wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KHOA HỌC CUỐI NĂM

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Nếu chế độ ăn thiếu sắt thì cơ thể sẽ bị bệnh gì?   

                             

a)

   A.  các bệnh lý về da   

b)

  B.  bệnh béo phì

c)

  C.   bệnh về mắt  

d)

           D.   bệnh thiếu máu    

2.

Nếu chế độ ăn không đủ số lượng và chất dinh dưỡng, đặc biệt là thiếu chất đạm thì cơ thể sẽ bị bệnh gì?   

                             

a)

   A.  thừa cân béo phì   

b)

  B.  suy dinh dưỡng thấp còi

c)

  C.   thiếu máu thiếu sắt 

d)

           D.   bướu cổ   

3.

Nếu chế độ ăn thiếu i-ốt sẽ bị bệnh gì?   

                       

a)

A.  bướu cổ                         

           

b)

B.  còi xương                 

c)

  C.  đau dạ dày        

d)

  D.  béo phì        

4.

Nguyên nhân  nào dẫn đến thừa cân, béo phì?   

a)

A.      Ăn nhiều rau xanh, ít chất bột đường.

b)

B.     Thường xuyên tập thể dục thể thao.

c)

C.     Ăn nhiều hoa quả, uống nhiều nước lọc.

d)

D.     Ăn thừa chất béo, chất bột đường, ít vận động.

5.

Trong quá trình sản xuất rượu người ta sử dụng loại nấm nào?

a)

A.   nấm men

b)

B.    nấm mốc

c)

C.    nấm hương

d)

D.  nấm hải sản

6.

Thực phẩm nào ứng dụng nấm men trong sản xuất? 

a)

A.   bánh mì

b)

B.    bánh chưng

c)

C.    bánh gai

d)

D.  bánh tét

7.

  Khối bột mì sau 1 giờ được ủ với nấm men sẽ như thế nào?

a)

A.     Khối bột mì vẫn bình thường

b)

B.     Khối bột mì co lại nhỏ hơn trước

c)

C.     Khối bột mì chuyển sang màu đen

d)

D.     Khối bột mì nở to hơn trước

8.

Dòng nào dưới đây nêu tên các loại nấm ăn?

a)

A. Nấm tai mèo, nấm rơm, nấm mỡ, nấm hương

b)

B. Nấm tai mèo, nấm đùi gà, nấm mốc, nấm hương

c)

A. Nấm men, nấm mốc, nấm mỡ, nấm hương

d)

A. Nấm đùi gà, nấm mốc, nấm mỡ, nấm chân dài

9.

Nấm men có ích lợi gì?

a)

Làm thức ăn, chế biến những món ăn giàu chất béo.

b)

Làm bánh mì, bánh ngọt, sản xuất bia, rượu, chế biến món ăn bổ sung dinh dưỡng.

c)

Giúp tăng hương vị của món ăn.

d)

Giúp món ăn có màu sắc đẹp.

10.

Độc tố của nấm mốc tích lũy trong cơ thể lâu dần dẫn đến các loại bệnh gì ?

a)

A.   viêm họng, suy thận

b)

B.   sỏi thận, ung thư gan

       

c)

   C. suy thận, đau mắt.

d)

D. ung thư gan, suy thận

11.

Khi mua thực phẩm đóng hộp, em cần lưu ý điều gì?

a)

A.     Chọn hộp có màu sắc sặc sỡ.

b)

B.     Xem thời hạn sử dụng trên vỏ hộp.

c)

C.     Chọn hộp bị móp méo.

d)

D.     Chọn hộp có nắp phồng lên.

12.

Biểu hiện của người ăn phải nấm độc là gì?

a)

A. đau bụng, khát nước, khô cổ họng

b)

B. Tim đập nhanh, hồi hộp, đau đầu

c)

C. Nôn mửa, tiêu chảy, choáng váng

d)

D. mỏi cơ, kiệt sức, ngủ li bì

13.

Nấm mốc phát triển nhanh nhất trong điều kiện nào?

a)

Nhiệt độ thấp

b)

Nhiệt độ cao

c)

Nhiệt độ thường và độ ẩm cao

d)

Sấy khô và để ngăn mát

14.

Người ta dựa vào đâu để phân loại thức ăn thành các nhóm?

a)

A.   màu sắc

b)

B.   chất dinh dưỡng

c)

C.   mùi vị

d)

D.   cách chế biến

15.

Nhóm thức ăn nào chứa nhiều chất béo?

a)

A.   Thịt, cá, bánh mì, mỡ lợn

b)

B.   Dầu ăn, lạc, mỡ lợn, vừng

c)

C.   Sữa, khoai lang, thịt, ốc

d)

D.   Đậu, cua, cơm, dầu ăn

16.

Nhóm thức ăn nào chứa nhiều chất bột đường?

a)

A.   Bánh mì, bún, cá,

b)

B.   Cơm, bánh mì, khoai tây

c)

C.   Khoai lang, lạc, cà rốt

d)

D.   Đậu , bánh bao, phô mai

17.

Nhóm thức ăn nào chứa nhiều chất đạm?

a)

A. sữa, bắp, cơm, khoai lang

b)

B. tôm, cua, cà rốt, sữa

c)

C. bánh mì, dầu ăn, mỡ, đậu phộng

d)

D. thịt , trứng, phô mai, đậu hũ, sữa

18.

Có mấy nhóm chất dinh dưỡng?

a)

2 nhóm

b)

3 nhóm

c)

4 nhóm

d)

5 nhóm

19.

Thế nào là thực phẩm an toàn?

a)

A.   Thực phẩm được chế biến không hợp vệ sinh, ruồi bâu.

b)

B.   Thực phẩm bị quá hạn sử dụng, bị nấm mốc.

c)

C.   Thực phẩm có màu sắc sặc sỡ, mùi vị lạ.

d)

D.   Thực phẩm được nuôi, trồng, bảo quản và chế biến hợp vệ sinh,…

20.

Dấu hiệu nào cho biết đó là thực phẩm an toàn?

a)

A. Thực phẩm có nguồn gốc và xuất xứ không rõ ràng.

b)

B. Thực phẩm ôi thiu, dập nát.

c)

C. Thực phẩm đã hết hạn sử dụng.

d)

D. Thực phẩm được bảo quản và chế biến hợp vệ sinh.

21.

Dấu hiệu của bệnh thừa cân béo phì là gì?

a)

A. cân nặng và chiều cao thấp hơn mức trung bình, cơ thể chậm lớn, dễ mắc bệnh.

b)

B. cơ thể mệt mỏi, xanh xao, chóng mặt, nhịp tim không đều.

c)

C. cân nặng vượt mức trung bình, mỡ tích tụ ở bụng, eo, đùi,...

d)

D. cổ nổi cục to, khó thở khi nằm, mắt lồi, hay hồi hộp, căng thẳng, trí nhớ giảm.

22.

Mỗi sinh vật trong chuỗi thức ăn được gọi là gì?

a)

A.   thực vật

       

b)

B.   động vật

c)

  C. vi sinh vật

d)

D. mắt xích

23.

Cho chuỗi thức ăn:

                                        Rau      -->         Thỏ        -->           cọp                             

Trong chuỗi thức ăn trên có mấy mắt xích ? 

a)

A.   1 mắt xích

b)

B.   2 mắt xích

c)

C.   3 mắt xích

d)

D. 4 mắt xích

24.

Chọn các phát biểu đúng:

a)

Chuỗi  thức ăn gồm nhiều sinh vật có mối liên hệ thức ăn với nhau.

        

b)

Mỗi sinh vật là một mắt xích của chuỗi thức ăn.

c)

Trong tự nhiên, chuỗi thức ăn nào cũng giống nhau.

d)

Mỗi chuỗi thức ăn có thể có một hoặc nhiều mắt xích.