wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh thái

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Hệ sinh thái rừng ngập mặn đóng vai trò quan trọng vì:

a)

Làm sạch môi trường nước nhờ khả năng lọc sinh học.

b)

Là nơi ở và cung cấp thức ăn cho tôm, cá.

c)

Điều tiết khí hậu của tiểu vùn

d)

Tất cả đúng.

e)

a và b đúng

2.

Hệ sinh thái rừng ngập mặn hiện diện ở nơi nào của vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long:

a)

Cà Mau

b)

An Giang

c)

Kiên Giang

d)

Tất cả đúng

e)

a và c đúng

3.

Nhóm đất nào ở ĐBSCL có diện tích chiếm tỷ trọng lớn hơn hết:

a)

Đất phù sa.

b)

Đất phèn.

c)

Đất mặn.

d)

Nhóm đất xám trên phù sa cổ.

e)

a và b đúng.

4.

Chế độ triều ở bờ biển Đông khu vực đồng bằng sông Cửu Long thuộc:

a)

Chế độ nhật triều không đều

b)

Chế độ bán nhật triều không đều

c)

Triều hỗn hợp

d)

Tất cả sai.

5.

Trong thành phần cá nước ngọt ở ĐBSCL, bộ cá nào chiếm số lượng loài nhiều nhất:

a)

Siluriformes (Bộ cá Trơn).

b)

Channiformes (Bộ cá Lóc)

c)

Cypriniformes (Bộ cá Chép)

d)

Perciformes (Bộ cá vược).

6.

Loài cá nào sau đây được xếp vào nhóm “cá đen”:

a)

Cá Rô đồng

b)

Cá lóc

c)

Cá Trê vàng

d)

Tất cả đúng.

e)

a và b đúng.

7.

Loài giáp xác nào sau đây có phân bố chủ yếu ở rừng ngập mặn:

a)

Ba khía

b)

Cua biển

c)

Ghę

d)

Tất cả đúng.

e)

a và b đúng.

8.

Độ kiềm được định nghĩa:

a)

Là hàm lượng của các ion HCO3

b)

Là hàm lượng của các ion CO3

c)

Hydroxyt và anion của các muối của các acid yếu

d)

Tất cả đúng

e)

a và b đúng

9.

Độ kiềm thích hợp cho thủy vực nuôi tôm thẻ chân trắng là:

a)

120 - 180ppm

b)

200 - 250 ppm

c)

50 - 80ppm

d)

80 - 120 ppm

10.

Quần xã:

a)

Là tập hợp các sinh vật cùng loài, sống trong một sinh vật cảnh.

b)

Là tập hợp các sinh vật khác loài sống trong một sinh vật cảnh.

c)

Mỗi quần xã gồm nhiều chủng quần các sinh vật khác nhau.

d)

Câu b và c đúng.

11.

Độ kiềm thích hợp cho thủy vực nuôi tôm sú là:

a)

120 - 180ppm

b)

200 - 250 ppm

c)

50 - 80ppm

d)

80 – 120 ppm

12.

Ở đa số các loài cá, sự thụ tinh xảy ra:

a)

Trong cơ thể cá

b)

Ngoài cơ thể cá

c)

Cả 2 hình thức trên

d)

Tất cả sai.

13.

NH3 được cung cấp trong các thủy vực từ:

a)

Quá trình phân hủy xác bị thủy sinh vật

b)

Sản phẩm bài tiết của thủy sinh vật

c)

Phân bón vô cơ và hữu cơ.

d)

Tất cả đúng.

14.

Nước ngầm có tính chất:

a)

Vệ sinh, không bị ô nhiễm.

b)

Nhiều chất khoáng

c)

Nhiều chất hữu cơ.

d)

Tất cả đúng.

15.

Ion Ca2+ và Mg2+ là những ion đối kháng của ion Na+ và K+vì:

a)

Chủng làm ion Na+ và K+ kết tủa.

b)

Chúng làm mất tính độc hại của ion Na+ và K+ đối với thủy sinh vật.

c)

Cả a, b đều sai.

d)

Cả a, b đều đúng.

16.

Nước ngọt (theo Constantinov, 1969):

a)

Có giới hạn độ muối từ 0- 0,5ppt

b)

Có ít thành phần muối Chlorit và ion Na.

c)

Có nhiều muối Sulphat, Carbonate, ion Ca, Si, Mn...

d)

Tất cả đúng.

17.

Các yếu tố ảnh hưởng đến sự thành thục của cá trong tự nhiên:

a)

Thức ăn

b)

Nhiệt độ

c)

Ánh sáng

d)

Thay đổi theo tình trạng sinh lý

e)

Tất cả đúng

18.

Sinh trưởng có chu kỳ hoặc liên tục thường thấy ở:

a)

Các thủy sinh vật đồng nhiệt hay biến nhiệt ở các thủy vực nhiệt đới có tính chất sinh trưởng liên tục.

b)

Các thủy sinh vật vùng ôn đới mang tính chu kỳ (theo mùa rõ rệt).

c)

Sự sinh trưởng thay đổi theo sự biến đổi của nhiều nhân tố môi trường như : nhiệt độ, độ muối, hàm lượng Oxy hòa tan, thức ăn....

d)

Tất cả đúng

e)

a và b đúng.

19.

Mùa vụ sinh sản của cá nước ngọt ở đồng bằng sông Cửu Long xảy ra vào thời điểm:

a)

Vào mùa mưa

b)

Dòng chảy tự nhiên kích thích cá sinh sản.

c)

Nhiệt độ giảm

d)

Tất cả đúng.

20.

Quan hệ thẩm thấu ưu trương:

a)

Khi dịch cơ thể có áp suất thẩm thấu cao hơn nước bên ngoài.

b)

Khi dịch cơ thể có áp suất thẩm thấu thấp hơn nước bên ngoài.

c)

Thường gặp ở nhóm cá nước mặn vào môi trường nước ngọt.

d)

a và b đúng

e)

a và c đúng.

21.

Ở cá xương, cơ quan điều hòa ion Na là các tế bào Keys-Willmer:

a)

Ở mang

b)

Ở ruột.

c)

Ở miệng

d)

Tất cả đúng.

22.

Cơ chế điều hòa muối ở thủy sinh vật:

a)

Được tiến hành theo hai cách: thụ động và chủ động.

b)

Điều hòa thụ động thực hiện nhờ hiện tượng khuếch tán các chất từ môi trường có nồng độ muối cao sang môi trường có nồng độ muối thấp qua màng tế bào.

c)

Điều hòa chủ động thực hiện nhờ các tế bào đặc biệt ở bề mặt cơ thể hoặc ở trên các cơ quan đặc biệt

d)

Tất cà đúng.

e)

a và b đúng.

23.

Hoạt động hô hấp ở thủy sinh vật có thể bị biến đổi do:

a)

Ảnh hưởng đến cường độ trao đổi khí thông qua sự thay đổi cường độ điều hòa thẩm thấu.

b)

Cường độ hô hấp tăng khi mật độ cá thể trong quần thể tăng cao

c)

Thích nghi với tập tính sống ở các tầng nước khác nhau.

d)

Tất cả đúng.

e)

a và b đúng.

24.

Cá ăn thực vật có đặc tính cấu tạo:

a)

Dạ dày thoái hóa.

b)

Ruột khá dài.

c)

Răng phát triển.

d)

Tất cả đúng.

e)

a và b đúng.

25.

Quá trình phân hủy vật chất hữu cơ ở nền đáy thủy vực lệ thuộc:

a)

Các sản phẩm hữu cơ tích tụ ở nền đáy.

b)

Vai trò của vi sinh vật yếm khí.

c)

Quá trình phân hủy sẽ chậm lại trong môi trường nước mặn.

d)

Tất cả đúng

e)

a và b đúng.

26.

Trùn chỉ là động vật thủy sinh thuộc nhóm:

a)

Giun dẹp (Plathelminthes)

b)

Giun đốt (Annelida)

c)

Oligochaeta

d)

Polychaeta

e)

b và c đúng

27.

Luân trùng nước lợ (Brachionus plicatilis) thuộc nhóm:

a)

Protozoa

b)

Cladocera

c)

Rotifera

d)

Copepoda

28.

Trứng nước (Moina sp) thuộc nhóm:

a)

Protozoa

b)

Cladocera

c)

Rotifera

d)

Copepoda

29.

Đặc điểm sinh trưởng ở thủy sinh vật:

a)

Là đặc tính thích ứng của loài nhằm điều hoà số lượng và khối lượng quần thể

b)

Ở cá thể chưa trưởng thành sự sinh trưởng nhanh về kích thước

c)

Biến đổi sinh trưởng cá thể trong quần thể có liên quan tới biến đổi của điều kiện thức ăn trong thủy vực.

d)

Tất cả đúng.

e)

a và b đúng.

30.

Khi đang tiến hành lột xác tôm sẽ có nhu cầu:

a)

Thức ăn đầy đủ

b)

Hàm lượng Oxy hòa tan phong phú

c)

Độ cứng phù hợp.

d)

Tất cả đúng

e)

b và c đúng.

31.

Tổng nhiệt thành thục ở cá, tôm:

a)

Là một hằng số

b)

Thay đổi theo vùng vĩ độ

c)

Thay đổi theo tính chất loài.

d)

Tất cả đúng

e)

a và c đúng.

32.

Số lượng trứng đẻ ra trên 1 đơn vị khối lượng con cái là khái niệm:

a)

Sức sinh sản tuyệt đối cá thể

b)

Sức sinh sản tương đối cá thể.

c)

Sức sinh sản tương đối của loài.

d)

Sức sinh sản tuyệt đối của loài.

33.

Các yếu tố ảnh hưởng đến sự biến đổi sức sinh sản ở cá, tôm:

a)

Tuổi

b)

Loài

c)

Đặc tính môi trường

d)

Tất cả đúng

e)

a và b đúng.

34.

Các loài cá nào sau đây làm tổ đẻ trứng:

a)

Cá Chép

b)

Cá Tai tượng

c)

Cá Rô phi

d)

Tất cả đúng

35.

Các loài cá nào sau đây đẻ trứng trôi nổi:

a)

Cá lóc

b)

Cá tra

c)

Cá trê

d)

Cá Chép

e)

Cá he

36.

Các loài tôm, cá sau đây loài nào có tập tính giữ gìn trứng (hoặc con):

a)

Cá Rô phi

b)

Cá lóc.

c)

Tôm càng xanh.

d)

Tất cả đúng.

e)

a và b đúng

37.

Loài cá nào thuộc nhóm di cư sinh sản ngược dòng (Anaaromiu species).

a)

Cá Tra

b)

Cá Bông lau

c)

Cá Chình

d)

Tất cả sai

38.

Loài cá nào thuộc nhóm di cư sinh sản xuôi dòng (Catadromous species)

a)

Cá He

b)

Cá Chình

c)

Tôm càng xanh

d)

Tất cả đúng

e)

b và c đúng.

39.

Loài cá nào di cư sinh sản trong sông (Potadromous species):

a)

Cá Tra

b)

Cá Ba sa

c)

Cá Bông lau

d)

Tất cả đúng

e)

a và b đúng.

40.

Loài cá nào lưỡng tính luân phiên với nhỏ là cái, lớn là đực:

a)

Cá chẽm

b)

Lươn đồng

c)

Cá trình

d)

Cá mú

41.

Trong thủy vực tự nhiên, cá đực thường thành thục sớm hơn cá cái:

a)

Phổ biến ở các loài cá, tôm.

b)

Cá đực và cá cái có thời gian thành thục như nhau.

c)

Chi đúng cho trường hợp cá ở vùng ôn đới.

d)

Chỉ đúng ở một số loài cá ở vùng nhiệt đới.

42.

Loài cá nào sau đây đẻ trứng:

a)

Cá Tra.

b)

Cá Chép

c)

Cá bảy màu

d)

Tất cả đúng

e)

a và b đúng.

43.

Loài cá nào sau đây đẻ con (noãn thai sinh):

a)

Cá hồng kiếm.

b)

Cá lia thia.

c)

Cá dĩa

d)

Tất cả đúng.

e)

a và b đúng.

44.

Nghiên cứu năng suất sinh học của thủy vực nhằm:

a)

Hiểu biết được các quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng trong thủy vực.

b)

Tìm hiểu việc sản sinh ra chất hữu cơ dưới dạng thủy sinh vật trong thủy vực.

c)

Tìm hiểu được vai trò của Vi sinh vật trong việc chuyển hóa vật chất hữu cơ và vô cơ hóa trong thủy vực.

d)

Tất cả đúng

e)

a và b đúng.

45.

Nguồn gốc thủy sinh vật có từ:

a)

Vùng biển

b)

Trong nước ngọt

c)

nhiệt đới

d)

a và c đúng

e)

b và c đúng

46.

Khu hệ thủy sinh vật vùng nhiệt đới được đặc trưng bởi nhiều loài:

a)

San hô

b)

Giun nhiều tơ, ốc sống nổi

c)

Kém phát triển ở vùng vĩ độ cao

d)

Tất cả đúng

e)

a và b đúng

47.

Phân bố của thủy sinh vật theo vùng vĩ độ là:

a)

Phân bố theo chiều ngang

b)

Chịu ảnh hưởng bởi giới hạn sinh thái của : nhiệt độ, ánh sáng....

c)

Chịu ảnh hưởng của chướng ngại cơ học ngăn cản.

d)

Tất cả đúng.

e)

a và b đúng.

48.

Thủy sinh vật vùng nhiệt đới có đặc điểm:

a)

Mau chóng thành thục hơn so với thủy sinh vật vùng ôn đới

b)

Đẻ nhiều lần trong năm

c)

Hạn chế kích thước sinh trưởng trong điều kiện nhiệt độ cao.

d)

Tất cả đúng.

e)

a và b đúng.

49.

Ở vùng vĩ độ cao, số lượng thủy sinh vật phong phú do

a)

Có nhiều thức ăn

b)

Có hiện tượng chu chuyển nước theo chiều thẳng đứng, tạo ra nhiều muối dinh dưỡng trong thủy vực.

c)

Liên quan tới mức độ ít hạn chế về sinh trưởng và sinh sản của thuỷ sinh vật ở vùng vĩ độ cao

d)

Tất cả đúng.

50.

Thủy sinh vật biển càng dễ đi vào nước ngọt nội địa hơn khi:

a)

Càng về phía xích đạo.

b)

Càng về phía hai cực.

c)

Giun nhiều tơ dễ dàng xâm nhập vào các sông lớn.

d)

a và c đúng

e)

b và c đúng.