wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học cuối kỳ 2

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Ai đã phát triển Ngôn ngữ lập trình Python?

a)

Wick van Rossum.

b)

Rasmus Lerdorf.

c)

Guido van Rossum.

d)

Niene Stom.

2.

Ngôn ngữ Python được ra mắt lần đầu vào năm nào?

a)

1995

b)

1972

c)

1981

d)

1991

3.

Ngôn ngữ nào gần với ngôn ngữ tự nhiên nhất?

a)

Ngôn ngữ bậc cao.

b)

Ngôn ngữ máy.

c)

Hợp ngữ.

d)

Cả ba phương án đều sai.

4.

Ngôn ngữ nào sau đây không phải ngôn ngữ bậc cao?

a)

C/C++

b)

Assembly

c)

Python

d)

Java

5.

 Phần mở rộng nào sau đây là đúng của tệp Python?

a)

.python

b)

.py

c)

.pl

d)

.p

6.

Giá trị của biểu thức Python sau sẽ là bao nhiêu?

4 + 15 / 5

a)

7

b)

2

c)

4

d)

1

7.

Điều nào sau đây được sử dụng để xác định một khối mã trong ngôn ngữ Python?

a)

Thụt lề.

b)

Nháy “ ”.

c)

Dấu ngoặc ( ).

d)

Dấu ngoặc [ ].

8.

Thứ tự thực hiện các phép tính trong Python ở đáp án nào đúng?

a)

/, -, +, *

b)

(*, /), (+, -)

c)

Từ trái sang phải

d)

(+, -), (*, /)

9.

Giá trị của biểu thức Python sau sẽ là bao nhiêu?

6 – 6 / 2 + 4 * 5 – 6 / 2

a)

17

b)

20

c)

18

d)

19

10.

Câu lệnh sau bị lỗi ở đâu?

>>> 3 + * 5

a)

3

b)

+ hoặc *

c)

*

d)

không có lỗi

11.

Để kết thúc một phiên làm việc trong python, ta có thể?

a)

Nháy dấu X góc bên phải màn hình

b)

Gõ câu lệnh quit() rồi ấn Enter

c)

Sử dụng câu lệnh Exit

d)

Cả ba cách làm trên đều đúng

12.

Output của lệnh sau là:

print(1+ 2 + 3+ 4)

a)

10

b)

15

c)

1 + 2 + 3 + 4

d)

1 + 2 +3

13.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về python?

a)

Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao.

b)

Python có mã nguồn mở thu hút được nhiều nhà khoa học cùng phát triển.

c)

Python có các lệnh phức tạp nên không phổ biến trong giáo dục.

d)

Python có các câu lệnh khá gần ngôn ngữ tự nhiên.

14.

Chọn phát biểu đúng khi nói về môi trường lập trình Python?

a)

Chế độ soạn thảo có dấu nhắc.

b)

Ngoài chế độ gõ lệnh trực tiếp và soạn thảo còn có các chế độ khác

c)

Chế độ gõ lệnh trực tiếp thích hợp cho việc tính toán và kiểm tra nhanh các lệnh

d)

Chế độ gõ lệnh trực tiếp có con trỏ soạn thảo

15.

Dùng câu lệnh print và kí tự nào để viết được đoạn văn xuống dòng giữa xâu?

a)

Cặp dấu nháy đơn

b)

Cặp ba dấu nháy kép

c)

Cặp dấu nháy kép

d)

Không thể thực hiện được

16.

Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây là từ khoá?

a)

program, sqr.

b)

 uses, var.

c)

 include, const.

d)

if, else.

17.

 Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên biến cho Python?

a)

Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới “_”

b)

Có thể sử dụng keyword làm tên biến

c)

Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số

d)

Tên biến có thể có các kí hiệu @, #, %, &,…

18.

Từ khoá của một ngôn ngữ lâp trình là:

a)

là những từ dành riêng.

b)

cho một mục đích sử dụng nhất định.

c)

 có thể đặt tên cho biến.

d)

Cả A và B

19.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, từ khoá và tên:

a)

Có ý nghĩa như nhau.

b)

Người lập trình phải tuân theo quy tắc đặt tên.

c)

Có thể trùng nhau.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

20.

Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây đặt saitheo quy tắc?

a)

11tinhoc

b)

tinhoc11

c)

tin_hoc

d)

_11

21.

Lệnh gán giá trị cho biến b nguyên nào sau đây là đúng?

a)

b = 10

b)

B = 10

c)

b == 10

d)

b = '10'

22.

Trường hợp nào sau đây không phải lệnh gán trong python?

a)

cd = 50

b)

a = a*2

c)

a = 10

d)

a + b = 100

23.

Tên biến nào sau đây là đúng trong Python?

a)

-tích

b)

tong@

c)

1_dem

d)

ab_c1

24.

Tìm lỗi sai trong khai báo biến nguyên Max sau đây?

Max = 2021:

a)

Dư dấu (=)

b)

Tên biến trùng với từ khoá

c)

Dư dấu (:)

d)

Câu lệnh đúng

25.

 Để gán giá trị cho một biến số ta thực hiện như thế nào?

a)

<giá trị> := A

b)

A = <giá trị>

c)

<giá trị> = A

d)

A := <giá trị>

26.

Để tính diện tích đường tròn bán kính R, với pi = 3,14, biểu thức nào sau đây trong Python là đúng?

a)

S:=R*R*pi

b)

S=R*R*pi

c)

S:=2(R)*pi

d)

S:=R2*pi

27.

Để viết 3 mũ 4 trong Python chọn

a)

3 ** 4

b)

3//4

c)

3*3+3*3

d)

3%4

28.

Chuyển biểu thức sau sang python

a)

2*x+1/x+2.

b)

(2*x+1)/(x+2)

c)

(2*x+1)(x+2)

d)

(2*x+1) :(x+2)

29.

Kết quả khi thực hiện câu lệnh sau:

>>>10 - 5 ** 2 + 8//3 +2 

a)

-11

b)

11

c)

7

d)

Câu lệnh lỗi

30.

Biểu thức a/(a+1)*(x-1) khi chuyển sang dạng toán học có dạng:

a)

b)

c)

d)

31.

Đưa dữ liệu ra màn hình dùng thủ tục nào?

a)

print()

b)

input()

c)

type()

d)

abs()

32.

Câu lệnh nào dùng để đưa dữ liệu từ bàn phím vào?

a)

print()

b)

input()

c)

nhap()

d)

enter()

33.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

 Lệnh input() có chức năng nhập dữ liệu từ thiết bị chuẩn vào bàn phím

b)

Bàn phím là thiết bị chuẩn duy nhất

c)

 Nội dung nhập có thể là số

d)

Kết quả của lệnh input() là một xâu kí tự

34.

1) Cú pháp lệnh input() : <biến> :=input(<Dòng thông báo>)

2) Lệnh print() có chức năng đưa dữ liệu ra thiết bị chuẩn, thường là bàn phím

3) Lệnh input() có chức năng nhập dữ liệu thường từ bàn phím

4) Thông tin cần đưa ra có thể gồm nhiều kiểu dữ liệu khác nhau, cho phép cả biểu thức tính toán

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Đâu không phải là kiểu dữ liệu cơ bản trong python ?

a)

int

b)

float

c)

list

d)

string

36.

Kết quả của dòng lệnh sau

>>x=6.7

>>type(x)

a)

int

b)

float

c)

storing

d)

double

37.

Kết quả của dòng lệnh sau

>>> x, y, z = 10, “10”, 10

>>> type(z)

a)

int

b)

float

c)

double

d)

string

38.

Lệnh nào dùng để nhận biết kiểu dữ liệu của biến trong python?

a)

type()

b)

int()

c)

size()

d)

abs()

39.

Xác định kiểu của biểu thức sau?

“34 + 28 – 45 ”

a)

int

b)

float

c)

bool

d)

string

40.

Xác định kiểu và giá trị của biểu thức sau

4 + 5*6-34 >5*8-2

a)

bool, True

b)

bool, true

c)

bool, False

d)

không xác định, false

41.

Câu lệnh sau bị lỗi không?

>>int(10.5)

a)

không có lỗi

b)

Câu lệnh có lỗi

c)

Không xác định

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

42.

Kết quả của câu lệnh sau là gì?

>>str(3+4//3)

a)

"3+4//3"

b)

"4"

c)

4

d)

'4'

43.

Để nhập giá trị số thực cho biến x bạn An viết câu lệnh như sau:

>>x = input(“Nhập số thực x: ”)

Câu lệnh trên đúng theo yêu cầu đặt ra chưa?

a)

Chương trình chạy đúng.

b)

Chương trình báo lỗi không chạy.

c)

Không xác định được lỗi.

d)

Chương trình vẫn chạy nhưng không đúng yêu cầu đặt ra .

44.

Viết chương trình nhập vào 4 số và tính tổng của chúng. Các dòng lệnh số mấy bị sai?

a = int(input(“Nhập số a”))

b = float(input(“Nhập số b”))

c = int(input(“Nhập số c”))

d = input(“Nhập số d”)

print(“Tổng là: ”, a+b+c+d)

a)

Dòng 1, 2

b)

Dòng 2, 4

c)

Dòng 3, 5

d)

Dòng 4

45.

Câu lênh nào sau đây không báo lỗi?

1) float(4)

2) int(“1+3”)

3) int(“3”)

4) float(“1+2+3”)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biểu thức lôgic?

a)

Biểu thức lôgic là biểu thức chỉ nhận giá trị True hoặc False.

b)

Giá trị của biểu thức lôgic thuộc kiểu bool

c)

Ngoài hai giá trị True, False biểu thức lôgic nhận giá trị undefined

d)

Biểu thức “2 * 3 // 5 == 1” mang giá trị True

47.

Biểu diễn nào sau đây là sai trong Python?

a)

b*b>a*c, a*(1-a)+(a-b)>=0; 1/x-x<0

b)

(a-b)>c-d, 1//x-y>=2*x,b*b>a*c

c)

(a-b)>c-d, (a-b)<>b-a,12*a>5a

d)

(a-b)**0.5>x,1/x-y>=2*x,15*a>5

48.

Kết quả của đoạn chương trình sau:

x=2021

print((x%4==0 and x%100!=0) or x%400==0)

a)

55

b)

True

c)

5

d)

False

49.

Cho x = True, y = False. Cho biết giá trị của biểu thức sau:

not((x or y ) and x )

a)

True

b)

False

c)

x

d)

1

50.

Giá trị của ai biểu thức sau là True hay False?

50%3==1

34//5==6

a)

True, True

b)

False, False

c)

True, False

d)

False, True

51.

Phát biểu nào sau đây bị sai?

a)

Sau <điều kiện> cần có dấu “:”

b)

Khối lệnh tiếp theo không bắt buộc lùi vào 1 tab và thẳng hàng

c)

Khi thực hiện lệnh, Python sẽ kiểm tra <điều kiện> nếu đúng thì thực hiện <khối lệnh>, ngược lại thì bỏ qua chuyến sang lệnh tiếp theo.

d)

Có phát biểu chưa đúng trong ba phát biểu trên.

52.

Tìm giá trị m và n thoả mãn (m+4) % 5 == 0 và n*2//3=5

a)

m = 1, n = 8

b)

m = 2, n = 9

c)

m = 3, n = 10

d)

m = 0, n = 7

53.

Biểu thức lôgic đúng thể hiện số a nằm ngoài [3,8] là:

a)

a < 3 and a >= 8

b)

3 <= a <=8

c)

a < 3 and a > 8

d)

a <= 3 and a >= 8

54.

Biểu thức lôgic nào sau đây thể hiện số a thuộc nửa khoảng (5, 7]

a)

5 < a <= 7

b)

5<= a <=7

c)

5 < a < 7

d)

5 <= a < 7

55.

Kết quả của chương trình sau là gì?

x = 5

y = 6

if x > y:

print('Max:',x)

else:

print(‘Max: ’, y)

a)

Max:5

b)

Max:6

c)

Max: 5

d)

Max: 6

56.

Kết quả của chương trình sau là gì ?

x = 8

y = 9

if x > y:

print('x lớn hơn y')

elif x==y:

print('x bằng y')

else:

print('x nhỏ hơn y')

a)

x lớn hơn y

b)

x bằng y

c)

x nhỏ hơn y

d)

Chương trình bị lỗi

57.

Kết quả của chương trình sau là gì ?

num = 3
if num > 0:
print(num)
print("Thông điệp này luôn được in.")
num = -1
if num > 0:
print(num)
print("Thông điệp này cũng luôn được in.")

a)

3

Thông điệp này luôn được in.

Thông điệp này luôn được in.

b)

3

Thông điệp này luôn được in.

-1

Thông điệp này luôn được in.

c)

3

-1

Thông điệp này luôn được in.

d)

Thông điệp này luôn được in.

-1

Thông điệp này luôn được in.

58.

Năm nhuận là năm chia hết cho 400 hoặc n chia hết cho 4 đồng thời không chia hết cho 100. Biểu thức biểu diễn kiểm tra năm nhuận là:

a)

n % 4 == 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 == 0)

b)

n % 4 == 100 or n % 4 == 0 and n % 100 != 0

c)

n % 4 != 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 != 0)

d)

n % 4 == 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 != 0)

59.

Kết quả của lệnh print(round(4.5679,2)) là:

a)

4.5

b)

4.6

c)

4.56

d)

4.57

60.

Kết quả của biểu thức round(-1.232154, 4) là:

a)

-1.2321

b)

-1.2322

c)

-1.23

d)

-1,232

61.

Số công việc cần phải lặp với số lần xác định?

1) Đếm số học sinh của lớp.

2) Đếm số chia hết cho 5 trong đoạn từ 10 tới 100.

3) Đọc tên lần lượt từng học sinh của một lớp có 30 em.

4) Chạy 5 vòng sân bóng.

5) Tính tổng các số có 2 chữ số.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

62.

Biến chạy trong vòng lặp for i in range(<giá trị cuối>) tăng lên mấy đơn vị sau mỗi lần lặp?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

Tất cả đều sai

63.

Cho các câu lệnh sau, hãy chỉ ra câu lệnh đúng:

a)

x = 0

for i in range(10): x = x + 1

b)

x = 0

for i in range(10): x:= x + 1

c)

x = 0

for i in range(10) x = x + 1

d)

x:= 0

for i in range(10): x = x + 1

64.

Trong Python, câu lệnh nào dưới đây được viết đúng?

a)

for i in range(10): prin(“A”)

b)

for i in range(10): print(“A”)

c)

for i in range(10): print(A)

d)

for i in range(10) print(“A”)

65.

Trong câu lệnh lặp

j=0

for j in range(10):

j = j + 2

print(j)

Khi kết thúc câu lệnh trên, câu lệnh print(j) được thực hiện bao nhiêu lần?

a)

10 lần

b)

1 lần

c)

5 lần

d)

Không thực hiện

66.

rong câu lệnh lặp:

j = 0

for j in range(10):

print("A")

Khi kết thúc câu lệnh trên lệnh có bao nhiêu chữ “A” xuất hiện?

a)

10 lần

b)

1 lần

c)

5 lần

d)

Không thực hiện

67.

Cho đoạn chương trình:

j = 0

for i in range(5):

j = j + i

print(j)

Sau khi thực hiện chương trình giá trị của biến j bằng bao nhiêu?

a)

10

b)

12

c)

15

d)

14

68.

Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100?

a)

1

b)

100

c)

99

d)

Tất cả đều sai

69.

Đoạn chương trình sau giải bài toán nào?

t = 0

for i in range(1, 101):

if(i % 3 == 0 and i % 5 == 0):

t = t + i

print(t)

a)

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.

b)

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.

c)

Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.

d)

Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.

70.

Cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau:

s = 0

for i in range(3):

s = s+2*i

print(s)

a)

12

b)

10

c)

8

d)

6

71.

Bạn An thực hiện đoạn chương trình sau nhưng chương trình báo lỗi. Theo em, bạn An sai ở dòng thứ mấy:

numbers = [6, 5, 3, 8, 4, 2, 5, 4, 11]

sum == 0

## iterate over the list

for val in numbers:

sum = sum+val

print("The sum is", sum)

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

72.

Đoạn chương trình sau có lỗi tại một dòng lệnh. Theo em, đó là lỗi ở câu lệnh nào:

# program to display student's marks from record

student_name = 'Soyuj'

marks = {'James': 90, 'Jules': 55, 'Arthur': 77}

for student in marks:

if student == student_name:

print(marks(student))

break

else:

print('No entry with that name found.')

a)

Sai kí hiệu chú thích.

b)

Sai khi khai báo danh sách.

c)

Sai khi gọi tới phần tử của danh sách.

d)

Không có lỗi sai ở câu lệnh nào.

73.

Trong Python, đoạn chương trình sau đưa ra kết quả gì?

for i in range(10, 0, -1):

print(i, ' ')

a)

10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1

b)

Đưa ra 10 dấu cách

c)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

d)

Không đưa ra kết quả gì

74.

Lệnh nào in ra màn hình các giá trị sau?

11111

22222

33333

44444

55555

a)

for i in range(1, 6): print(i, i, i, i, i)

b)

for i in range(1, 6): print(str(i)*5)

c)

for i in range(1, 5): print(str(i)*5)

d)

for i in range(0, 5): print(str(i)*5)

75.

Điền phần còn thiếu … trong đoạn code sau để được kết quả dưới đây?

55555

44444

33333

22222

11111

for i in range(5, 0, …):

print(str(i)*5)

a)

-1

b)

0

c)

None

d)

1

76.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào chưa chính xác?

a)

While là lệnh lặp với số lần không biết trước.

b)

For là lệnh lặp với số lần xác định trước.

c)

Khối lệnh lặp while được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False.

d)

Số lần lặp của lệnh lặp for luôn được xác định bởi vùng giá trị của lệnh range().

77.

Cho đoạn chương trình python sau:

Tong = 0

while Tong < 10:

Tong = Tong + 1

Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

78.

Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:

a = 10

while a < 11: print(a)

a)

Trên màn hình xuất hiện một số 10.

b)

Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a.

c)

Trên màn hình xuất hiện một số 11.

d)

Chương trình bị lặp vô tận.

79.

Câu lệnh sau giải bài toán nào:

while M != N:

if M > N:

M = M – N

else:

N = N – M

a)

Tìm UCLN của M và N.

b)

Tìm BCNN của M và N.

c)

Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N.

d)

Tìm hiệu lớn nhất của M và N.

80.

Tính tổng S = 1 + 2 + 3 + 4 +… + n + … cho đến khi S>10000. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while là đúng:

a)

while S >= 10000

b)

while S < 10000

c)

while S <= 10000

d)

while S > 10000

81.

Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh sau:

x = 1

while (x <= 5):

print(“python”)

x = x + 1

a)

5 từ python.

b)

4 từ python.

c)

3 từ python.

d)

Không có kết quả.

82.

Cho đoạn chương trình sau:

n = int(input("Nhập n<=1000: "))

k=0

n=abs(n)

while n!=0:

n=n//10

k=k+1

print(k)

Hãy cho biết điều khẳng định nào sau đây đúng?

a)

k là số chữ số có nghĩa của n.

b)

k là chữ số hàng đơn vị của n.

c)

k là chữ số khác 0 lớn nhất của n.

d)

k là số chữ số khác 0 của n.

83.

Chọn đáp án đúng nhất:

i = 0; x = 0

while i < 10:

if i%2 == 0:

x += 1

i += 1

print(x)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

84.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Có ba cấu trúc lập trình cơ bản của các ngôn ngữ lập trình.

b)

Cấu trúc tuần tự gồm các khối lệnh được thực hiện theo trình tự từ trên xuống dưới.

c)

Khối lệnh chỉ được thực hiện tuỳ thuộc điều kiện nào đó được thể hiện bằng câu lệnh for, while.

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

85.

Vòng lặp while – do kết thúc khi nào?

a)

Khi một số điều kiện cho trước thoả mãn.

b)

Khi đủ số vòng lặp.

c)

Khi tìm được output.

d)

Tất cả các phương án.

86.

Mọi quá trình tính toán đều có thể mô tả và thực hiện dựa trên cấu trúc cơ bản là:

a)

Cấu trúc tuần tự.

b)

Cấu trúc rẽ nhánh.

c)

Cấu trúc lặp.

d)

Cả ba cấu trúc.

87.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?

a)

Ngày tắm hai lần.

b)

Học bài cho tới khi thuộc bài.

c)

Mỗi tuần đi nhà sách một lần.

d)

Ngày đánh răng hai lần.

88.

Cú pháp lệnh lặp với số lần chưa biết trước:

a)

while <điều kiện> to <câu lệnh>

b)

while <điều kiện> to <câu lệnh1> do<câu lệnh 2>

c)

while <điều kiện> do: <câu lệnh>

d)

while <điều kiện>: <câu lệnh>

89.

Kết quả của chương trình sau:

x = 1

y = 5

while x < y:

print(x, end = " ")

x = x + 1

a)

1 2 3 4

b)

2 3 4 5

c)

1 2 3 4 5

d)

2 3 4

90.

Kết quả của chương trình sau là gì?

x = 8

y = 2

while y < x:

x = x - 2

print(x, end = " ")

a)

8, 6, 4, 2

b)

8, 6, 4

c)

6, 4, 2

d)

8, 6, 4, 2, 0

91.

Đoạn lệnh sau làm nhiệm vụ gì?

A = []

for x in range(10):

  1. A.append(int(input()))

a)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số nguyên.

b)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số thực

c)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là xâu.

d)

Không có đáp án đúng.

92.

Chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu mảng(List) trong python.

a)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu.

b)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.

c)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử phải có cùng một kiểu dữ liệu.

d)

Tất cả ý trên đều sai.

93.

Cách khai báo biến mảng sau đây, cách nào sai?

a)

ls = [1, 2, 3]

b)

Is = [x for x in range(3)]

c)

ls = [int(x) for x in input().split()]

d)

ls = list(3)

94.

Cho khai báo mảng sau:

A = list(“3456789”)

Để in giá trị phần tử thứ 2 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:

a)

print(A[2])

b)

print(A[1])

c)

print(A[3])

d)

print(A[0])

95.

Giả sử có một list: i = [2, 3, 4]. Nếu muốn in list này theo thứ tự ngược lại ta nên sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

print(list(reversed(i)))

b)

print(list(reverse(i)))

c)

print(reversed(i))

d)

print(reverse(i))

96.

Chương trình sau thực hiện công việc gì?

A=[]

for i in range(1, 1001):

if(i % 7 == 0) and (i % 5 !=0):

A.append(str(i))

print(','.join(A))

a)

Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.

b)

Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000 và chuỗi thu được in trên một dòng, có dấu “,” ngăn cách giữa các số.

c)

Tìm tất cả các số chia hết cho 7 và là bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.

d)

Tìm tất cả các số không chia hết cho 7 nhưng là phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.

97.

Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào?

A = [1, 2, ‘3’]

a)

list

b)

int

c)

float

d)

string

98.

Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào list trong python?

a)

abs()

b)

link()

c)

append()

d)

add()

99.

Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau?

>>> A = [2, 3, 5, 6]

>>> A. append(4)

>>> del (A[2])

a)

2, 3, 4, 5, 6, 4

b)

2, 3, 4, 5, 6

c)

2, 4, 5, 6

d)

2, 3, 6, 4

100.

Kết quả của chương trình sau là gì?

A = [2, 3, 5, "python", 6]

A.append(4)

A.append(2)

A.append("x")

del(A[2])

print(len(A))

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

101.

Cho arr = [‘xuan’, ‘hạ’, 1. 4, ‘đông’, ‘3’, 4.5, 7]. Đâu là giá trị của arr[3]?

a)

1.4

b)

đông

c)

hạ

d)

3

102.

Lệnh nào để duyệt từng phần tử của danh sách?

a)

for

b)

while – for

c)

for kết hợp với lệnh range()

d)

while kết hợp với lệnh range()

103.

Lệnh xoá một phần tử của một danh sách A có chỉ số i là:

a)

list.del(i)

b)

A. del(i)

c)

del A[i]

d)

A. del[i]

104.

 Chương trình sau thực hiện công việc gì?

>>> S = 0

>>> for i in range(len(A)):

if A[i] > 0:

S = S + A[i]

>>> print(S)

a)

Duyệt từng phần tử trong A.

b)

Tính tổng các phần tử trong A.

c)

Tính tổng các phần tử không âm trong A.

d)

Tính tổng các phần tử dương trong A.

105.

Hoàn thiện chương trình tính tích các phần tử dương trong danh sách A.

>>> S = (…)

>>> for i in range(len(A)):

(…)

S = S * A[i]

>>> print(S)

a)

1, if A[i] > 0:

b)

0, if A[i] > 0:

c)

1, if A[i] >= 0

d)

0, if A[i] > 0

106.

Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?

a)

in

b)

int

c)

range

d)

append

107.

Kết quả của chương trình sau là gì?

A = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 5]

for k in A:

print(k, end = " ")

a)

1 2 3 4 5 6

b)

1 2 3 4 5 6 5

c)

1 2 3 4 5

d)

2 3 4 5 6 5

108.

Ngoài việc kết hợp lệnh for và range để duyệt phần tử trong danh sách, có thể sử dụng câu lệnh nào khác?

a)

int

b)

while

c)

in range

d)

in

109.

Giả sử A = [‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?

6 in A

‘a’ in A

a)

True, False

b)

True, True

c)

False, True

d)

False, False

110.

Giả sử A = [5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12]. Biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?

(3 + 4 – 5 + 18 // 4) in A

a)

True

b)

False

c)

Không xác định

d)

Câu lệnh bị lỗi

111.

Lệnh nào sau đây xoá toàn bộ danh sách?

a)

clear()

b)

exit()

c)

remove()

d)

del()

112.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sau khi thực hiện lệnh clear(), danh sách gốc trở thành rỗng.

b)

Lệnh remove () có chức năng xoá một phần tử có giá trị cho trước.

c)

Lệnh remove() xoá tất cả các phần tử có giá trị cho trước trong list.

d)

Clear() có tác dụng xoá toàn bộ các danh sách.

113.

Số phát biểu đúng là:
1) Sau khi thực hiện lệnh clear(), các phần tử trả về giá trị 0.

2) Lệnh remove trả về giá trị False nếu không có trong danh sách.

3) remove() có tác dụng xoá một phần tử có giá trị cho trước trong list.

4) Lệnh remove() có tác dụng xoá một phần tử ở vị trí cho trước.

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

114.

Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, mảng A như thế nào?

>>> A = [1, 2, 3, 4, 5]

>>> A. remove(2)

>>> print(A)

a)

[1, 2, 3, 4]

b)

[2, 3, 4, 5]

c)

[1, 2, 4, 5]

d)

[1, 3, 4, 5]

115.

Phần tử thứ bao nhiêu trong mảng A bị xoá?

>>> A = [10, 20, 3, 30, 20, 30, 20, 6, 3, 2, 8, 9]

>>> A. remove(3)

>>> print(A)

a)

2

b)

3

c)

8

d)

4

116.

Kết quả khi thực hiện chương trình sau?

>>> A = [1, 2, 3, 5]

>>> A.insert(2, 4)

>>> print(A)

a)

1, 2, 3, 4

b)

1, 2, 4, 3, 5

c)

1, 2, 3, 4, 5

d)

1, 2, 4, 5

117.

Lệnh sau, chèn phần tử cần thêm vào vị trí thứ mấy trong danh sách A?

A. insert(-5, 3)

a)

3

b)

1

c)

0

d)

2

118.

Danh sách A trước và sau lệnh insert() là [1, 3, 5, 0] và [1, 3, 4, 5, 0]. Lệnh đã dùng là lệnh gì?

a)

insert(2, 4)

b)

insert(4, 2)

c)

insert(3, 4)

d)

insert(4, 3)

119.

Danh sách A sau lệnh 1 lệnh remove() và 3 lệnh append() có 8 phần tử. Hỏi ban đầu danh sách A có bao nhiêu phần tử?

a)

8

b)

7

c)

4

d)

6

120.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau khi nói về câu lệnh insert trong python:

a)

insert(index, value) sẽ chèn giá trị value vào danh sách tại vị trí index và đẩy các phần tử sang phải.

b)

Nếu chỉ số chèn < 0 thì chèn vào đầu danh sách.

c)

Phần tử có chỉ số k sẽ được thay thế bởi phần tử thêm vào.

d)

Nếu chỉ số chèn > len(A) thì chèn vào cuối danh sách.