wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

26/50 cơ sở dữ liệu

Total questions: 25

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Ràng buộc giải tích? 

a)

Quy tắc biểu diễn cấu trúc dữ liệu  

b)

Mối quan hệ giữa các thuộc tính được biểu diễn bằng các biểu thức toán học

c)

Mô tả tính chất của các thuộc tính khi tạo lập CSDL  

d)

Các phép toán đại số quan hệ  

2.

Mô hình CSDL phân cấp là mô hình? 

a)

Dữ liệu được biểu diễn bằng con trỏ  

b)

Dữ liệu được biểu diễn bằng mối quan hệ thực thể 

c)

Dữ liệu được biểu diễn bằng bảng  

d)

Dữ liệu được biểu diễn bằng cấu trúc cây  

3.

Ràng buộc logic? 

a)

Mối quan hệ giữa các thuộc tính được biểu diễn bằng các phụ thuộc hàm 

b)

Mối quan hệ giữa các thuộc tính được biểu diễn bằng các biểu thức toán học 

c)

Các phép so sánh  

d)

Các phép toán quan hệ 

4.

Khi thao tác bằng ngôn ngữ thao tác dữ liệu trên CSDL phân cấp?

a)

Đảm bảo tính độc lập của dữ liệu  

b)

Đảm bảo tính ổn định 

c)

Đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu 

d)

Có nhiều khả năng xẩy ra di thường thông tin  

5.

Đặc trưng cấu trúc của mô hình mạng là? 

a)

Chứa các liên kết một - một và một - nhiều

b)

Chứa các liên kết một - một, một - nhiều và nhiều - nhiều

c)

Chứa các liên kết một - một, một - nhiều và nhiều - nhiều

d)

Chứa các liên kết nhiều - một và một - nhiều 

6.

 Trong CSDL mạng, khi thực hiện các phép tìm kiếm?

a)

Không phức tạp 

b)

CSDL càng lớn thì tìm kiếm càng phức tạp  

c)

Câu hỏi và kết quả các câu hỏi tìm kiếm thường đối xứng với nhau

d)

Câu hỏi và kết quả các câu hỏi tìm kiếm không đối xứng với nhau

7.

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ? 

a)

Thứ tự của các cột là quan trọng  

b)

Thứ tự của các cột là không quan trọng  

c)

Thứ tự của các hàng là quan trọng 

d)

Thứ tự của các hàng là không quan trọng  

8.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu quan hệ? 

a)

Phức tạp, tổn thất thông tin  

b)

Đơn giản và thụân tiện cho người sử dụng  

c)

Không toàn vẹn dữ liệu  

d)

Đơn giản nhưng không tiện lợi cho người sử dụng  

9.

Thực thể là? 

a)

Các đối tượng dữ liệu 

b)

Các quan hệ  

c)

Các mối liên kết giữa các đối tượng  

d)

Các đối tượng và mối liên kết giữa các đối tượng

10.

Nếu A => B và A => C thì suy ra? 

a)

A => BC 

b)

A => AB 

c)

AB => BC 

d)

AA => C 

11.

 Phụ thuộc nào sau đây là phụ thuộc đầy đủ? 

a)

(Số thứ tự, mã lớp) => Họ tên sinh viên  

b)

(Mã báo, mã khách hàng) => Giá báo 

c)

(Số chứng mionh thư, mã nhân viên) => Quá trình công tác

d)

(Số hoá đơn, mã khách hàng) => Họ tên khách hàng  

12.

Mục tiêu của cơ sở dữ liệu là? 

a)

Tính phụ thuộc dữ liệu 

b)

Tính toàn vẹn của dữ liệu

c)

Tính độc lập của dữ liệu 

d)

Phản ánh trung thực thế giới hiện thực dữ liệu 

13.

 Có thể chèn thêm thông tin một loại cáp khi chưa được lắp đặt?

a)

Không thể được vì giá trị khoá không xác định  

b)

Có thể chèn được  

c)

Không thể được vì mâu thuẫn thông tin  

d)

Không thể được vì dị thường thông tin  

14.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là? 

a)

Một tập các ký hiệu biểu diễn dữ liệu  

b)

Một tập các phép toán dùng để cập nhật, bổ sung trên các hệ cơ sở dữ liệu

c)

Một tập các quy tắc biểu diễn dữ liệu  

d)

Một tập các phép toán dùng để thao tác trên các hệ cơ sở dữ liệu  

15.

 Kết quả của các phép thao tác dữ liệu là? 

a)

Chuỗi dữ liệu  

b)

Tệp dữ liệu 

c)

Quan hệ  

d)

Cơ sở dữ liệu 

16.

Ưu điểm của cơ sở dữ liệu là? 

a)

Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu  

b)

Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau 

c)

Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu

d)

Xuất hiện dị thường thông tin  

17.

 Dị thương thông tin có thể? 

a)

Dữ liệu nhất quán và toàn vẹn  

b)

Không xuất hiện mâu thuẫn thông tin  

c)

Thừa thiếu thông tin trong lưu trữ  

d)

Phản ánh đúng hiện thực khách quan dữ liệu 

18.

Người sử dụng có thể truy nhập? 

a)

Toàn bộ cơ sở dữ liệu

b)

Hạn chế 

c)

Một phần cơ sở dữ liệu  

d)

Phụ thuộc vào quyền truy nhập  

19.

Hệ quản trị CSDL DBMS (DataBase Management System) là?

a)

Hệ thống phần mềm điều khiển các chiến lược truy nhập và tổ chức lưu trữ cơ sở dữ liệu

b)

Tạo cấu trúc dữ liệu tương ứng với mô hình dữ liệu

c)

Cập nhật, chèn thêm, loại bỏ hay sửa đổi dữ liệu mức tệp  

d)

Đảm bảo an toàn, bảo mật dữ liệu và tính toàn vẹn dữ liệu  

20.

Đặc trưng của một mô hình dữ liệu là? 

a)

Người sử dụng có quyền truy nhập tại mọi lúc, mọi nơi  

b)

Tính ổn định, tính đơn giản, cần phải kiểm tra dư thừa, đối xứng và có cơ sở lý thuyết vững chắc 

c)

Biểu diễn dữ liệu đơn giản và không cấu trúc  

d)

Mô hình dữ liệu đơn giản 

21.

Khi thao tác bằng ngôn ngữ thao tác dữ liệu trên CSDL phân cấp?

a)

Có nhiều khả năng xảy ra dị thường thông tin  

b)

Đảm bảo tính độc lập của dữ liệu  

c)

Đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu  

d)

Đảm bảo tính ổn định  

22.

Trong CSDL mạng, khi thêm các bản ghi mới thì? 

a)

Phải đảm bảo được tính nhất quán và tính toàn vẹn của dữ liệu

b)

Dư thừa thông tin  

c)

Không đảm bảo tính nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu  

d)

Mâu thuẫn thông tin

23.

Cần thiết phải chuẩn hoá dữ liệu vì? 

a)

Khi thực hiện các phép lưu trữ trên các quan hệ chưa được chuẩn hoá thường xuất hiện các dị thường thông tin  

b)

Khi thực hiện các phép tách - kết nối tự nhiên các quan hệ  

c)

Khi thực hiện các phép tìm kiếm, xuất hiện các dị thường thông tin

d)

Giá trị khoá nhận giá trị null hay giá trị không xác định  

24.

Mục tiêu của chuẩn hoá dữ liệu là? 

a)

Đảm bảo tính bảo mật dữ liệu  

b)

Triệt tiêu mức cao nhất khả năng xuất hiện các dị thường thông tin

c)

Đẩm bảo tính nhất quán dữ liệu  

d)

Đảm bảo cho việc lưu trữ dữ liệu 

25.

Quan hệ gồm các thuộc tính mã số, họ tên và địa chỉ ở dạng chuẩn nào?

a)

Dạng chuẩn 2NF  

b)

Dạng chuẩn 1NF, không là 2NF  

c)

Dạng chuẩn 3NF  

d)

Dạng chuẩn 2NF, không là 3NF