Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NLKT_C1+2+3+4

Total questions: 88

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Sản phẩm chế tạo chưa hoàn thành được ghi nhận là

a)

Nguyên vật liêụ

b)

Sản phẩm dở dang

c)

Thành phẩm

d)

Hàng hoá

2.

Trong công ty dược phẩm, thuốc được ghi nhận là

a)

Nguyên vật liêụ

b)

Sản phẩm dở dang

c)

Thành phẩm

d)

Hàng hoá

3.

Khoản mục nào dưới đây không thuộc hàng tồn kho của DN tại thời điểm cuối kỳ

a)

Hàng mua đang đi đường với điều kiện FOB điểm đi

b)

Hàng mua đang đi đường với điều kiện FOB điểm đến

c)

Hàng gửi bán của DN gửi tại đơn vị khác

d)

B và C đúng

4.

Khoản mục nào dưới đây làm tăng giá trị gốc của HTK mua về

a)

Chi phí vận chuyển HTK với điều kiện FOB điểm đi

b)

Chi phí vận chuyển HTK với điều kiện FOB điểm đến

c)

Các khoản thuế, phí, lệ phí được hoàn lại khi mua hàng

d)

Chiết khấu mua hàng được hưởng

5.

Giá gốc của HTK sẵn có có thể bao gồm: Giá trị hàng tồn kho đầu kỳ và...

a)

Giá trị HTK mua trong kỳ

b)

Giá trị HTK đã bán trong kỳ

c)

Giá trị HTK cuối kỳ

d)

Giá trị HTK xuất để gửi bán đơn vị khác trong kỳ

6.

Tình hình hàng hoá của Công ty Tonkin tại ngày 31/12/N có các điều khoản mua hàng và bán hàng như sau:

Mua hàng: (1) FOB điểm đến (2) FOB điểm đi

Bán hàng: (3) FOB điểm đến (4) FOB điểm đi

Hàng hoá trong trường hợp nào sẽ được ghi nhận là HTK thuộc quyền sở hữu của công ty Tonkin tại ngày 31/12/N

a)

(2) và (3)

b)

(1) và (4)

c)

(2) và (4)

d)

(1) và (3)

7.

Khi tính giá xuất HTK, DN nào dưới đây phù hợp để áp dụng phương pháp thực tế đích danh

a)

Công ty kinh doanh kim cương

b)

Cửa hàng rau sạch

c)

Siêu thị Vinmart

d)

Cửa hàng văn phòng phẩm

8.

Khi giá tăng, mệnh đề nào sau đây đúng

a)

LIFO là phương pháp có giá trị HTK lớn nhất

b)

LIFO là phương pháp có giá vốn hàng bán HTK nhỏ nhất

c)

FIFO là phương pháp có giá trị HTK lớn nhất

d)

FIFO là phương pháp có giá trị HTK nhỏ nhất

9.

Khi giá tăng, phương pháp tính giá xuất HTK nào dưới đây sẽ tạo ra thuế TNDN cao nhất

a)

LIFO

b)

FIFO

c)

Bình quân cả kì dự trữ

d)

Chi phí thuế TNDN giống nhau cho cả 3 phương pháp trên

10.

Công ty Phúc Long có dữ liệu về HTK như sau:

  • + Hàng tồn kho (01/12/N): Số lượng 200 (chiếc); Đơn giản 50 (1000đ/chiếc)

  • + Mua nhập kho (14/12/N): Số lượng 400 (chiếc); Đơn giản 60 (1000đ/chiếc)

Tại ngày 31/12/N, công ty Phúc Long kiểm kê hàng tồn kho, số lượng hàng tồn kho là 250 chiếc. Hãy tính giá vốn hàng bán tháng 12/N và giá trị hàng tồn kho tại 31/12/N nếu công ty sử dụng phương pháp tính giá xuất Nhập sau - Xuất trước.

a)

19.000 và 15.000

b)

21.000 và 13.000

c)

23.000 và 21.000

d)

20.000 và 14.000

11.

Giám đốc Công ty Ban Mai được nhận lương dựa vào Lợi nhuận thuần của công ty. Phương pháp tính giá xuất hàng tồn kho nào đuới đây được Giám đốc lựa chọn khi nền kinh tế đang trong giai đoạn giảm phát?

a)

LIFO

b)

FIFO

c)

Kiểm kê định kỳ

d)

Kê khai thường xuyên

12.

Giá trị hàng tồn kho của Công ty Bình Minh tại 01/01/N bị báo cáo thiếu 30.000. Điều này sẽ làm lợi nhuận của Công ty Bình Minh cho hai năm tài chính kết thúc tại ngày 31/12/N và 31/12/(N+1) sẽ:

a)

Tăng năm N và Giảm năm (N+1)

b)

Giảm năm N và Giảm năm (N+1)

c)

Tăng năm N và Tăng năm (N+1)

d)

Giảm năm N và Tăng năm (N+1)

13.

Công ty Trung Linh có 200 chiếc công cụ dụng cụ tồn kho cuối kỳ với đơn giá 80.000 đồng/chiếc. Giá trị thị trường hiện là 90.000 đồng/chiếc. Số công cụ dụng cụ này sẽ được trình bày trên Báo cáo tài chính với giá trị:

(a)  

14.

Siêu thị Intimex sử dụng phương pháp kiểm kê định kỳ. Dữ liệu và HTK tháng n1/N của công ty như sau:

  • + Dư Đầu kỳ (01/01/N): Số lượng 200 chiếc; Đơn giá 5.00; Giá trị: 1.000

  • + Mua nhập kho (15/01/N): Số lượng 100 chiếc; Đơn giá 5.50; Giá trị: 550

  • + Mua nhập kho (22/01/N): Số lượng 200 chiếc; Đơn giá 6.00; Giá trị: 1.200

Công ty còn tồn 220 chiếc. Nếu công ty sử dụng phương pháp Nhập sau- Xuất trước để tính giá xuất hàng tồn kho, giá bán đơn vị 8.00/chiếc. Hãy tính lợi nhuận gộp tại siêu thị Intimex trong tháng 1/N.

(a)  

15.

Nếu hàng mua đang đi đường với điều khoản mua hàng FOB điểm đến thì

a)

Người mua có quyền sở hữu khi hàng được vận chuyển khỏi kho của người bán

b)

Người mua có quyền sở hữu khi hàng được vận chuyển đến kho của người mua

c)

Người bán không có quyền sở hữu khi hàng được vận chuyển khỏi kho của người bán

d)

Người bán có quyền sở hữu khi hàng được vận chuyển khỏi kho của người mua

16.

Khoản mục nào sẽ làm tăng giá trị của HTK mua về

a)

Chi phí vận chuyển với điều khoản mua hàng FOB điểm đến

b)

Chi phí vận chuyển với điều khoản mua hàng FOB điểm đi

c)

Chiết khấu hàng bán cho khách hàng hưởng

d)

Giảm giá hàng mua được hưởng do sản phẩm bị lỗi

17.

Kh giá giảm, công ty sử dụng

a)

LIFO sẽ tạo nên giá trị HTK cuối kỳ cao nhất

b)

FIFO sẽ tạo nên giá trị HTK cuối kỳ cao nhất

c)

LIFO sẽ tạo nên GVHB cao nhất

d)

FIFO sẽ tạo nên GVHB cao nhất

18.

Khoản chiết khấu hàng bán mà người mua được hưởng ghi vào

a)

Nợ TK Hàng hoá

b)

Có TK Hàng hoá

c)

Nợ TK chiết khấu hàng bán

d)

Có TK Chiết khấu hàng bán

19.

Giá trị HTK cuối kì khai thiếu làm tăng các khoản dưới đây ngoại trừ

a)

GVHB

b)

Lợi nhuận thuần

c)

Tổng tài sản

d)

Nguồn vốn CSH

20.

Trong DN sản xuất thuần tuý, HTK không được phân thành

a)

Nguyên vật liệu

b)

Hàng hoá

c)

Thành phẩm

d)

Công cụ dụng cụ

21.

Phương pháp nào theo dõi được tình hình hiện có, biến động tăng giảm của từng loại HTK của đơn vị

a)

Phương pháp kê khai thường xuyên

b)

Phương pháp kiểm tra định kì

c)

Cả 2 phương pháp đều đúng

d)

Không phương pháp nào

22.

HTK đầu kì bị phóng đại sẽ làm cho lợi nhuận thuần năm hiện tại

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

23.

Chi phí vận chuyển mua đang đi đương sẽ do công ty nào chịu với điều khoản FOB điểm đi

a)

Cty mua

b)

Cty bán

c)

Người vận chuyên

d)

Không cty nào

24.

Khoản nào sau đây không phải khoản giảm trừ doanh thu

a)

Chiết khấu hàng bán

b)

Hàng bán trả lại

c)

Giảm giá hàng bán

d)

Chi phí lãi vay

25.

Thông tin về doanh thu bán hàng được trình bày trên:

a)

BCĐKT

b)

BCKQKD

c)

Thuyết minh Báo cáo tài chính

d)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

26.

Lợi nhuận gộp được tính bằng

a)

Doanh thu thuần - GVHB

b)

Doanh thu bán hàng - GVHB

c)

Doanh thu bán hàng - Hàng bán trả lại và chiết khấu hàng bán

d)

GVHB - Chi phí hoạt động kinh doanh

27.

Nghiệp vụ nào sau đây DN tiến hành ghi nhận doanh thu

a)

Khách hàng trả lại lô hàng doanh nghiệp gửi bán

b)

Xuất kho hàng hoá gửi bán tại đại lý của khách hàng

c)

Xuất kho hàng hoá bán trực tiếp cho KH, KH cam kết thanh toán vào tháng sau

d)

Thu tiền hàng khách còn nợ từ kỳ trc

28.

Tháng 1/2020, Công ty DTG hoàn thành cung cấp một đơn hàng cho khách hàng với tổng giá trị 141.000.000 đồng, khách hàng đã thanh toán bằng chuyển khoản. Do hàng bị lỗi, DTG dành cho khách hàng khoản giảm giá 6.000.000 đồng. Chi phí vận chuyển DTG phải thanh toán 5.000.000 đồng. Doanh thu thuần của DTG từ nghiệp vụ trên là:

(a)  

29.

Tháng 1/2020, Công ty DTG hoàn thành cung cấp một đơn hàng cho khách hàng với tổng giá trị 141.000.000 đồng, khách hàng đã thanh toán bằng chuyền khoản. Do hàng bị lỗi, DTG dành cho khách hàng khoản giảm giá 6.000.000 đồng. Chi phí vận chuyển DTG phải thanh toán 5.000.000 đồng. Khoản giảm giá cho khách hàng được ghi vào tài khoản nào?

a)

Nợ TK Hàng bán bị trả lại và Giám giá hàng bán

b)

Nợ TK DOanh thu bán hàng

c)

Có TK hàng hoá

d)

Nợ TK DOanh thu thuần bán hàng

30.

Nếu doanh thu bán hàng là 400.000.000 đồng; hàng bán trả lại là 30.000.000 đồng; giá vốn hàng bán là 300.000.000 đồng và chỉ phí hoạt động kinh doanh là 70.000.000 đồng, thì lợi nhuận gộp là:

(a)  

31.

Trong năm, Công ty Redder có thu mua 600 triệu đồng hàng tồn kho, tồn kho sản phẩm đầu kỳ là 200 triệu đồng và tồn kho sản phẩm cuối kỳ là 250 triệu đồng. Giá vốn hàng bán là:

(a)  

32.

Ngày 24/1, Công ty ABC hoàn thành cung cấp một đơn hàng cho khách hàng với tổng giá trị 70 triệu đồng, khách hàng chưa trả tiền. Bút toán ghi nhận doanh thu bán hàng của ABC là:

a)

Nợ TK Phải thu KH/Có TK Doanh thu: 70 tr

b)

Nợ TK Tiền/Có TK Doanh thu: 70 tr

c)

Nợ TK Doanh thu/Có TK tiền: 70Tr

d)

Nợ TK Doanh Thu/Có TK Phải thu KH

33.

Ngày 2/9, bán hàng hóa chưa thu tiền từ khách hàng có giá trị 9.500.000 đồng, điều khoản tín dụng là 2/10.n/30. Ngày 4/9 khách hàng trả lại hàng có giá trị 500.000 đồng do hàng kém chất lượng, ngày 10/9 khách hàng thanh toán cho công ty số tiền là:

(a)  

34.

Doanh nghiệp sẽ ghi nhận các khoản mục sau trên Báo cáo kết quả kinh doanh đa bước: (1) Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ, (2) Giá vốn hàng bán, (3) Lợi nhuận gộp, (4) Các khoản giảm trừ doanh thu, (5) Doanh thu thuần từ bán hàng và cung cấp địch vụ theo trình tự:

a)

(1) - (4) - (5) - (2) - (3)

b)

(1) - (2) - (3) - (4) - (5)

c)

(1) - (2) - (4) - (5) - (3)

d)

(2) - (3) - (4) - (5) - (1)

35.

Tháng 1/2020, Công ty ABC hoàn thành cung cấp một đơn hàng cho khách hàng. Do khách hàng thanh toán tiền hàng sớm, ABC dành cho khách hàng khoản chiết khấu 6.000.000 đồng bằng tiền. Kế toán của ABC sẽ ghi sổ khoản chiết khấu trên:

a)

Nợ TK chiết khấu hàng bán/Có TK Tiền: 6.000.000

b)

Nợ TK Doanh thu bán hàng/Có TK Tiền: 6.000.000

c)

Nợ TK Hàng bán trả lại và giảm giá hàng bán/Có TK Tiền: 6.000.000

d)

Nợ TK Xác định KQKD/Có TK Tiền: 6.000.000

36.

Trong DN thời điểm ghi nhận doanh thu cung cấp dịch vụ khi đã hoàn thành việc cung cấp dịch vụ chứ không phải thời điểm thu tiền từ khách hàng lad dựa trên nguyên tắc nào

a)

Nguyên tắc cơ sở dồn tích

b)

Nguyên tắc phù hợp

c)

Nguyên tắc nhất quán

d)

Nguyên tắc khách quan

37.

Kê khai thường xuyên và kiểm kê định kì là hai phương pháp trong hệ thống quản lý HTK để

a)

Theo dõi hàng tồn kho

b)

Tính giá hàng nhập kho

c)

Tính giá hàng xuất kho

d)

Ghi sổ kế toán

38.

Thực hiện bút toán khoá sổ kế toán trong trường hợp: Số dư TK Doanh thu bán hàng là 20.000 và số dư TK GVHB là 145.000

a)

Nợ TK Xác định kết quả kinh doanh/Có TK GVHB: 145.000

b)

Nợ TK Xác định kết quả kinh doanh/Có TK GVHB: 55.000

c)

Nợ TK GVHB/Có TK Xác định kết quả kinh doanh: 145.000

d)

Nợ TK Xác định kết quả kinh doanh/Có TK Doanh thu bán hàng: 200.000

39.

Công ty nhận tiền của khách hàng cho hợp đồng cung cấp dịch vụ thực hiện trong 3 năm được ghi nhận vào

a)

Doanh thu nhận trước và định kỳ điều chỉnh doanh thu

b)

Một khoản chi phí hợp lí

c)

Doanh thu của kỳ phát sinh

d)

Doanh thu khác

40.

Khách hàng thông báo chấp nhận mua 3/4 số hàng gửi bán kỳ trước, trong đó giá vốn lô hàng là 64.000, giá bán là 80.000. Giá trị doanh thu hàng gửi bán trong kỳ là

(a)  

41.

Xuất kho bán trực tiếp cho KH lô hàng có giá vốn: 45.000, giá bán 60.000. Khách hàng hẹn tháng sau thanh toán. Định khoản nào dưới đây liên quan đến nghiệp vụ này là sai

a)

Nợ TK Phải thu KH/Có TK Doanh thu bán hàng: 60.000

b)

Nợ TK GVHB/Có TK Hàng hoá: 45.000

c)

Nợ TK GVHB/Có TK Hàng gửi bán: 45.000

d)

Không có đáp án nào

42.

Nghiệp vụ KH trả lại cho công ty thì doanh thu hàng bán trả lại sẽ được ghi nhận vào TK nào

a)

Hàng bán trả lại và giám giá hàng bán

b)

Chiết khấu hàng bán

c)

Hàng hoá

d)

Các khoản giảm trừ doanh thu

43.

TK Doanh thu

a)

Được ghi tăng bên Nợ

b)

Được ghi tăng bên Có

c)

Có số dư thông thường ở bên Nợ

d)

Được ghi giảm bên Có

44.

Các khoản chi phí hoạt động kinh doanh phát sinh chưa được thanh toán trong kỳ không được tính là chi phí trong kỳ khi xác định lợi nhuận thuần. Đúng hay sai

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Tuỳ trường hợp

45.

Doanh thu bán hàng - ........ = Lợi nhuận gộp

a)

Giá vốn

b)

Chi phí

c)

Giá bán

d)

Chi phí hoạt động kinh doanha

46.

Nghiệp vụ "Mua nhập kho hàng hoá, chưa thanh toán tiền cho người bán" sẽ làm tài sản và nguồn vốn doanh nghiệp thay đổi:

a)

Tài sản tăng

Nợ phải trả tăng

b)

Tài sản tăng

Nguồn vốn giảm

c)

Tài sản tăng

Nguồn vốn tăng

d)

Không đáp án đúng

47.

Định khoản kế toán "Nợ TK Tiền mặt/Có TK phải thu khách hàng thể hiện nội dung kinh tế sau:

a)

Ứng trước tiền cho NB

b)

KH trả nợ bằng tiền mặt

c)

Trả lại tiền mặt cho KH

d)

Không đáp án đúng

48.

Nghiệp vụ "Mua ô tô tải để chuyên chở hàng hoá đã thanh toán 50% bằng chuyển khoản" thể hiện ND kinh tế sau

a)

Tài sản tăng - Tài sản giảm

b)

Tài sản tăng - Nguồn vốn tăng

c)

Tài sản tăng - Nguồn vốn giảm

d)

Không đáp án đúng

49.

Nghiệp vụ "Hoàn thành cung cấp dịch vụ cho KH, chưa nhận được tiền thanh toán" sẽ làm cho TS và NV của DN thay đổi

a)

Nguồn vốn tăng

Tài sản tăng

b)

Nguồn vốn giảm

Tài sản giảm

c)

Nguồn vốn tăng

Nguồn vốn giảm

d)

Không đáp án đúng

50.

Thông tin trên TK phản ánh tài sản theo nguyên tắc

a)

Luôn ghi tăng bên Nợ

Ghi giảm bên Có

Số dư bên Nợ

b)

Luôn ghi tăng bên Có

Ghi giảm bên Nợ

Số dư bên Có

c)

Thường ghi tăng bên Nợ

Ghi giảm bên Có

Số dư bên Nợ

d)

Thường ghi tăng bên Có

Ghi giảm bên Nợ

Số dư bên Có

51.

Ghi sổ kép là việc kế toán viên

a)

Ghi đồng thời một số tiền lên các TK có quan hệ đối ứng

b)

Ghi đồng thời một số tiền lên các TK phản ánh nguồn vốn

c)

Ghi đồng thời một số tiền lên các TK phản ánh tài sản

d)

Ghi đồng thời một số tiền lên mộtTK phản ánh tài sản, một TK phản ánh nợ phải trả hoặc VCSH

52.

Kế toán ghi nhận một khoản doanh thu nhận trước như là

a)

Tài sản của DN

b)

Nợ phải trả của DN

c)

Doanh thu của DN

d)

VCSH của DN

53.

Kế toán ghi nhận một khoản chi phí dồn tích như là

a)

Tài sản của DN

b)

Nợ phải trả của DN

c)

Doanh thu của DN

d)

VCSH của DN

54.

An An hiểu chưa rõ về quy trình kế toán của DN. Hãy giúp bạn ấy chỉ ra các công việc cần thực hiện theo thứ tự

a)

Chuyển số tiền Nợ, Có vào Sổ Cái; Nghiệp vụ Kinh tế phát sinh; Ghi nhận thông tin về nghiệp vụ kinh tế lên Sổ nhập ký

b)

Nghiệp vụ Kinh tế phát sinh; Chuyển số tiền Nợ, Có vào Sổ Cái; Ghi nhận thông tin về nghiệp vụ kinh tế lên Sổ nhập ký

c)

Nghiệp vụ Kinh tế phát sinh; Ghi nhận thông tin về nghiệp vụ kinh tế lên Sổ nhập ký; Chuyển số tiền Nợ, Có vào Sổ Cái

d)

Không đáp án đúng

55.

Hãy chọn quy trình ghi sổ đúng

a)

Chuyển số tiền Nợ, Có vào Sổ Cái; Nghiệp vụ Kinh tế phát sinh; Ghi nhận thông tin về nghiệp vụ kinh tế lên Sổ nhập ký; Lập BCĐT; Lập BCTC

b)

Nghiệp vụ Kinh tế phát sinh; Chuyển số tiền Nợ, Có vào Sổ Cái; Ghi nhận thông tin về nghiệp vụ kinh tế lên Sổ nhập ký; Lập BCĐT

c)

Lập BCĐT; Lập BCTC; Nghiệp vụ Kinh tế phát sinh; Ghi nhận thông tin về nghiệp vụ kinh tế lên Sổ nhập ký; Chuyển số tiền Nợ, Có vào Sổ Cái

d)

Nghiệp vụ Kinh tế phát sinh; Ghi nhận thông tin về nghiệp vụ kinh tế lên Sổ nhập ký; Chuyển số tiền Nợ, Có vào Sổ Cái; Lập BCĐT; Lập BCTC

56.

Bảng cân đối thử của Công ty Jeong Company có số dư các tài khoản như sau:

  • - Doanh thu cung cấp dịch vụ: 85.000

  • - Phải trả cho nhân viên: 4.000

  • - Chi phí lương nhân viên: 40.000

  • - Chi phí thuê văn phòng: 10.000

  • - VCSH: 42.000

  • - Rút vốn: 15.000

  • - Thiết bị văn phòng: 61.000

  • Như vậy trên BCĐT, số dư bên cột Nợ bằng



(a)  

57.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

TK Tài sản và TK Doanh thu kết cấu giống nhau

b)

TK Nguồn vốn và TK Chi phí có kết cấu giốngnhua

c)

TK Rút vốn là TK phản ánh Tài sản vì có số dư bên Nợ

d)

TK Doanh thu, Chi phí có thể có số dư tạm thời

58.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

TK "rút vốn" là TK điều chỉnh của TK "Vốn góp CSH"

b)

TK Rút vốn là TK thuộc nguồn vốn

c)

TK rút vốn có kết cái giống TK Tài sản

d)

Số dư của TK rút vốn được trình bày bên phần nguồn vốn trên BCĐKT

59.

Các bút toán điều chỉnh

a)

Điều chỉnh chi phí trả trước; Điều chỉnh doanh thu nhận trước

b)

Điều chỉnh doanh thu dồn tích, điều chỉnh chi phí dồn tích

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Không có đáp án đúng

60.

Bảng được lập theo cách kế toán liệt kê tên các tài khoản kế toán đã sử dụng trong kỳ và số dư tương ứng của chúng tại một thời điểm nhất định được gọi là

a)

BCKQKD

b)

Bảng cân đối thử

c)

BCĐKT

d)

Sổ cái

61.

Báo cáo trình bày doanh thu, chi phí, thu nhập ròng hoặc lỗ ròng phát sinh trong một giai đoạn cụ thể là

a)

BCKQKD

b)

Bảng cân đối thử

c)

BCĐKT

d)

Sổ cái

62.

Bảng báo cáo tài sản, nợ phải trả và VCSH của công ty tại một ngày cụ thể là

a)

BCKQKD

b)

Bảng cân đối thử

c)

BCĐKT

d)

Sổ cái

63.

Chọn thứ tự ghi sổ đúng

a)

BCĐT - BCVCSH - BCĐKT - BCKQKD

b)

BCVCSH - BCĐT - BCĐKT - BCKQKD

c)

BCĐT - BCKQKD - BCĐKT

d)

BCĐT - BCVCSH - BCĐKT - BCKQKD - BCLCTT

64.

Lỗi sai nào sau đây chắc chắn dẫn tới sự chênh sau giữa số tiền cột Nợ và cột Có trên BCĐT

a)

Kế toán bỏ sót nghiệp vụ kinh tế phát sinh, không ghi sổ

b)

Kế toán ghi nhầm số tiền của 1 TK liên quan đến 1 nghiệp vụ kinh tế

c)

Kế toán chuyển số liệu từ Sổ nhật ký sang Sổ Cái 2 lần (trùng lặp nghiệp vụ)

d)

Kế toán ghi bút toán sai trên Số nhật ký chung

65.

Qúa trình kế toán không bao gồm

a)

Nhận biết

b)

Khách quan

c)

Đo lường, ghi chép

d)

Cung cấp thông tin

66.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đối tượng sử dụng thông tin kế toán

a)

Các nhà quản lý thuộc nhóm đối tượng sử dụng thông tin bên trong doanh nghiệp

b)

Kiểm toán độc lập thuộc nhóm đối tượng sử dụng thông tin bên trong doanh nghiệp

c)

Cơ quan thuế thuộc nhóm đối tượng sử dụng thông tin bên ngoài doanh nghiệp

d)

Khách hàng thuộc nhóm đối tượng sử dụng thông tin bên ngoài doanh nghiệp

67.

Trong các nghiệp vụ dưới đây, nghiệp vụ nào sẽ không được ghi chéo

a)

DN mua văn phòng phẩm đã trả tiền cho người bán

b)

Rút tiền gửi ngân hàng và nhập quỹ tiền mặt

c)

CSH góp vốn bằng một tài sản cho doanh nghiệp

d)

Ký hợp đồng với nhà cung cấp về dịch vụ bảo trì hệ thống máy tính

68.

Các khoản đầu tư góp vốn vào công ty liên kết trong 2 năm là chỉ tiêu nào thuộc BCĐKT của năm hiện tại

a)

Chỉ tiêu tài sản ngăn hạn

b)

Chỉ tiêu tài sản dài hạn hạn

c)

Chỉ tiêu nợ phải trả

d)

Chỉ tiêu nguồn vốn

69.

Khoản tiền tạm ứng cho cán bộ là chỉ tiêu nào thuộc BCĐKT của năm hiện tại

a)

Chỉ tiêu tài sản ngắn hạn

b)

Chỉ tiêu tài sản dài hạn

c)

Chỉ tiêu nợ phải trả

d)

Chỉ tiêu nguồn vốn

70.

Ngày 31/12/N, công ty Vạn Phát có tổng tài sản là 280 ty đồng, vốn chủ sở hữu là 200 tỷ đồng. Nợ phải trả của công ty tại ngày 31/12/N là:

a)

80 tỷ

b)

480 tỷ

c)

200 tỷ

d)

280 tỷ

71.

Công ty Vạn Phát có tổng tài sản đầu kỳ và cuối kỳ lần lượt là 280 ty và 300 tỷ, nợ phải trả đầu kỳ và cuối kỳ lần lượt là 100 tỷ và 110 tỷ. Trong kỳ, công ty không có thêm vốn góp, vậy lợi nhuận ròng của công ty là

a)

10 tỷ

b)

(10) tỷ

c)

không xác định được

d)

20 tỷ

72.

Công ty Vạn Phát có tổng tài sản đầu kỳ và cuối kỳ lần lượt là 280 ty và 300 tỷ, nợ phải trả đầu kỳ và cuối kỳ lần lượt là 100 tỷ và 110 tỷ. Trong kỳ, công ty có thêm 20 tỷ vốn góp, vậy lợi nhuận trong kỳ của công ty là

a)

10 tỷ

b)

(10) tỷ

c)

không xác định được

d)

20 tỷ

73.

Ứng trước tiền cho người bán bằng tiền mặt sẽ làm cho

a)

Tài sản tăng

Tài sản giảm

b)

Nguồn vốn tăng

Tài sản tăng

c)

Nguồn vốn giảm

Tài sản giảm

d)

Tài sản tăng

Nguồn vốn giảm

74.

Thanh toán nợ cho người bán kỳ trước bằng chuyển khoản sẽ làm cho

a)

Tài sản tăng

Tài sản giảm

b)

Nguồn vốn tăng

Tài sản tăng

c)

Nguồn vốn giảm

Tài sản giảm

d)

Tài sản tăng

Nguồn vốn giảm

75.

Ngày 5/1/N, kế toán chuyển khoản thanh toán tiền bảo hiểm cho cả năm N số tiền là 48 triệu. Kế toán ghi nhận toàn bộ 49 triệu vào chi phí tháng 1. Kế toán đã vi phạm nguyên tắc

a)

Nguyên tắc ghi nhận doanh thu

b)

Nguyên tắc nhất quán

c)

Nguyên tắc phù hợp

d)

Nguyên tắc thận trọng

76.

Ngày 7/6/N, công ty hoàn thành cung cấp dịch vụ cho khách hàng, khách hàng nhận dịch vụ và cam kết thanh toán trong tháng 7/N và tháng 8/N. Kế toán sẽ ghi nhận doanh thu vào

a)

Tháng 6

b)

Tháng 7

c)

Tháng 8

d)

Cả 3 tháng

77.

Vào ngày 31/12/N, công ty Bình Minh có nghiệp vụ mua thiết bị đưa vào sử dụng, chưa thanh toán cho người bán, nghiệp vụ này sẽ làm ảnh hưởng đến

a)

BCĐKT

b)

BCKQKD

c)

BCĐKT, BCKQKD

d)

BCĐKT, BCKQKD, BCVCSH

78.

Nhận được hoá đơn dịch vụ quảng cáo đã sử dụng trong tháng và chưa thanh toán cho nhà cung cấp dịch vụ, kế toán sẽ

a)

Không ghi chép

b)

Chi phí tăng

Nợ phải trả tăng

c)

Nợ phải trả giảm

Tiền giảm

d)

Chi phí tăng

Tiền giảm

79.

Công ty bình minh có nghiệp vụ thanh toán tiền cho nhà cung cấp về dịch vụ đã sử dụng từ tháng trước, nghiệp vụ này ảnh hướng đến

a)

BCĐKT

b)

BCKQKD

c)

BCĐKT, BCKQKD

d)

BCĐKT, BCKQKD, BCVCSH

80.

Nghiệp vụ chủ sở hữu rủ vốn sử dụng cho mục đích cá nhân bằng tiền sẽ ảnh hưởng đến

a)

BCĐKT

b)

BCKQKD

c)

BCĐKT, BCVCSH

d)

BCĐKT, BCKQKD, BCVCSH

81.

Giả định DN hoạt động liên tục, đầu năm 2019, DN mua một thiết bị giá 200 triệu. Năm 2020, kế toán ghi nhận giảm giá trị thiết bị được đánh giá là 180 triệu. Năm 2020, kế toán ghi nhận giảm giá trị thiết bị và trình vày trên báo cao 180 triệu. Kế toán đã vi phạm nguyên tắc nào sau đây

a)

Nguyên tắc giá gốc

b)

Nguyên tắc thận trọng

c)

Nguyên tắc nhất quán

d)

Nguyên tắc phù hợp

82.

Trong năm N, công ty Alpha có tổng tài sản tăng 200 triệu, tổng nợ phải trả tăng 200 triệu. Trong năm N, VCSH của công ty sẽ

a)

Không đổi

b)

Tăng 200 triệu

c)

Giảm 200 triệu

d)

Tăng 400 triệu

83.

Phát biểu nào sau đây đúng về kế toán công chứng

a)

Thuộc bộ máy kế toán của DN

b)

Thu nhập và xử lí các thông tin tài chính liên quan đến hoạt động của bộ máy nhà nước

c)

Phải trải qua các khoá đào tạo, và kỳ thi sát hạch để được cấp chứng chỉ hành nghề

d)

Tiền hành điều tra giam lận, trộm cắp

84.

Phát biểu nào sau đây đúng về chỉ tiêu tổng lợi nhuận (trong trường hợp lãi) của DN có được sau một kỳ kinh doanh

a)

Được xác định bằng DT trừ CP

b)

Được xác định tài sản trừ nợ phải trả

c)

Có được do doanh thu tạo ra trong kỳ lớp hơn chi phí kỳ đó

d)

Là một chỉ tiêu được trình bàu trên BCĐKT

85.

Chỉ tiêu lợi nhuận chưa phân phối thuộc:

a)

BCĐKT

b)

BCVCSH

c)

BCKQKD

d)

BCLCTT

86.

Vốn góp là phần vốn được góp từ các chủ sở hữu và DN phải có cam kết thanh toán cho người góp

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Góp vốn thuộc khoản mục nào

a)

Tài sản

b)

VCSH

c)

Nợ phải trả

d)

Không có đáp án

88.

"Đầu tư cổ phiếu" thuộc khoản mục nào?

a)

Tài sản

b)

Nợ phải trả

c)

Nguồn vốn

d)

VCSH