wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHOA HỌC CUỐI NĂM

Total questions: 67

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là loại nấm nào?

a)

Nấm đùi gà

b)

Nấm sò

c)

Nấm yến

d)

Nấm linh chi

2.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là loại nấm nào?

a)

Nấm đùi gà

b)

Nấm sò

c)

Nấm yến

d)

Nấm linh chi

3.

Trong số các loại nấm sau, loại nấm có hại đối với đời sống con người là:

a)

Nấm rơm

b)

Nấm kim châm

c)

Nấm mốc

d)

Nấm men

4.

Nếu nhìn thấy nấm lạ mọc nhiều em sẽ làm gì?

a)

Hái về ăn

b)

Không nên hái về ăn để tránh ngộ độc.

c)

Nhổ bỏ những cây nấm đi.

d)

Mang nấm về nhà trồng.

5.

Khi bị ngộ độc cơ thể sẽ như thế nào ?

a)

Cơ quan tiêu hóa, thần kinh bị ảnh hưởng

b)

Có thể tử vong nếu bị ngộ độc nặng

c)

ảnh hưởng đến gan, thận, có thể gây ung thư

d)

Cả A và B

6.

Để đảm bảo an toàn thực phẩm, thức ăn cần:

a)

A. Nấu chín

b)

B.Khử trùng, khử khuẩn

c)

C. Tách riêng, thịt , cá, rau củ quả khi bảo quản

d)

D. Tất cả các đáp án trên

7.

Các bộ phận của nấm gồm

a)

Mũ nấm, thân nấm, chân nấm

b)

Đầu nấm, thân nấm, chân nấm

c)

Đầu nấm, cành nấm, chân nấm

d)

Mũ nấm, cành nấm, chân nấm

8.

Nấm mốc, nấm men phát triển trong môi trường có:

a)

Tối và ẩm ướt

b)

Lạnh và ẩm ướt

c)

Khô và nắng ráo

d)

ấm nóng và ẩm ướt

9.

Nấm men, nấm mốc thường phát triển ở?

a)

Đất ẩm, rơm rạ mục, …

b)

Khô và nắng ráo

c)

Lạnh và ấm ướt

d)

Đất khô

10.

Thức ăn có nguồn gốc từ thực vật là

a)

Canh cá

b)

Dầu đậu nành

c)

Thịt kho tàu

d)

Thịt bò xào hành tây

11.

Chúng ta có thể bơi lội an toàn trong khu vực nào sau đây?

a)

Bể bơi có quản lý

b)

Khu vực biển bất kì

c)

Thác nước hoang sơ

d)

Hồ thủy điện

12.

Tại sao phải vệ sinh cơ thể sạch sẽ ngay sau khi bơi

a)

A. Tránh các bệnh lí về da

b)

B. Tránh các bệnh về mắt

c)

C. Tránh các bệnh về tai mũi, họng

d)

D. Tất cả các đáp án trên

13.

Quan sát các thực phẩm sau và cho biết thực phẩm ở hình nào bị nhiễm nấm mốc?

a)

Hình 1,2

b)

Hình 2 ,3

c)

Hình 3 ,4

d)

Hình 4,1

14.

Nếu thực vật mất đi, không tồn tại thì chuỗi thức ăn sẽ?

a)

Vẫn bình thường, không thay đổi

b)

Mất cân bằng hoặc biến mất

c)

Mất đi một mắt xích

d)

Không kết luận được

15.

Người bệnh thường xuyên mệt mỏi, da nhợt nhạt, xanh xao,… là dấu hiệu chính của bệnh

a)

Bệnh suy dinh dưỡng thấp còi

b)

Bệnh thiếu máu thiếu sắt

c)

Bệnh thừa cân béo phì

d)

Bệnh về tim

16.

Mỗi sinh vật trong chuỗi thức ăn được gọi là

a)

Mắt xích

b)

Thực vật

c)

Động vật

d)

Vi sinh vật

17.

Để xây dựng bữa ăn cân bằng, lành manh cần dựa vào đâu?

a)

Khẩu vị người ăn

b)

Khả năng của đầu bếp

c)

Tháp dinh dưỡng

d)

Không cần có căn cứ

18.

Việc chúng ta nên làm trước khi bơi là

a)

Khởi động bằng các động tác phù hợp

b)

Mặc quần áo thật chật

c)

Mặc thật nhiều quần áo tránh nhiễm lạnh

d)

Làm nóng cơ thể

19.

Để giữ cân bằng chuỗi thức ăn, ta không nên

a)

Giữ bầu không khí trong lành.

b)

Giữ môi trường trong sạch.

c)

Săn bắn động vật hoang dã.

20.

Đâu không phải nguyên tắc an toàn khi tập bơi?

a)

Bơi lội đúng nơi quy định

b)

Không bơi khi quá no hoặc quá đói

c)

Vệ sinh cơ thể sạch sẽ

d)

Tập bơi khi đang ốm

21.

Nếu thực vật mất đi, không tồn tại thì chuỗi thức ăn sẽ?

a)

Vẫn bình thường, không thay đổi

b)

Mất cân bằng hoặc biến mất

c)

Mất đi một mắt xích

d)

Không kết luận được

22.

Đâu không phải là biểu hiện của ngộ độc thực phẩm?

a)

Nôn.

b)

Tiêu chảy.

c)

Suy hô hấp.

d)

Nấm da đầu

23.

Tác dụng của nấm là gì?

a)

Sử dụng trong công nghệ thực phẩm

b)

Sử dụng làm thức ăn hoặc trong quá trình lên men

c)

Dùng để sản xuất chất kháng sinh, hoóc môn trong y học và nhiều loại enzym.

d)

Cả A, B, C

24.

Chế độ ăn uống cân bằng cần

a)

Phối hợp nhiều loại thực phẩm khác nhau

b)

Các loại thực phẩm có lượng thích hợp

c)

Ăn nhiều rau xanh, hạn chế hoặc không ăn thịt cá

d)

Cả A và B

25.

Việc chúng ta cần làm sau khi bơi là

a)

Nhịn ăn

b)

Vệ sinh cơ thể sạch sẽ

c)

Chạy tại chỗ

d)

Chạy xung quanh bể bơi vài vòng

26.

Một dãy các loài sinh vật có mối quan hệ với nhau về mặt dinh dưỡng, trong đó loài này ăn loài khác phía trước và là thức ăn của loài tiếp theo phía sau là

a)

Nhóm dinh dưỡng

b)

Bậc dinh dưỡng

c)

Chuỗi thức ăn

27.

Sơ đồ biểu diễn chuỗi thức ăn của ba loài sinh vật như sau: tảo \rightarrow tôm \rightarrow cá hồi :

a)

A. Ba loài sinh vật tảo, tôm, cá hồi có mối liên hệ với nhau về thức ăn.

b)

B. Tôm sử dụng cá hồi làm thức ăn

c)

C. Tảo là nguồn thức ăn duy nhất của tôm

d)

D. Các loài sinh vật tảo, tôm, cá hồi chỉ tham gia vào chuỗi thức ăn trên.

28.

Chuỗi thức ăn được sắp xếp theo thức tự

a)

A. sinh vật đứng trước là thức ăn của sinh vật đứng sau

b)

B. Sinh vật đứng sau là thức ăn của sinh vật đứng trước

c)

C. Sinh vật đứng đầuluôn luôn là thực vật, cuối cùng là động vật

d)

D. Sinh vật đứng đầu luôn là động vật, cuối cùng là thực vật

29.

Đâu không phải nguyên tắc an toàn khi tập bơi?

a)

Bơi lội đúng nơi quy định.

b)

Không bơi khi quá no hoặc quá đói.

c)

Vệ sinh cơ thể sạch sẽ sau khi bơi.

d)

Tập bơi khi đang ốm.

30.

Trẻ em có chiều cao, cân nặng thấp hơn so với chiều cao và cân nặng chuẩn của độ tuổi là dấu hiệu chính của bệnh

a)

Bệnh suy dinh dưỡng thấp còi

b)

Bệnh thiếu máu thiếu sắt

c)

Bệnh thừa cân béo phì

d)

Bệnh về tim

31.

Thực vật cung cấp những gì cho thế giới sinh vật?

a)

Ô xi

b)

Thức ăn, Nơi ở

c)

Giữ cân bằng sinh thái

d)

Tất cả đều đúng

32.

Các nhóm chất dinh dưỡng có trong thức ăn gồm?

a)

chất bột đường, chất đạm, chất béo, vi-ta-min, chất xơ, nước và chất khoáng

b)

chất bột đường, chất đạm, chất béo, vi-ta-min, nước và chất khoáng

c)

chất bột đường, chất đạm, chất béo, vi-ta-min và chất khoáng

d)

chất bột đường, chất đạm, vi-ta-min và chất khoáng

33.

Nguyên nhân của bệnh thừa cân, béo phì là:

a)

Ăn nhiều rau xanh

b)

Ăn mặn

c)

Ăn nhiều đồ ngọt

d)

Ăn nhiều chất bột đường, chất đạm, chất béo và ít vận động

34.

Trong tự nhiên, sinh vật đứng đầu chuỗi thức ăn là:

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Cả động vật và thực vật

35.

Tại sao phải vệ sinh cơ thể sạch sẽ ngay sau khi bơi?

a)

Tránh các bệnh lý về da.

b)

Tránh bệnh liện quan đến tai, mũi, họng

c)

Tất cả các phương án trên.

36.

Thực phẩm an toàn là:

a)

Thực phẩm được nấu chín

b)

Thực phẩm được mua từ chỗ quen biết

c)

Thực phẩm được rửa sạch trước khi chế biến

d)

Thực phẩm có màu sắc tươi, nguồn gốc rõ ràng,còn trong thời hạn sử dụng, được chế biến hợp vệ sinh

37.

Việc chúng ta nên làm làm trong khi bơi là

a)

Bơi vào nơi nước sâu quá quy định.

b)

Không tuân theo động tác bơi của người hướng dẫn.

c)

Đẩy bạn bè xuống nước để tập phản xạ cho bạn.

d)

Dừng bơi nếu cảm thấy ốm, mệt.

38.

Việc làm nào sau đây giúp giữ cân bằng chuỗi thức ăn trong tự nhiên?

a)

Không sử dụng động vật hoang dã làm thức ăn, thuốc.

b)

Trồng nhiều cây xanh.

c)

Bảo vệ môi trường rừng.

d)

Tất cả đều đúng

39.

Cho sơ đồ sau: Cây cải → Con sâu → Con chim.

a)

Cây cải là nơi ở của chim sâu

b)

Sâu là con non của chim

c)

Cây cải là thức ăn của con sâu

d)

Chim ăn phải sâu sẽ bị chết

40.

Khoai tây là thức ăn của chuột, chuột là thức ăn của rắn. Chuỗi thức ăn nào sau đâu mô tả chính xác mỗi quan hệ này?

a)

Khoai tây → chuột → rắn

b)

Rắn → chuột → khoai tây

c)

Khoai tây → rắn → chuột

d)

Chuột → rắn → khoai tây

41.

Cỏ là thức ăn của?

a)

A. Một số loại côn trùng

b)

B.Một số loài gia súc

c)

C.Một số loài gia cầm

d)

D.Tất cả đều đúng

42.

Thỏ không thể là thức ăn của

a)

Hổ

b)

Con người

c)

Báo

d)

Cà rốt

43.

Đâu không phải là biểu hiện của ngộ độc thực phẩm?

a)

Nôn

b)

Tiêu chảy

c)

Suy hô hấp

d)

Nấm da đầu

44.

Thực phẩm nào sau đây là thực phẩm an toàn?

a)

Bánh mì bị mốc ở bên ngoài

b)

Quả táo bị thối một phần

c)

Hộp sữa hết hạn 1 tuần

d)

Rau có nguồn gốc xuất xứ cụ thể

45.

Mất mắt xích cuối cùng (động vật) và mất mắt xích đầu tiên (thực vật), cái nào nguy hiểm hơn?

a)

Mất mắt xích đầu tiên

b)

Mất mắt xích cuối cùng

c)

Đều như nhau

46.

Chất dinh dưỡng có nhiểu trong thịt, pho mai, trứng, cá, các đậu như đậu nành ... là:

a)

Chất xơ

b)

Chất bột đường

c)

Chất đạm

d)

Vitamin

47.

Nhóm thức ăn lương thực như ngô, gạo, khoai, sắn, ... là nguồn cung cấp chất dinh dưỡng:

a)

Bột đường

b)

Chất đạm

c)

Chất béo

d)

Vitamin

48.

Nhóm chất chứa nhiều trong rau quả tươi là:

a)

Chất béo, chất đạm, chất xơ

b)

Vitamin, chất béo, chất xơ

c)

Vitamin, khoáng chất, chất xơ

d)

Chất béo, vitamin, tinh bột

49.

Trong tự nhiên, các chuỗi thức ăn thường được bắt đầu từ sinh vật nào?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Vi khuẩn

50.

Thực vật tạo ra chất dinh dưỡng để nuôi cây từ:

a)

Ánh sáng, nước và khí các-bô-níc.

b)

Ánh sáng, nước, khí các-bô-níc, và chất hữu cơ.

c)

Ánh sáng, nước, khí các-bô-nic và chất khoáng.

d)

Ánh sáng, khí các-bô-nic và chất khoáng.

51.

Thức ăn của cây lúa là gì?

a)

chim, chuột, gà

b)

Nước

c)

Phân bón

d)

Nước, không khí, ánh sáng, chất khoáng hòa tan.

52.

Thịt, cá, tôm, cua rất giàu chất

a)

Chất béo

b)

Chất đạm

c)

Chất bột đường

d)

Vi - ta - min

53.

Để phòng tránh tai nạn đuối nước chúng ta cần:

a)

Lội qua suối khi trời mưa lũ, dông bão

b)

Chơi đùa gần ao, hồ, sông, suối

c)

Tập bơi hoặc bơi ở những nơi có người lớn và phương tiện cứu hộ

d)

Không cần đậy nắp các chum, vại, bể chứa nước

54.

Người thừa cân béo phì có nguy cơ mắc bệnh

a)

Bệnh về mắt

b)

Tim mạch, tiểu đường

c)

Rối loạn tiêu hóa

d)

Kém phát triển về trí tuệ

55.

Thế nào là một chuỗi thức ăn trong tự nhiên?

a)

Chuỗi thức ăn trong tự nhiên là những mối quan hệ về thức ăn trong tự nhiên, thường bắt đầu từ thực vật

b)

Chuỗi thức ăn trong tự nhiên là những mối quan hệ về thức ăn trong tự nhiên, thường bắt đầu từ động vật

c)

Chuỗi thức ăn trong tự nhiên là những mối quan hệ về môi trường sống.

d)

Chuỗi thức ăn trong tự nhiên là những mối quan hệ trong sinh sản của loài

56.

Theo sơ đồ trên, thức ăn của chuột là gì?

a)

rắn

b)

châu chấu

c)

táo

d)

chất khoáng

57.

Con vật nào trong ngoặc đơn phù hợp với chuỗi thức ăn sau:

lá cây -> (a)   -> sư tử

(heo, bò, hươu cao cổ, sâu)

58.

Chuỗi thức ăn nào chỉ ra mối quan hệ thức ăn của gà, lúa và diều hâu?

a)

Gà → Diều hâu → Lúa

b)

Diều hâu → Lúa → Gà

c)

Lúa → Gà → Diều hâu

d)

Gà → Lúa → Diều hâu

59.

Thực vật có vai trò gì đối với con người và động vật?

a)

tạo năng lượng

b)

cung cấp thức ăn

c)

tạo ra hệ sinh thái mới

d)

giảm cân bằng hệ sinh thái

60.

"Trong tự nhiên, sinh vật này dùng sinh vật khác để làm thức ăn."

Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Chuỗi thức ăn nào đúng?

a)

Cáo -> Cà rốt -> Thỏ

b)

Cà rốt -> Cáo -> Thỏ

c)

Cà rốt -> Thỏ -> Cáo

d)

Cỏ -> Châu chấu -> Gà

62.

Đâu là những việc làm gây mất cân bằng chuỗi thức ăn?

a)

trồng cây

b)

sử dụng thuốc bảo vệ thực vật bừa bãi

c)

bảo vệ các loài động vật hoang dã

d)

khai thác quá mức các loài sinh vật

e)

đốt rừng làm nương rẫy

63.

Trong chuỗi thức ăn sau, đâu là thức ăn của ếch?

Lúa ->.....-> Ếch

a)

Rắn

b)

c)

Bọ xít

d)

Mèo

64.

Một số loại nấm dùng làm thức ăn là:

a)

nấm rơm, nấm mốc, nấm men

b)

nấm mối, nấm hương, nấm mốc

c)

nấm đùi gà, nấm linh chi, nấm rơm,nấm sò, nấm yến

d)

nấm mốc, nấm men, nấm rơm

65.

Công dụng của nấm men là:

a)

Làm thuốc Penicilin

b)

Làm nước nắm

c)

Làm bánh mì

d)

Làm bánh bao

66.

Đâu là đặc điểm của nấm độc: ( chọn nhiều đáp án)

a)

Thường có màu sắc sặc sỡ

b)

Bên trên nổi lên nhiều đốm trắng, đen, đỏ

c)

Khi cắt sẽ có nhựa chảy ra và có mùi lạ

d)

Chỉ có 3 bộ phận chính: mũ nấm, thân nấm, chân nấm

67.

Trong tự nhiên, hầu hết các chuỗi thức ăn đều được kết thúc bằng sinh vật nào?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Con người

d)

Vi khuẩn