wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn sử cùng a10

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Văn minh Đại Việt là nền văn minh rực rỡ, tồn tại và phát triển chủ yếu trong thời kỳ

a)

thời kì Bắc thuộc

b)

thời kì phong kiến độc lập, tự chủ (từ thế kỉ X đến thế kỉ XIX).

c)

từ đầu công nguyên đến giữa thế kỉ XIX

d)

từ khi nhà nước đầu tiên xuất hiện đến giữa thế kỉ XIX.

2.

Văn minh Đại Việt phát triển qua mấy giai đoạn?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

3.

Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?

a)

hình luật

b)

hình thư

c)

quốc triều hình luật

d)

hoàng việt luật lệ

4.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về văn minh Đại Việt?

a)

Chỉ tiếp thu văn minh Trung Hoa.

b)

Tiếp thu văn minh Trung Hoa, Ấn Độ, phương Tây.

c)

Không tiếp thu văn minh phương Tây.

d)

Tiếp thu văn minh Đông Nam Á và Trung Hoa.

5.

Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là

a)

Hội An

b)

Thăng Long

c)

Thanh Hà

d)

Phố Hiến

6.

Để khuyến khích nghề nông phát triển, các Hoàng đế Việt Nam thường thực hiện nghi lễ nào sau đây?

a)

Lễ cầu mùa

b)

Lễ cúng cơm mới

c)

Lễ đâm trâu

d)

Lễ Tịch điền

7.

Các bia đá dựng ở Văn Miếu – Quốc Tử Giám (Hà Nội) thể hiện chính sách nào của vương triều Lê sơ?

a)

Đề cao giáo dục , khoa cử

b)

Phát triển văn hoá dân gian

c)

Quan tâm đến biên soạn sử

d)

Coi trọng nghề thủ công chạm khắc

8.

Nghệ thuật biểu diễn truyền thống Việt Nam không có loại hình nào sau đây?

a)

múa rối

b)

ca trù

c)

kịch nói

d)

chèo

9.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

Nền văn minh Đại Việt là nền văn minh ……..….và văn hoá làng xã.

a)

nông nghiệp lúa nước

b)

thương nghiệp

c)

hướng biển

d)

thủ công nghiệp

10.

Trong tiến trình phát triển của lịch sử của dân tộc Việt Nam, nền văn minh Đại Việt không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Là nền tảng để dân tộc Việt Nam sánh ngang với các cường quốc trên thế giới.

b)

Góp phần to lớn tạo nên sức mạnh dân tộc chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập.

c)

Chứng minh sự phát triển vượt bậc của dân tộc Việt Nam trên nhiều lĩnh vực.

d)

Thể hiện tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo, bền bỉ của nhân dân.

11.

Dưới thời Lý - Trần tôn giáo nào có vị trí đặc biệt quan trọng?

a)

Phật giáo, Nho giáo

b)

Đạo giáo

c)

Nho giáo

d)

Phật giáo

12.

Nho giáo chính thức được nâng lên địa vị độc tôn và trở thành hệ tư tưởng của giai cấp phong kiến từ:

a)

Cuối thời Lê

b)

cuối thời Trần

c)

cuối thế kỉ XIV

d)

cuối thời Lý

13.

Năm 1070 vua Lý Thánh Tông đã cho xây dựng:

a)

chùa Quỳnh Lâm

b)

chùa Một Cột

c)

Văn miếu

d)

Quốc Tử Giám

14.

Nhà nước ta cho xây dựng bia đá khắc tên Tiến sĩ ở Văn miếu từ thời:

a)

nhà Tiền Lê

b)

nhà Trần

c)

nhà Lê Sơ

d)

nhà Lý

15.

Công trình mang đậm tính nghệ thuật của Phật giáo (thế kỷ X đến XV) là:

a)

chùa Phật tích

b)

tháp Báo Thiên

c)

chùa Một Cột

d)

chùa Dâu

16.

Hệ tư tưởng chủ yếu của giai cấp phong kiến thống trị ở nước ta là:

a)

Đạo giáo

b)

Phật giáo, Nho giáo

c)

Nho giáo

d)

Phật giáo

17.

Các triều đại phong kiến đều đề cao Nho giáo nhằm mục đích:

a)

đề cao nho giáo nhằm tập hợp cộng đồng dân cư trong làng xã.

b)

duy trì tôn ti trật tự, đẳng cấp trong xã hội để dễ bề cai trị.

c)

đề cao nho giáo vốn chịu ảnh hưởng từ phong kiến phương Bắc là để cầu hòa với các triều đại đó.

d)

hạn chế các cuộc đấu tranh của nhân dân

18.

Biểu hiện nào cho thấy giáo dục, thi cử được quan tâm đặc biệt ở thời Lê sơ?

a)

Xây dựng Quốc Tử Giám

b)

Cứ 3 năm lại tổ chức một kì thi Hội

c)

Cho dựng bia Tiến sĩ ở Văn Miếu

d)

Đặt lễ xướng danh.

19.

Dưới thời Trần, ai là Thầy giáo, nhà Nho được triều đình trọng dụng nhất?

a)

Phạm Sư Mạnh

b)

Nguyễn Trãi

c)

Chu Văn An

d)

Trương Hán Siêu

20.

Nền văn hóa Đại Việt thời Lý - Trần, Hồ thường được gọi là văn hóa gì?

a)

Văn hóa sông Đồng Nai và sông Mã

b)

Văn hóa Thăng Long

c)

Văn hóa Đại Việt

d)

Văn hóa sông Hồng

21.

Ngôn ngữ nào của dân tộc Việt Nam có nguồn gốc từ chữ tượng hình Trung Quốc?

a)

Chữ cái Rô-ma

b)

Chữ Hán

c)

Chữ Quốc ngữ

d)

Chữ Nôm

22.

Các vua thời Lê Lý hàng năm thường về các địa phương để làm gì?

a)

Kiểm tra hệ thống thủy lợi, đê điều.

b)

Kiểm tra lại việc ban cấp ruộng đất cho nông dân

c)

Làm lễ cày ruộng tịch điền.

d)

Cùng nông dân làm công tác thuỷ lợi.

23.

Tình hình chính trị và kinh tế của nước Đại Việt dưới thời Lý - Trần như thế nào?

a)

Chính trị chưa ổn định nhưng kinh tế đã phát triển thịnh đạt.

b)

Chính trị ổn định, kinh tế phát triển

c)

Chính trị chưa ổn định, kinh tế còn khó khăn

d)

Chính trị ổn định, kinh tế chậm phát triển

24.

Làng thủ công truyền thống Bát Tràng thuộc địa danh nào ở nước ta?

a)

Bắc Giang.

b)

Hung Yên

c)

Hải Dương

d)

Hà Nội

25.

Súng thần cơ (súng lớn), thuyền chiến có lầu được chế tạo ở nước ta dưới triều đại nào?

a)

Trần

b)

c)

Tiền Lê

d)

Lê sơ

26.

Nước Đại Việt dưới thời nào đã phải đương đầu với cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Mông – Nguyên?

a)

Thời nhà Hồ

b)

Thời nhà Trần

c)

Thời nhà Lý

d)

Thời Đinh - Tiền Lê

27.

Múa rối nước là nghệ thuật đặc sắc phát triển từ thời nhà

a)

b)

Hồ

c)

d)

Trần

28.

Trung tâm kinh tế, chính trị, văn hóa lớn nhất nước ta trong các thế kỉ XVI – XVIII là

a)

Kinh Kì ( Thăng Long).

b)

Thanh Hà

c)

Hội An

d)

Phố Hiến

29.

Ai là tác giả của tác phẩm “Bạch Đằng giang phú”?

a)

Lý Thường Kiệt

b)

Trương Hán Siêu

c)

Nguyễn Trãi.

d)

Trần Quốc Tuấn.

30.

“Lưỡng quốc Trạng nguyên” (Trạng nguyên 2 nước) thời nhà Trần là

a)

Chu Văn An

b)

Phạm Sư Mạnh

c)

Lê Quý Đôn

d)

Mạc Đĩnh Chi

31.

Chọn từ thích hợp điền và chỗ trống

“ …… là một nhóm ngôn ngữ có cùng nguồn gốc, có những đặc điểm tương đồng về ngữ âm, thanh điệu, cú pháp và vốn từ vị cơ bản

a)

Ngôn từ

b)

Ngữ hệ

c)

Chữ viết

d)

Tiếng nói

32.

Các dân tộc ở Việt Nam phân bố như thế nào?

a)

Xen kẽ.

b)

Chỉ ở Trung du, biên giới

c)

Chỉ ở đồng bằng.

d)

vừa tập trung vừa xen kẽ

33.

Căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây để phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Không gian địa lí trên phạm vi lãnh thổ.

b)

Thành tích đấu tranh chống giặc ngoại xâm.

c)

Thời gian xuất hiện của dân tộc đầu tiên.

d)

Dân số của các dân tộc trên phạm vi lãnh thổ

34.

Hiên nay Việt Nam có bao nhiêu nhóm ngôn ngữ?

a)

8

b)

5

c)

7

d)

2

35.

Tiếng Việt thuộc ngữ hệ?

a)

ngữ hệ Hán- Tạng

b)

ngữ hệ Nam Á

c)

ngữ hệ Thái- ka đai

d)

Ngữ hệ Nam đảo.

36.

Đâu không phải là Ngữ hệ hiện nay 54 dân tộc Việt Nam sử dụng?

a)

Ngữ hệ Hán-Tạng.

b)

Ngữ hệ Nam Á.

c)

Ngữ hệ Nam Đảo.

d)

Ngữ hệ Indo-Arya

37.

Căn cứ vào tiêu chí nào để phân chia các dân tộc – tộc người ở Việt Nam?

a)

Theo dân số và ngữ hệ.

b)

Theo ngữ hệ và địa bàn phân bố

c)

Theo ngữ hệ và nhóm ngôn ngưc

d)

Theo dân số và địa bàn phân bố

38.

Dân tộc có số dân ít nhất

a)

Ơ Đu

b)

Bru

c)

Tày

d)

Si La

39.

54 dân tộc ở Việt Nam được phân chia thành bao nhiêu ngữ hệ?

a)

54

b)

5

c)

8

d)

10

40.

Địa bàn cư trú của người Kinh chủ yếu ở đâu?

a)

Vùng đồng bằng sông Hồng.

b)

Vùng trung du.

c)

Vùng đồng bằng.

d)

Phân bố đều trên cả nước.

41.

Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng dân gian của các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Thờ cúng Trời, đất.

b)

Thờ anh hùng dân tộc.

c)

Thờ cúng tổ tiên.

d)

Thờ đạo Thiên chuá.

42.

Lương thực chính của cộng đồng dân tộc ở Việt Nam là

a)

lúa, ngô

b)

cá, rau.

c)

rau, lúa.

d)

thịt, cá

e)

tí bún tí rau

43.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng hoạt động sản xuất của hầu hết các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Thương nghiệp, thủ công nghiệp là ngành kinh tế chính.

b)

Nông nghiệp có vai trò bổ trợ cho thủ công nghiệp.

c)

Kết hợp trồng trọt với chăn nuôi gia súc, gia cầm.

d)

Chăn nuôi gia súc, gia cầm là ngành kinh tế chủ đạo.

44.

Những nghề thủ công ra đời sớm, phát triển mạnh ở hầu hết các dân tộc ở nước ta là

a)

nghề gốm và làm đồ trang sức

b)

nghề gốm và nghề rèn đúc.

c)

nghề rèn, đúc và nghề mộc.

d)

nghề dệt và nghề đan.

45.

Lễ hội liên quan đến chùa chiền là phổ biến của tộc người thiểu số nào ở nước ta?

a)

Người Khơ-me

b)

Người Kinh

c)

Người Chăm

d)

Người Mường.

46.

Lễ hội của tộc người thiểu số ở nước ta chủ yếu được tổ chức với quy mô

a)

tập trung ở các đô thị lớn.

b)

nhiều làng/bản hay cả khu vực.

c)

theo từng dòng họ ruột thịt.

d)

từng làng/bản và tộc người.

47.

Tín ngưỡng tôn giáo sau đây được người Việt tiếp thu từ bên ngoài?

a)

Thờ cúng tổ tiên.

b)

Thờ ông Thành hoàng

c)

Thờ anh hùng dân tộc

d)

Thờ Phật.

48.

Hoạt động sản xuất thủ công nghiệp của người Kinh có điểm gì khác so với dân tộc thiểu số?

a)

Tạo ra sản phẩm của các ngành nghề rất tinh xảo.

b)

Nghề gốm, rèn, đúc,…ra đời sớm nhưng ít phổ biến, không phát triển

c)

Sản phẩm đa dạng, nhiều sản phẩm được xuất khẩu với giá trị cao.

d)

Người Kinh làm nhiều nghề thủ công khác nhau.

49.

Nhà ở truyền thống của người Kinh là loại nhà nào?

a)

Nhà trệt xây bằng gạch hoặc đắp bằng đất

b)

Nhà nhiều tầng

c)

Nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa.

d)

Nhà nữa sàn, nữa trệt.

50.

Điểm khác nhau trong trang phục của các dân tộc thiểu số so với dân tộc Kinh là gì?

a)

Trang phục chủ yếu là áo và quần/váy.

b)

Trang phục thường có hoa văn trang trí sặc sỡ.

c)

Ưa thích dùng đồ trang sức.

d)

Được may bằng nhiều loại vải có chất liệu tự nhiên.