế kĩ thuật?
a)
Nguyên tắc lặp đi lặp lại
b)
Nguyên tắc đơn giản hoá
c)
Nguyên tắc giải pháp tối ưu
d)
Nguyên tắc tối thiểu tài chính
52.
Vì sao giải pháp tối ưu chính là mục tiêu thực tế của thiết kế kĩ thuật?
a)
Vì việc có được một giải pháp hoàn hảo là điều khó đạt được.
b)
Vì giải pháp tối ưu nhất chính là giải pháp đơn giản nhất.
c)
Vì giải pháp tối ưu cho phép cô đọng lại nguyên tắc lặp đi lặp lại.
d)
Tất cả các đáp án.