wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tin học lớp 4 cuối HKII sách KNTT

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Định dạng văn bản trên phần mềm trình chiếu gồm:

a)

Phông chữ

b)

Màu chữ, cỡ chữ

c)

Kiểu chữ, căn lề

d)

Cả A, B, C đều đúng

2.

Đâu là việc em cần làm để định dạng được đoạn văn bản:

a)

Chọn phần văn bản cần định dạng, sau đó chọn nút lệnh định dạng văn bản.

b)

Chọn nút lệnh định dạng, sau đó chọn phần văn bản cần định dạng.

c)

Chọn nút lệnh định dạng phù hợp.

d)

Chọn phần văn bản cần định dạng.

3.

Các công cụ định dạng nằm trong thẻ lệnh nào?

a)

Insert

b)

Home

c)

Design

d)

View

4.

Chức năng định dạng của nút lệnh bên là gì?

a)

Màu chữ

b)

Kiểu chữ in đậm

c)

Phông chữ

d)

Cỡ chữ

5.

Mỗi trang trình chiếu có thể đặt bao nhiêu hiệu ứng chuyển trang?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Có thể đặt nhiều hiệu ứng chuyển trang

6.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a)
  • Có thể chọn nhiều hiệu ứng chuyển trang cho một trang chiếu.

b)


Việc tạo hiệu ứng chuyển trang không mang lại tác dụng gì cho bài trình chiếu

c)

Chỉ chọn được một hiệu ứng chuyển trang cho mỗi trang chiếu.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

7.

Để tạo hiệu ứng chuyển trang cho các trang chiếu, con chọn dải lệnh nào?

a)
  • Slide Show

b)


Insert

c)

Animations

d)


Transitions

8.

Để bắt đầu trình chiếu ta chọn phím nào?

a)

F1

b)

F3

c)

F5

d)

F7

9.

Tác dụng của việc tạo hiệu ứng chuyển trang là gì?

a)
  • A. Làm cho bài trình chiếu sinh động và hấp dẫn hơn.

b)
  • B. Không có tác dụng gì cả.

c)

C. Làm cho bài trình chiếu có nội dung hay hơn.

d)
  • D. Cả B và C đúng

10.

Sắp xếp các bước tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu:

1. Chọn trang chiếu cần tạo hiệu ứng (ở cột bên trái màn hình)

2. Chọn Transitions, trong nhóm Transition to this Slide chọn 1 kiểu hiệu ứng trong danh mục.

3. Chọn lệnh Effect Options và tùy chọn thêm cho kiểu hiệu ứng vừa chọn ở Bước 2 (chọn Horizontal hoặc Vertical).

4. Chọn nhóm Timing để thiết lập thời gian cho hiệu ứng.

a)

2-1-4-3

b)

1-2-3-4

c)

1-3-2-4

d)

4-2-3-1

11.

Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng nào sau đây?

a)

Nhập văn bản

b)

Sửa đổi, chỉnh sửa văn bản

c)
  • Lưu trữ và in văn bản

d)

Chỉnh sửa hình ảnh và âm thanh

12.

Sau khi gõ xong đoạn văn bản, em phát hiện ra một vài chỗ gõ sai, em làm gì để được văn bản đúng? Chọn đán án chính xác nhất.

a)

Dùng phím Delete để xóa chỗ sai.

b)

Dùng phím Backspace để xóa chỗ sai.

c)

Dùng phím Delete hoặc Backspace để xóa chỗ sai.

d)

Dùng phím Shift để xóa chỗ sai.

13.

Để lưu tệp vào thư mục, em chọn lệnh nào?

a)

Save

b)

Open

c)

Print

d)

Cut

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)


Trong phần mềm soạn thảo văn bản, em có thể gõ và chỉnh sửa văn bản.

b)
  • Trong phần mềm soạn thảo văn bản, em có thể trình bày văn bản.

c)
  • Trong phần mềm soạn thảo văn bản, em có thể lưu văn bản.

d)
  • Tất cả các đáp án trên đều đúng.

15.

Thao tác sao chép một đoạn văn bản là?

a)
  1. 1. Chọn phần văn bản cần sao chép

  2. 2. Nháy nút lệnh Copy 3. Nháy chuột tại vị trí đích cần đặt văn bản 4. Nháy nút lệnh Paste.

b)
  1. 1. Chọn phần văn bản cần sao chép

  2. 2. Nháy nút lệnh Paste

  3. 3. Nháy chuột tại vị trí đích cần đặt văn bản

  4. 4. Nháy nút lệnh Copy

c)

1. Chọn phần văn bản cần sao chép.

2. Chọn nút lệnh Copy.

d)

Tất cả đều sai.

16.

Theo em, trong phần mềm soạn thảo văn bản, có cách nào để soạn thảo các phần văn bản giống nhau mà không phải gõ nhiều lần?

a)

Sao chép.

b)

Sao chép hoặc di chuyển.

c)

Di chuyển.

d)

Tất cả đều sai.

17.

Muốn chèn hình ảnh vào văn bản ta thực hiện lệnh theo thứ tự nào dưới đây?

a)
  • Picture → Insert → From file...

b)


Insert → From file... → Picture

c)

Insert → Picture → From file...

d)

Tất cả phương án trên đều sai

18.

Sao chép phần văn bản có tác dụng gì?

a)
  • A. Giữ nguyên phần văn bản đó ở vị trí gốc, làm xuất hiện phần văn bản đó ở vị trí khác.

b)


B. Di chuyển phần văn bản gốc đến vị trí khác

c)

C. Cả A và B đúng.

d)

D. Cả A và B sai.

19.

Muốn chọn phần văn bản, ta có thể thực hiện:

a)

Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí đầu phần văn bản cần chọn, nhấn giữ phím Shift và nháy chuột tại vị trí cuối phần văn bản cần chọn.

b)

Kéo thả chuột từ vị trí cuối đến vị trí bắt đầu phần văn bản cần chọn.

c)

Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí đầu phần văn bản cần chọn, nhấn giữ phím Shift và sử dụng các phím mũi tên đến vị trí cuối phần văn bản cần chọn.

d)
  • Tất cả đều đúng.

20.

Tổ hợp phím nào sau đây có chức năng sao chép thư mục hoặc tệp?

a)

Ctrl + C

Ctrl + D

b)

Ctrl + V

Ctrl + P

c)

Ctrl + C

Ctrl + V

d)

Ctrl + V

Ctrl + D

21.

Cho các bước chèn hình ảnh vào văn bản:

  1. 1. Nháy nút Insert.

  2. 2. Đưa con trỏ soạn thảo đến vị trí cần chèn hình ảnh.

  3. 3. Chọn tệp hình ảnh cần chèn.

  4. 4. Chọn lệnh Insert ⇒ Picture ⇒ From File…

Theo em, đâu là thứ tự đúng?

a)

1-2-3-4

b)

2-1-4-3

c)

4-2-1-3

d)

2-4-3-1

22.

Chọn đáp án đúng

a)

A. Trong phần mềm Scratch, mỗi nhóm lệnh cơ bản và các lệnh thuộc nhóm đó có cùng màu sắc.

b)

B. Tên của mỗi nhóm lệnh gợi ý công dụng của chúng.

c)

C. A và B đúng

d)

D. A và B sai

23.

Bạn mở Scratch và bạn thiết kế kịch bản như sau. Khi bấm vào cờ xanh thì nhân vật sẽ vẽ ra hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình tròn

d)

Không ra hình gì

24.

Chọn nhóm lệnh giúp nhân vật thay đổi trang phục.

a)

Chuyển động

b)

Âm thanh

c)

Hiển thị

d)

Cảm biến

25.

Điền vào chỗ chấm (…). Em có thể kéo thả lệnh từ vùng …………………. sang vùng …………… và thay đổi giá trị ở ô có nền trắng trong lệnh. Mỗi lệnh thực hiện một ……………. đơn giản được mô tả ở lệnh đó.

a)

A. Thư viện lệnh / Lập trình / hành động.

b)

B. Lập trình / Thư viện lệnh / hành động.

c)

C. Thư viên lệnh / hành động / Lập trình.

d)

D. Lập trình / hành động / Thư viện lệnh.

26.

Để tạo được một chương trình máy tính diễn tả ý tưởng của bản thân thì cần phải có gì?

a)

A. Nhân vật.

b)

B. Sân khấu.

c)

C. Một số lệnh để tạo chương trình.

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.