wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

IC3 GS6 SPARK LEVEL 2|Bài 3: Quản lí thông tin (2)|bài tập 2

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Thuật ngữ nào nói về đánh dấu trang web?

(chọn 2)

a)

Bookmark

b)

Favorite

c)

Save

d)

New tab

2.

Đánh dấu trang Bookmark là một tính năng của trình duyệt web (Web Browser), cho phép em truy cập lại những trang web một cách nhanh chóng và dễ dàng.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Điều hướng (Navigation) là tính năng giúp em đi đến các nội dung trang web khi sử dụng trình duyệt web.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Tải lại (Reload) là hiển thị lại hoặc làm mới nội dung của trang web hiện tại.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Submit là việc gửi nội dung thông tin từ trang web đến máy chủ Web.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Trang thông tin trong hình bên, cho phép người dùng điền dữ liệu và gửi đến máy chủ xử lí. Theo em những mẫu thông tin như vậy được gọi là gì?

(a)  

7.

Trong trình duyệt web, tính năng bookmark là gì?

a)

Là tính năng lưu trữ và truy cập nhanh đến các trang web yêu thích. 

b)

Là tính năng làm việc với các mục lục. 

c)

Là tính năng làm việc với các đánh dấu văn bản.

d)

Là tính năng làm việc với các bản ghi. 

8.

Tính năng Reload của trình duyệt là gì?

a)

Là tính năng thêm mới nội dung trang web 

b)

Là tính năng xóa nội dung trang web 

c)

Là tính năng làm mới hoặc hiển thị lại nội dung trang web 

d)

Là tính năng tắt trang web 

9.

Đâu là biểu tượng của tính năng Bookmark hay Favorite trên trình duyệt web?

a)

b)

c)

d)

10.

Em điều hướng trên trình duyệt web bằng cách nào? 

(chọn 2 đáp án)

a)

Sử dụng thanh điều hướng.

b)

Sử dụng cài đặt trình duyệt.

c)

Sử dụng nút điều hướng.

d)

Sử dụng nút lệnh bookmark. 

11.

Thực hiện đánh dấu trang web bằng cách:

(chọn 2 đáp án)

a)

b)

Ctrl + D

c)

Ctrl + S

d)

Shift + D

12.

Sắp xếp các bước để đánh dấu trang web "iigvietnam.com"

a)

b)

c)

1)
2)
3)
13.

Tìm các cặp tương ứng sau

Favorite

Reload

Back

Forward

14.

Nội dung trực tuyến gồm có những loại nào?

(chọn 3)

a)

Truyền thông

b)

Thông tin

c)

Giải trí

d)

Internet

15.

Mỗi trang web đều có 1 địa chỉ cụ thể. Địa chỉ này được gọi là:

(a)  

16.

Một địa chỉ URL gồm mấy thành phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Đâu là 2 thành phần cơ bản của địa chỉ URL?

a)

Định danh giao thức

b)

Tên tài nguyên

c)

Tên máy chủ

d)

Tên miền đã đăng ký

e)

Tên miền ở cấp độ cao nhất

18.

Đâu là thành phần có trong phần "Tên của tài nguyên"?

a)

Định danh giao thức

b)

Tên tài nguyên

c)

Tên máy chủ

d)

Tên miền đã đăng ký

e)

Tên miền ở cấp độ cao nhất

19.

Đâu là tên miền trang web thương mại hoặc của công ty?

(chọn 2)

a)

.com

b)

.net

c)

.edu

d)

.gov

e)

.org

20.

Đâu là tên miền trang web giáo dục?

a)

.com

b)

.net

c)

.edu

d)

.gov

e)

.org

21.

Đâu là tên miền trang web chính phủ?

a)

.com

b)

.net

c)

.edu

d)

.gov

e)

.org