Worksheets. HKII. CỘNG ĐỘNG CÁC DÂN TỘC
Total questions: 49
Worksheet time: 49mins
Name
Class
Date
1.
Thành phần dân tộc theo dân số ở Việt Nam hiện nay được chia thành hai nhóm là dân tộc đa số và
a)
dân tộc phát triển
b)
dân tộc đang phát triển
c)
dân tộc thiểu số
d)
dân tộc phổ biến
2.
Thành phần dân tộc theo dân số ở Việt Nam hiện nay được chia thành mấy nhóm?
a)
Hai.
b)
Ba.
c)
Bốn.
d)
Năm.
3.
Dân tộc nào sau đây chiếm đa số ở Việt Nam?
a)
Kinh.
b)
Lô Lô.
c)
Mường.
d)
Tày.
4.
Việc phân chia các dân tộc Việt Nam thành hai nhóm là dân tộc đa số và dân tộc thiểu số dựa trên cơ sở nào sau đây?
a)
ngôn ngữ của từng dân tộc
b)
số dân của từng dân tộc
c)
chữ viết của từng dân tộc
d)
trình độ phát triển của từng dân tộc
5.
Ở Việt Nam hiện nay có bao nhiêu dân tộc thiểu số?
a)
54
b)
53
c)
1
d)
11
6.
Ở Việt Nam hiện nay có bao nhiêu dân tộc?
a)
60
b)
63
c)
54
d)
53
7.
Hiện nay, dân tộc nào sau đây ở Việt Nam chiếm hơn 85% tổng dân số cả nước?
a)
Mường
b)
Nùng
c)
Dao
d)
Kinh
8.
Dân tộc nào sau đây không phải là dân tộc thiểu số ở Việt Nam?
a)
Si La
b)
La Ha
c)
Kinh
d)
Cơ Ho
9.
Dưới tác động của nền kinh tế thị trường, hình thức cư trú nào sau đây giữa các dân tộc đang phát triển mạnh?
a)
Khép kín
b)
Đan xen
c)
Đối xứng
d)
Tách biệt
10.
Hiện nay, dân tộc Kinh chủ yếu sinh sống tập trung ở địa bàn nào sau đây?
a)
Đồng bằng
b)
Miền núi
c)
Cao nguyên
d)
Thung lũng
11.
Các dân tộc ở Việt Nam hiện nay được xếp vào mấy nhóm ngữ hệ?
a)
5 nhóm ngữ hệ.
b)
6 nhóm ngữ hệ.
c)
7 nhóm ngữ hệ.
d)
8 nhóm ngữ hệ.
12.
Hiện nay, ngôn ngữ quốc gia của nước ta là
a)
tiếng Hán
b)
tiếng Việt
c)
tiếng Khơ – me
d)
tiếng Anh
13.
Trước đây, các dân tộc thiểu số ở Việt Nam chủ yếu làm nương rẫy theo hình thức
a)
xen canh.
b)
luân canh.
c)
du canh.
d)
định canh.
14.
Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thiện khái niệm sau:“......là một nhóm các ngôn ngữ có cùng nguồn gốc, có những đặc điểm tương đồng về ngữ âm, thanh điệu, cú pháp và vốn từ vị cơ bản”.
a)
Ngữ hệ.
b)
Tiếng nói.
c)
Chữ viết.
d)
Ngôn từ.
15.
Trong hoạt động sản xuất nông nghiệp ở vùng đồng bằng, người Kinh chủ yếu canh tác
a)
lúa nước
b)
nương rẫy
c)
ruộng bậc thang
d)
du canh
16.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hoạt động sản xuất nông nghiệp của người Kinh ở khu vực đồng bằng, duyên hải?
a)
Hoạt động nông nghiệp trồng lúa nước phát triển mạnh
b)
Hình thức canh tác chuyển dần từ định canh sang du canh
c)
Áp dụng khoa học kĩ thuật tiến bộ vào sản xuất nông nghiệp
d)
Sản phẩm nông nghiệp đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu
17.
Trong hoạt động sản xuất nông nghiệp, các dân tộc thiểu số ở miền núi, trung du chủ yếu phát triển hoạt động canh tác
a)
lúa nước
b)
nương rẫy
c)
trang trại
d)
đồn điền
18.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hoạt động sản xuất nông nghiệp của các dân tộc thiểu số Việt Nam ở khu vực miền núi, trung du?
a)
Chủ yếu phát triển hoạt động canh tác theo nương rẫy
b)
Hình thức canh tác chuyển dần từ du canh sang định canh
c)
Áp dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất nông nghiệp
d)
Sản phẩm nông nghiệp chủ yếu đáp ứng nhu cầu tại chỗ
19.
Nội dung nào sau đây là nguyên nhân dẫn đến sự khác biệt về hình thức sản xuất nông nghiệp giữa dân tộc Kinh với các dân tộc thiểu số ở Việt Nam?
a)
Địa bàn cư trú
b)
Điều kiện khí hậu
c)
Cơ cấu cây trồng
d)
Chính sách nhà nước
20.
Nội dung nào sau đây phản ánh điểm tương đồng về sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số ở Việt Nam?
a)
Canh tác lúa và các cây lương thực.
b)
Chủ yếu canh tác ở nương rẫy.
c)
Canh tác lúa bằng ruộng bậc thang.
d)
Chủ yếu canh tác ở đồng bằng.
21.
Canh tác lúa nước là hoạt động kính tế chính của dân tộc nào sau đây ở Việt Nam?
a)
Kinh.
b)
Thái.
c)
Chăm.
d)
Mường.
22.
Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất nông nghiệp của dân tộc Kinh?
a)
Trồng lúa trên ruộng bật thang.
b)
Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.
c)
Thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.
d)
Trồng lúa và cây lương thực khác.
23.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của các nghề thủ công đối với đời sống kinh tế - xã hội của người Kinh?
a)
Đáp ứng nhu cầu của người dân.
b)
Tạo ra nguồn hàng hóa xuất khẩu.
c)
Đem lại việc làm cho người dân.
d)
Là động lực chính phát triển kinh tế.
24.
Một trong những nghề thủ công truyền thống tiêu biểu của người Kinh là
a)
làm rượu cần
b)
làm gốm
c)
dệt thổ cẩm
d)
làm đồng hồ
25.
Một trong những điểm khác biệt trong hoạt động sản xuất thủ công nghiệp của người Kinh so với các dân tộc thiểu số ở Việt Nam là
a)
không chỉ đáp ứng nhu cầu trong nước mà còn hướng tới xuất khẩu
b)
sản phẩm thủ công chủ yếu đáp ứng nhu cầu người dân địa phương
c)
các ngành thủ công phong phú nhưng ít hình thành các làng nghề
d)
không ưu tiên các nghề truyền thống để tập trung cho các nghề hiện đại
26.
Chợ trên sông là hình thức họp chợ tồn tại chủ yếu ở khu vực
a)
Bắc Bộ
b)
Nam Bộ
c)
Tây Nguyên
d)
Trung Bộ
27.
Các dân tộc ở vùng cao như Mông, Dao, Tày, Nùng chủ yếu trao đổi, buôn bán sản phẩm thông qua
a)
chợ nổi
b)
chợ trên sông
c)
chợ phiên
d)
siêu thị
28.
Đồ ăn, thức uống cơ bản của người Kinh ở miền Bắc Việt Nam là
a)
cơm tẻ, nước chè.
b)
mèn mén, rượu cần.
c)
cơm nếp, nước vối.
d)
xôi, ngô, rượu đoác.
29.
Nguồn lương thực chính của các dân tộc ở Việt Nam là
a)
thịt, cá.
b)
rau, củ.
c)
cá, rau.
d)
lúa, ngô.
30.
Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng đặc điểm ăn uống của dân tộc Kinh trên lãnh thổ Việt Nam?
a)
Gạo tẻ là nguồn lương thực chính hàng ngày
b)
Tạo ra nhiều món ăn ngon nổi tiếng đặc trưng
c)
Thường uống rượu cần vào các dịp lễ quan trọng
d)
Các món ăn mang đậm bản sắc văn hóa vùng miền
31.
Khăn Piêu là một sản phẩm thổ cẩm nổi tiếng của dân tộc nào sau đây?
a)
Kinh.
b)
Thái.
c)
Hoa.
d)
Sán Dìu.
32.
Nhận xét nào sau đây không đúng về trang phục của các dân tộc ở Việt Nam?
a)
Chủ yếu vay mượn từ bên ngoài
b)
Phong phú về hoa văn trang trí.
c)
Đa dạng về kiểu dáng và màu sắc
d)
Thể hiện tập quán của mỗi dân tộc.
33.
Kiểu nhà phổ biến của đồng bào các dân tộc thiểu số sống ở miền núi, trung du và cao nguyên của Việt Nam là
a)
nhà sàn.
b)
nhà trệt.
c)
nhà tầng.
d)
chung cư.
34.
Kiểu nhà ở phổ biến của người Kinh, Hoa và Chăm ở khu vực đồng bằng là
a)
nhà sàn.
b)
nhà thuyền.
c)
nhà rông.
d)
nhà trệt.
35.
Các dân tộc thiểu số ở nước ta trước đây chủ yếu đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi vì một trong những lý do nào sau đây?
a)
Sinh sống chủ yếu ở miền núi dốc, hẹp.
b)
Sinh sống ở vùng đồng bằng nhiều sông.
c)
Nhu cầu vận chuyển đồ đạc ngày càng cao.
d)
Nền kinh tế thị trường chưa phát triển
36.
Tín ngưỡng quan trọng nhất của người Kinh là
a)
tín ngưỡng phồn thực.
b)
thờ thần tự nhiên.
c)
thờ tổ nghề.
d)
thờ cúng tổ tiên.
37.
Hiện nay, phần lớn dân tộc Chăm cư trú ở Ninh Thuận và Bình Thuận theo
a)
Hin-đu giáo.
b)
Phật giáo.
c)
Thiên Chúa giáo.
d)
Hồi giáo.
38.
Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng bản địa của người Kinh?
a)
Thờ tổ nghề.
b)
Thờ cúng tổ tiên.
c)
Thờ Mẫu.
d)
Thờ Chúa.
39.
Cộng đồng các dân tộc Việt Nam đều có chung tín ngưỡng nào sau đây?
a)
Thờ thần nông nghiệp.
b)
Thờ Mẫu.
c)
Thờ Chúa.
d)
Thờ cúng tổ tiên.
40.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng điểm tương đồng trong hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo của cộng đồng các dân tộc Việt Nam?
a)
Quan niệm vạn vật hữu linh.
b)
Thờ cúng tổ tiên
c)
Tiếp thu nhiều tôn giáo lớn.
d)
Tôn giáo, tín ngưỡng phong phú
41.
Dịp lễ tết lớn nhất trong năm của người Kinh là
a)
tết Nguyên Tiêu.
b)
tết Hàn thực.
c)
tết Nguyên đán.
d)
tết Trung thu.
42.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về lễ hội của người Kinh?
a)
Quy mô lễ hội khá đa dạng.
b)
Mang đậm tính truyền thống.
c)
Lễ hội chỉ diễn ra vào mùa xuân.
d)
Hệ thống lễ hội đa dạng và phong phú.
43.
Lễ hội của các dân tộc thiểu số ở Việt Nam chủ yếu được tổ chức với quy mô như thế nào?
a)
Làng/bản và tộc người.
b)
Quốc gia và quốc tế.
c)
Làng/bản và quốc tế.
d)
Tộc người và quốc tế.
44.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về đời sống tinh thần của cộng đồng các dân tộc ở Việt Nam?
a)
Chỉ tiếp thu văn hóa phương Đông.
b)
Mang đậm bản sắc dân tộc.
c)
Có tiếp thu văn hóa bên ngoài.
d)
Đời sống tinh thần phong phú.
45.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của lễ hội đối với đời sống văn hóa tinh thần của các dân tộc Việt Nam?
a)
Là dịp bày tỏ lòng biết ơn sự che chở, phù hộ của thần linh, tổ tiên.
b)
Là cơ sở vật chất tạo nên sự phát triển kinh tế - văn hóa - xã hội.
c)
Góp phần giữ gìn và phát huy bản sắc văn hóa qua các thế hệ.
d)
Là dịp các thành viên gặp gỡ, giao lưu và thắt chặt tình đoàn kết.
46.
Tôn giáo nào sau đây được truyền bá vào Việt Nam từ thế kỉ XVI và dần trở thành tôn giáo phổ biến trong cộng đồng các dân tộc Việt Nam?
a)
Hồi giáo
b)
Phật giáo
c)
Đạo giáo
d)
Công giáo
47.
Một trong những loại hình nghệ thuật biểu diễn tiêu biểu của dân tộc Kinh ở Việt Nam là
a)
hát then
b)
múa cồng chiêng
c)
dân ca Quan họ
d)
múa Xòe
48.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm về đời sống văn hóa của cộng đồng các dân tộc Việt Nam?
a)
Có tính thống nhất trong đa dạng
b)
Không tiếp thu yếu tố bên ngoài
c)
Không có sự giao thoa giữa các tộc người
d)
Đều lấy Phật giáo là tôn giáo chủ đạo
49.
Loại nhạc khí nào của đồng bào các dân tộc thiểu số ở Tây Nguyên được đề cập đến trong câu đố sau:
“Lưng bằng cái thúng,
Bụng bằng quả bòng,
Nằm võng đòn cong,
Vừa đi vừa hát”
a)
Đàn T’rưng
b)
Cồng chiêng
c)
Khèn.
d)
Tù và
100 %
