wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đ/S và tự luận ngắn tlinh

Total questions: 13

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Chọn quả cầu nhỏ A có điện tích q=6.10-8C đặt trong không khí. Chọn phương án đúng:

a)

Quả cầu A nhiễm điện dương do thiếu electron

b)

Công thức xác định cường độ điện trường tại M cách A một khoảng r là EM= |Q| / 4.π.e0.r2

c)

Điện trường xung quanh điện tích q là điện trường đều

d)

Cho quả cầu nhỏ B có điện tích qB=10-9C tiếp xúc với quả cầu A thì điện tích của hai quả cầu sau tiếp xúc bằng 0

2.

Khi nói về lực lạ bên trong một nguồn điện một chiều.Chọn phương án đúng:

a)

Lực lạ chỉ có thể là lực hoá học

b)

Điện năng tiêu thụ trong toàn mạch bằng công của lực lạ bên trong nguồn điện

c)

Lực lạ có bản chất khác với lực tĩnh điện

d)

Bên trong một nguồn điện một chiều, việc tách các electron ra khỏi nguyên tử do lực lạ thực hiện

3.

Một dây dẫn có điện trở R= 100 Ω có dòng điện 2,5 A chạy qua trong thời gian 10s. Chọn phương án đúng:

a)

Điện lượng dịch chuyển qua dây dẫn trong thời gian trên là 25C

b)

Hiệu điện thế giữa 2 đầu dây dẫn là 50V

c)

Dụng cụ để đo hiệu điện thế giữa 2 đầu dây dẫn là Ampe kế.

d)

Muốn cường độ dòng điện qua dây dẫn là 1A thì đặt vào hai đầu dây dẫn một điệu điện thế là 100V

4.

Khi nói về một nguồn điện 1 chiều. Chọn phương án đúng:

a)

Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của lực lạ trong nguồn điện gọi là suất điện động

b)

Sự tích điện ở 2 cực khác nhau của 1 nguồn điện là do lực lạ thực hiện công làm dịch chuyển các điện tích

c)

Bên trong một nguồn điện một chiều dòng diện chạy từ cực dương sang cực âm

d)

Dòng điện bên ngoài nguồn điện 1 chiều chạy từ cực dương sang cực âm

5.

Cho quả cầu nhỏ A có điện tích q=-7.10-9C đặt trong không khí. Chọn phương án đúng:

a)

Quả cầu A nhiễm điện âm do thừa electron

b)

Công thức xác định cường độ điện trường tại M cách A một khoảng r là EM=k.(|Q|/4.π.e0.r2)

c)

Vecto cường độ điện trường tại M do q gây ra có chiều hướng về điện tích q

d)

Cho quả cầu nhỏ B có điện tích qB= 7.10-9C tiếp xúc với quả cầu A thì điện tích của hai quả cầu sau tiếp xúc bằng 0

6.

Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 0,2m. Độ lớn cường độ điện trường là 1000V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là bao nhiêu vôn?

a)

200V

b)

0,02V

c)

2000V

d)

20V

7.

Một tụ điện có điện dung là C=4μF. Đặt vào hai đầu tụ điện này một hiệu điện thế 10V. Tụ điện tích được lượng điện tích bằng bao nhiêu μC

a)

0,4

b)

400

c)

4000

d)

40

8.

Điện thế tại hai điểm A và B trong một điện trường đều lần lượt là 200V và -120V. Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là bao nhiêu vôn?

a)

80

b)

-80

c)

320

d)

-320

9.

Đặt vào hai đầu tụ điện một hiệu điện thế 10V thì tụ điện tích được lượng điện tích bằng 1000nC. Tụ điện có điện dung là C bằng bao nhiêu nF?

a)

10 000

b)

100

c)

1000

d)

0,1

10.

Cho một mạch điện gồm một pin có suất điện động 9V có điện trở trong 0,5Ω nối với mạch ngoài là một điện trở 4,5Ω. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là bao nhiêu ampe?

a)

1,8

b)

5

c)

4,8

d)

4,5

11.

Trong thời gian 10 giây có một điện lượng 225C chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn . Cường độ dòng điện qua dây dẫn là bao nhiêu A?

a)

2,25

b)

0,225

c)

225

d)

22,5

12.

Chọn công thức đúng

a)

I = U/R

b)

I = U.R

c)

I = R/U

d)

I = U+ R

13.

Chọn công thức Tính lực điện đúng: F=

a)
b)
c)
d)