Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập ( Động năng, thế năng, cơ năng); động lượng

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Một ôtô có khối lượng 500 kg tăng tốc từ 36 km/h lên 72 km/h. Độ biến thiên động năng của ôtô bằng

(Hướng dẫn)

ΔW=Wđ2−Wđ1=12m(v22−v12)\Delta W=W_{đ2}-W_{đ1}=\frac{1}{2}m\left(v_2^2-v_1^2\right)

a)

31,25 kJ

b)

56,25 kJ

c)

75 kJ

d)

81,25 kJ

2.

Một ôtô có khối lượng 500 kg tăng tốc từ 36 km/h lên 72 km/h. Độ biến thiên động năng của ôtô bằng

(Hướng dẫn)

ΔW=Wđ2−Wđ1=12m(v22−v12)\Delta W=W_{đ2}-W_{đ1}=\frac{1}{2}m\left(v_2^2-v_1^2\right)

a)

31,25 kJ

b)

56,25 kJ

c)

75 kJ

d)

81,25 kJ

3.

Một ôtô có khối lượng 1000 kg đang chạy với tốc độ 30 m/s thì bị hãm phanh tốc và độ giảm còn 10 m/s. Độ biến thiên động năng của ôtô khi bị hãm phanh là

hướng dẫn
ΔW=Wđ2−Wđ1=12m(v22−v12)\Delta W=W_{đ2}-W_{đ1}=\frac{1}{2}m\left(v_2^2-v_1^2\right)

a)

200 kJ

b)

-450kJ

c)

-400kJ

d)

800kJ

4.

Thế năng trọng trường là năng lượng mà vật có được do vật

a)

chuyển động có gia tốc

b)

luôn hút Trái Đất

c)

được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái Đất

d)

chuyển động trong trọng trường

5.

Khi một vật khối lượng m đặt ở độ cao h so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức

a)

Wt = mgh.

b)

Wt=12mghW_t=\frac{1}{2}mgh

c)

Wt = gh

d)

Wt=mgW_t=mg

6.

Thế năng trọng trường là đại lượng

a)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

b)

vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không

c)

vectơ cùng hướng với vectơ trọng lực

d)

vectơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không

7.

. Khi một vật khối lượng m chuyển động trong trọng trường với vận tốc v tại nơi cách mặt đất độ cao h, gia tốc trọng trường g thì cơ năng của vật được xác định theo công thức

a)

W=12mv+mghW=\frac{1}{2}mv+mgh

b)

W=12mv2+mghW=\frac{1}{2}mv^2+mgh

c)

W=mv22+ghW=\frac{mv^2}{2}+gh

d)

W=mv2+mghW=mv^2+mgh

8.

Cơ năng trọng trường là một đại lượng

a)

vô hướng và luôn luôn dương

b)

vô hướng, có thể dương, âm hay bằng không

c)

vô hướng, luôn luôn khác không

d)

có hướng, có thể dương, âm hay bằng không

9.

Trong chuyển động cơ học, cơ năng của một vật phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật

b)

độ cao của vật so với mặt đất

c)

vận tốc của vật

d)

cả khối lượng, vận tốc và độ cao của vật so với mặt đất

10.

Một vật có khối lượng m = 1 kg rơi tự do từ độ cao 0,5 m xuống đất. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy g = 10 m/s2. Cơ năng của vật là

hướng dẫn

áp dụng định luật bảo toàn cơ năng

W1 (tại vị trí thả) = W2 (tại mặt đất)

W1=mgh

a)

500J

b)

5J

c)

50J

d)

0,5J

11.

Từ độ cao 5 m so với mặt đất, người ta ném một vật khối lượng m = 200 gam thẳng đứng lên cao với vận tốc đầu là 2 m/s. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy g = 10 m/s2. Cơ năng của vật tại vị trí cao nhất mà vật đạt tới bằng

Hướng dẫn

Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng: cơ năng cao nhất = cơ năng lúc đầu W=W0=Wđ0+Wt0=12mv02 +mgh0W=W_0=W_{đ0}+W_{t0}=\frac{1}{2}mv_0^2\ +mgh_0

với v0=2(ms); h0=5mv_0=2\left(\frac{m}{s}\right);\ h_0=5m

a)

8J

b)

10,4J

c)

4J

d)

16J

12.

Động lượng là đại lượng vectơ

a)

có phương hợp với vectơ vận tốc một góc α bất kỳ

b)

cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc.

c)

cùng phương, ngược chiều với vectơ vận tốc.

d)

có phương vuông góc với vectơ vận tốc

13.

Một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v→\overrightarrow{v} . Vectơ động lượng của vật là

a)

p→=mv→\overrightarrow{p}=m\overrightarrow{v}

b)

p = mv

c)

p = ma

d)

p→=ma→\overrightarrow{p}=m\overrightarrow{a}

14.

Gọi m là khối lượng của vật, v là vận tốc của vật. Động lượng của vật có độ lớn

a)

p = mv

b)

p=12mvp=\frac{1}{2}mv

c)

p=12mv2p=\frac{1}{2}mv^2

d)

p=mv2p=mv^2

15.

Khi vận tốc của một vật tăng gấp đôi, thì

hướng dẫn

động lượng p = mv

a)

gia tốc của vật tăng gấp đôi

b)

động lượng của vật tăng gấp đôi

c)

động năng của vật tăng gấp đôi

d)

thế năng của vật tăng gấp đôi

16.

Hai vật có cùng độ lớn động lượng nhưng có khối lượng m1 > m2. Vận tốc của

hướng dẫn

p1 = mv1 ; p2 =mv2

theo đề p1 = p2 mà m1 > m2 suy ra .....

a)

vật 1 có vận tốc lớn hơn vật 2

b)

vật 1 có vận tốc nhỏ hơn vật 2

c)

vật 1 có vận tốc gấp đôi vật 2

d)

vật 1 có vận tốc bằng vật 2

17.

Trong hệ đơn vị SI, đơn vị của động lượng là

b)

kg.m/s2

d)

kg.m/s

18.

Đơn vị khác của động lượng là

a)

N/s

b)

N.s

c)

N.m

d)

N/m

19.

Định luật bảo toàn động lượng được phát biểu

hướng dẫn

Hệ cô lập là hệ kín

a)

Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn

b)

Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi

c)

Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn.

d)

Động lượng là đại lượng bảo toàn.

20.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

hệ có ma sát

b)

hệ kín có ma sát

c)

hệ kín

d)

hệ không có ma sát

21.

Các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không áp dụng được định luật bảo toàn động lượng?

a)

Va chạm giữa các viên bi da

b)

Các vật trượt nhanh dần trên mặt nghiêng

c)

Súng giật lùi khi bắn

d)

Viên đạn nổ thành nhiều mảnh

22.

Trường hợp nào sau đây có thể xem là hệ kín

a)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng

c)

Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí.

d)

Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang

23.

Một hòn đá có khối lượng 5 kg, bay với vận tốc 72 km/h. Động lượng của hòn đá là

hướng dẫn

v = 72km/h= 20m/s

áp dụng công thức động lượng p = m.v

a)

360 kg.m/s.

b)

360 N.s.

c)

100 kg.m/s

d)

100 kg.km/h.

24.

Một khẩu đại bác có khối lượng 4 tấn, bắn đi một viên đạn theo phương ngang có khối lượng
10 kg với vận tốc 400 m/s so với phương ngang. Coi như lúc đầu, hệ đại bác và đạn đứng yên. Vận tốc giật lùi của đại bác so với phương ngang là

hướng dẫn

áp dụng định luật bảo toàn động lượng: p1 = p2

lúc đầu hệ (Đại bác+đạn đứng yên p1 = 0)

lúc sau P2 = Pđai bác+ pđạn =mđại bác .vđại bác + mvđạn . vđạn suy ra vđại bác = - mđạn vđạnmđại baˊc\frac{m_{đạn}\ v_{đạn}}{m_{đại\ bác}}

a)
  • −1(ms)-1\left(\frac{m}{s}\right)

b)

1(ms)1\left(\frac{m}{s}\right)

c)

4(ms)4\left(\frac{m}{s}\right)

d)

−4(ms)-4\left(\frac{m}{s}\right)

25.

Khối lượng súng là 4 kg và của đạn là 50 gam. Lúc thoát khỏi nòng súng, đạn có vận tốc 800 m/s so  với phương ngang. Vận tốc giật lùi của súng so với phương ngang là

a)

6 (m/s)

b)

7(m/s)

c)

-10 (m/s)

d)

12 (m /s)