Font size
WorksheetsFinal Test Grade 8 ( No 1)
Total questions: 85
Worksheet time: 38mins
It's a disease that affects mainly older people.
gây ra
ảnh hưởng
ô nhiễm
nguyên nhân
We'll think about a present for her and see what we can ........ with.
set up
get up
find up
come up
hearing loss
ô nhiễm tiếng ồn
mất tai
tiếng ồn ào
mất thính lực
Her drink had been laced with a deadly poison.
thuốc
chất độc
bẩn
hóa chất
Untreated (adj)
Chưa qua xử lý
Bị gián đoạn
Lo lắng
thuốc trừ sâu bọ
ecosystem
inorganic
fertilizers
pesticides
land/soil pollution
ô nhiễm đất
ô nhiễm phóng xạ
ô nhiễm nước
ô nhiễm tiếng ồn
"Groundwater"
Nước lọc
Nước sông
Nước biển
Nước ngầm
pollute
(v) làm ô nhiễm
(n) sự ô nhiễm
(adj) chết
(n) cái chết
(n) chất gây ô nhiễm
pollution
(v) làm ô nhiễm
(n) sự ô nhiễm
(adj) chết
(n) cái chết
(n) chất gây ô nhiễm
pollutant
(v) làm ô nhiễm
(n) sự ô nhiễm
(adj) chết
(n) cái chết
(n) chất gây ô nhiễm
polluted
(v) làm ô nhiễm
(n) sự ô nhiễm
(adj) chết
(n) cái chết
(a) bị ô nhiễm
poisonous
(v, n) đầu độc, chât độc
(adj) độc hại
(adj) sống dưới nước
nhà môi trường học
thân thiện môi trường
poison
(v, n) đầu độc, chât độc
(adj) độc hại
(adj) sống dưới nước
nhà môi trường học
thân thiện môi trường
environmentalist
(v, n) đầu độc, chât độc
(adj) độc hại
(adj) sống dưới nước
nhà môi trường học
thân thiện môi trường
litter
xả rác
nhặt rác
đổ rác
tái chế rác
rác thải
rubbish
plastic bag
dump
product
product nghĩa là gì?
người bán
sản phẩm
khách hàng
dịch vụ
lửa trại
campfire
camp fire
firecamp
campingfire
species
con
cái
loài
loại
pick up
xả rác
nhặt
quét
làm bẩn
sử dụng một lần
one use
single-use
multiple-use
many uses
dấu chân carboon
carbon free
carbon foot
carbon footprint
carbon dioxide
tự trồng
home-grow
home-grown
home-made
home-growing
xem lướt qua
bargain
buy
sell
browse
bargain
mua
chốt đơn
bán
mặc cả
cửa hàng bán đồ chuyên dụng
special shop
speciality shop
discount shop
dollar shop
cửa hàng tiện lợi
convenience store
inconvenience store
convenient store
inconvenient store
người nghiện mua sắm
shopping
shopper
shopaholic
shopping mall
tự làm
home-made
home-make
home-making
house-made
đang bán hạ giá
on sale
during sale
in sale
for sale
chợ họp ngoài trời
open-air market
floating market
supermarket
shopping mall
hạ giá (v/n)
fixed
discount
on sale
bargain
fixed
sửa chữa
thay đổi
cố định
giảm giá
what does " accommodation " mean?
sụp đổ
chỗ ở
động đất
hoành hành
what does 'drought' mean?
hạn hán
sạt lở bùn đất
tạm thời
sóng thần
what does 'strike' mean?
rung, lắc
sốc
ập đến, tấn công vào
bão nhiệt đới
what does 'wipe out' mean?
lốc xoáy
bão nhiệt đới
cháy rừng
phá hủy hoàn toàn
what does 'tornado' mean?
lốc xoáy, vòi rồng
cường độ địa chấn
đống đổ nát
dọn dẹp
what does 'mudslide' mean?
sơ tán
ăn chơi
hết mình
sạt lở
what does 'evacuate' mean?
làm mắc kẹt
cuốn đi
sơ tán, di tản
rung, lắc
what does 'sweep away' mean?
sạt lở
quét sạch, cuốn đi
chỗ ở
hạn hán
what does 'earthquake' mean?
ôi trời ơi
động đất
lũ lụt
sóng thần
what does 'tsunami' mean?
núi lửa phun trào
động đất
sóng thần
lốc xoáy, vòi rồng
body language
ngôn ngữ cơ thể, cử chỉ
kênh giao tiếp
khác biệt văn hoá
rào cản ngôn ngữ
interact
điện thoại bàn
tương tác
thế giới ảo, thế giới mạng
cyber world
đa phương tiện
thế giới ảo, thế giới mạng
diễn đàn trên mạng
phép lịch sự khi giao tiếp trên mạng
video conference
telepathy
message board
snail mail
smart phone
mobile phone
landline phone
cellphone
non-verbal language
rào cản ngôn ngữ
tương tác
diễn đàn trên mạng
ngôn ngữ không dùng lời nói
telepathy
kênh giao tiếp
khác biệt văn hoá
thần giao cách cảm
mạng xã hội
smart phone
telephone
landline phone
social media
phòng chat (trên mạng)
communication channel
language barrier
thư gửi qua đường bưu điện, thư chậm
thần giao cách cảm
rào cản ngôn ngữ
điện thoại thông minh
cuộc họp trực tuyến
group call
video call
video conference
face-to-face meeting
social network
mạng xã hội
kết nối mạng
kết nối xã hội
cuộc gọi nhóm
tin nhắn thoại
instant message
voice messenger
voice message
text messenger
Chọn từ thích hợp
webcam
internet connection
social media
tablet
thiết bị ghi/truyền hình ảnh
webcam
tablet
emoji
message
máy tính bảng
computer
laptop
calculator
tablet
biểu tượng cảm xúc
icon
emoticon
emoji
emotion
cuộc gọi video nhóm
video chat
group call
video conference
group meeting
phóng to
zoom in
zoom out
zoom at
zoom on
giao tiếp bằng hình ảnh không gian ba chiều
telepathy
holography
telephone
geology
giao tiếp bằng thần giao cách cảm
telepathy
holography
geology
telephone
face-to-face
gián tiếp
trực tiếp
I am waiting for you _____ the bus stop.
in
on
at
under
We were _____ a plane.
in
on
at
next
The ball is ___ the table
on
under
around
behind
The cat is _________ the box.
in front of
behind
beside
between
I want to spend a year _______ Barcelona.
in
on
at
Is Peter's office _____ the second or the third floor?
in
on
at
Are you ______ home?
in
on
at
Ha is sitting ____ the table.
in
on
at
body language
ngôn ngữ cơ thể, cử chỉ
kênh giao tiếp
khác biệt văn hoá
rào cản ngôn ngữ
Từ nào dưới đây được viết đúng của từ "khảo cổ học"?
Archaeology
Archaology
Ancester
"enormous" đồng nghĩa với từ nào dưới đây?
small
tiny
vast
beautiful
từ nào có nghĩa là "chất lượng"?
quality
number
quatity
Cấu trúc đúng của thì tương lai tiếp diễn (dạng phủ định)?
S + will + V
S + will + be + Ving
S + will not + Ving
S + will not + be + Ving
Thì tương lai tiếp diễn được sử dụng trong trường hợp nào dưới đây?
A.Nói về một sự thật hiển nhiên
B. Diễn tả một hành động sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai
C. Diễn tả một quyết định ngay thời điểm nói
D. Cả B và C đều đúng
"at present next Friday" là dấu hiệu của thì nào?
Tương lai đơn
Tương lai tiếp diễn
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại đơn
Trong câu gián tiếp, thì hiện tại tiếp diễn sẽ lùi sang thì gì?
Quá khứ đơn
Quá khứ tiếp diễn
Tương lai đơn
Quá khứ hoàn thành
Từ "may" khi chuyển sang câu gián tiếp?
Might
could
shoud
can
"today" - câu gián tiếp ?
then
that day
the next day
today
Từ nào dưới đây khi chuyển sang câu gián tiếp thành "The next day" ?
today
tomorrow
next day
the next week
