wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch Sử

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Nhà nước đầu tiên hình thành trên lãnh thổ Việt Nam có tên gọi là

a)

Văn Lang

b)

Phù Nam

c)

Óc eo

d)

Sa Huỳnh

2.

Nên văn minh Văn Lang- Âu Lạc chủ yếu được hình thành trên lưu vực con sông nào sau đây

a)

Sông Hồng

b)

Sông Hằng

c)

Sống Ấn

d)

Sông Nin

3.

Nên văn minh Văn Lang-Âu Lạc được hình thành ở khu vực nào sau đây

a)

Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ Việt Nam ngày nay

b)

Vùng duyên hải và cao nguyên miền Trung Việt Nam

c)

Lưu vực sông Hồng, sông Thu Bồn và sông Cửu Long

d)

Vùng viên biển Nam Trung bộ và Nam bộ Việt Nam

4.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây tạo thuận lợi cho cư dân Văn Lang-Âu Lạc phát triển ngành nông nghiệp lúa nước

a)

Tài nguyên khoáng sản phong phú

b)

Hệ thống Đất phù sa màu mỡ

c)

Khí hậu khô hạn, lượng nhiệt lớn

d)

Tiếp giáp với các nền văn minh lớn

5.

Nội dung nào sau đây là cơ sở kinh tế dẫn đến sự hình thành nền văn minh Văn Lang-Âu Lạc

a)

Nông nghiệp trồng lúa nước đạt trình độ phát triển cao

b)

Hoạt động thương nghiệp đường biển đặc biệt phát triển

c)

Bắt đầu suất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp xã hội

d)

Nhu cầu chống giặc ngoại xâm ngày càng trở nên bức thiết

6.

Văn minh Văn Lang-Âu Lạc được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa nào sau đây

a)

Sa Huỳnh

b)

Óc Eo

c)

Đông Sơn

d)

Sơn V

7.

Nội dung nào sau đây là cơ sở xã hội dẫn đến sự hình thành nền văn minh Văn Lang-Âu Lạc

a)

Xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp trong xã hội

b)

Nhu cầu xâm lược, mở rộng lãnh thổ trên bức thiết

c)

Hoạt động thủ công nghiệp đạt trình độ phát triển cao

d)

Công cụ lao động bằng kim khí được sử dụng phổ biến

8.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở dẫn đến sự ra đời của nhà nước Văn Lang-Âu Lạc

a)

Chế độ công xã nguyên thủy đạt đến giai đoạn cực thịnh

b)

Yêu cầu của hoạt động chị thủy để phục vụ nông nghiệp

c)

Yêu cầu của công cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm

d)

Những chuyển biến cơ bản trong đời sống kinh tế-xã hội

9.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, lượng mưa nhiều là điều kiện thuận lợi để cư dân Văn Lang-Âu Lạc phát triển ngành kinh tế nào sau đây

a)

Luyện kim, đúc đồng

b)

Trồng trọt, chăn nuôi

c)

Chế tạo vũ khí

d)

Thư

10.

Nhà nước nào sau đây ở Việt Nam ra đời vào trước thế kỷ VII TCN?

a)

Văn Lang

b)

Âu Lạc

c)

Phù Nam

d)

Đại Việt

11.

Kinh đô của nhà nước Văn Lang đặt tại

a)

Cổ Loa (Hà Nội)

b)

Phong Châu(Phú Thọ)

c)

Phú Xuân(Huế)

d)

Quy Nhơn(Bình Định)

12.

Năm 208 TCN, nước Âu Lạc ra đời, đặt kinh đô tại

a)

Đông Anh (Hà Nội)

b)

Phong Châu(Phú Thọ)

c)

Trà Kiệu(Quảng Nam)

d)

Thoại Sơn(An Giang)

13.

Đứng đầu nhà nước Văn Lang là vua hùng, giúp việc cho vua là

a)

Tể tướng

b)

Lục bộ

c)

Lạc hầu

d)

Đại hành khiển

14.

Bộ máy hành chính nhà nước dưới thời kỳ Văn Lang không tồn tại chức vụ nào sau đây

a)

Lạc hầu

b)

Lạc tướng

c)

Bồ chính

d)

Thượng thư

15.

Nhà nước nào sau đây là sự kế thừa và phát triển của nhà nước Văn Lang

a)

Âu Lạc

b)

Lâm ấp

c)

Chămpa

d)

P

16.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của bộ máy nhà nước Văn Lang-âu Lạc

a)

Hoàn chỉnh, chặt chẽ

b)

Đơn giản, sơ khai

c)

Quan liêu, tập quyền

d)

Phân quyền, pháp trị

17.

Một trong những công trình kiến trúc tiêu biểu được xây dựng dưới thời kỳ nhà nước âu Lạc là

a)

Chùa một cột

b)

Tháp Phổ Minh

c)

Thành cổ loa

d)

Kinh thành Huế

18.

Nội dung nào sau đây phản ánh sự phát triển kinh tế của cư dân Văn Lang-Âu Lạc

a)

Kĩ thuật luyện kim, đúc đồng đạt trình độ cao

b)

Thương nghiệp đường biển phát triển vượt bậc

c)

Kĩ thuật đóng gạch xây tháp đạt mức hoàn mỹ

d)

Làm chủ nhiều vùng rộng lớn ở Đông Nam Á

19.

Văn minh đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần tiêu biểu của quốc đại Việt, kéo dài từ

a)

Thế kỉ XV đến thế kỉ XX

b)

Thế kỉ X đến thế kỉ XIX

c)

Thế kỉ X đến thế kỉ XV

d)

Thế kỉ XVI đến thế kỉ X

20.

Quá trình phát triển của văn minh đại Việt không gắn liền với vương Triều nào sau đây của Việt Nam

a)

Tây Sơn

b)

Lê sơ

c)

Tiền lý

d)

Tiền

21.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở hình thành và phát triển của nền văn minh đại Việt

a)

Quá trình xâm lược và mở rộng lãnh thổ

b)

Kế thừa nền văn minh Văn Lang-Âu Lạc

c)

Nên độc lập, tự chủ của quốc gia đại Việt

d)

Tiếp thu các thành tựu văn minh bên ngoài

22.

Văn minh đại Việt có nguồn gốc sâu xa từ

a)

Văn minh Văn Lang-Âu Lạc

b)

Văn minh Chăm-pa

c)

Văn minh Phù Nam

d)

Văn minh Trung Hoa

23.

Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc các thành tựu về thể chế chính trị, luật pháp từ nền văn minh nào sau đây

a)

Văn minh Trung Hoa

b)

Văn minh Ấn Độ

c)

Văn minh Ai Cập

d)

Văn minh La Mã

24.

Trong quá trình tồn tại và phát triển, văn minh đại Việt đã tiếp thu tôn giáo nào sau đây từ phương tây

a)

Phật giáo

b)

Hindu giáo

c)

Thiên chúa giáo

d)

Hồi giáo

25.

Nội dung nào sau đây là cơ sở quan trọng nhất dẫn đến sự hình thành và phát triển rực rỡ của văn minh đại Việt

a)

Kế thừa các nền văn minh cổ đại

b)

Nên độc lập, tự chủ của đất nước

c)

Tiếp thu thành tựu văn minh Ấn Độ

d)

Tiếp thu thành tựu văn minh Trung Hoa

26.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh đại Việt

a)

Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến

b)

Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam

c)

Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài

d)

Trải qua quá trình đấu tranh, cùng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta

27.

Trong quá trình hình thành và phát triển, văn minh đại Việt đã tiếp thu có chọn lọc tinh hoa văn minh từ bên ngoài, đặc biệt là văn minh

a)

Trung Hoa

b)

Pháp

c)

Ả Rập

d)

Ai cập

28.

Từ thế kỉ XI-XX,văn minh Đại Việt

a)

Bước đầu được định hình

b)

Phát triển mạnh mẽ và toàn diện

c)

Có sự giao lưu với văn minh phương tây

d)

Có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu

29.

Trong các thế kỷ XVI-XVII,văn mịn Đại Việt

a)

Bước đầu được định hình

b)

Có sự giao lưu với văn minh phương tây

c)

Phát triển mạnh mẽ và toàn diện

d)

Có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu

30.

Văn minh đại Việt bộc lộ những dấu hiệu của sự trì trệ và lạc hậu vào thời kỳ nào sau đây

a)

Thế kỉ X

b)

Thế kỉ XI-XV

c)

Thế kỉ XVI-XVII

d)

Thế kỉ XVIII-XIX

31.

Triều đại phong kiến nào sau đây gắn liền với quá trình định hình của văn minh đại Việt trong thế kỉ X

a)

Đinh

b)

c)

Trần

d)

N

32.

Năm 1010, Lý Công Uẩn quyết định dời đô từ Hoa lư về

a)

Cổ loa

b)

Tây Đô

c)

Đại la

d)

Phong châu

33.

Từ thế kỉ XVIII đến giữa thế kỉ XIX, văn minh đại Việt

a)

Bước đầu được định hình

b)

Bộc lộ những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu

c)

Phát triển mạnh mẽ và toàn diện

d)

Có sự giao lưu với văn minh phương tây

34.

Một trong những cơ sở hình thành nền văn minh đại Việt là

a)

Tiếp thu hoàn toàn những thành tựu văn minh Hy Lạp

b)

Kế thừa những nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam

c)

Quá trình áp đặt về văn hóa lên các quốc gia láng giềng

d)

Quá trình xâm lược và bành trướng lãnh thổ ra bên ngoài

35.

Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều theo thể chế chính trị nào sau đây

a)

Quân chủ chuyên chế

b)

Quân chủ lập hiến

c)

Dân chủ chủ nô

d)

Dân

36.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về tổ chức bộ máy nhà nước của đại Việt thời kỳ phong kiến

a)

Tổ chức theo thể chế quân chủ lập hiến

b)

Vai trò quản lý nhà nước chặt chẽ

c)

Không ngừng được cùng cố, hoàn thiện

d)

Tổ

37.

Bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền của đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào sau đây

a)

Lê sơ

b)

Tây Sơn

c)

Tiền lê

d)

Tiền lý

38.

Trung tâm chính trị-văn hóa và đô thị lớn nhất đại Việt trong các thế kỷ X-XV là

a)

Phố hiến

b)

Thanh Hà

c)

Thăng Long

d)

Hộ

39.

Bộ luật thành văn đầu tiên của đại Việt là

a)

Hình thư

b)

Hình luật

c)

Luật Hồng Đức

d)

Luật gia long

40.

Năm 1230, Vua Trần Thái tông đã cho soạn bộ luật nào

a)

Hình thư

b)

Hình luật

c)

Luật Hồng Đức

d)

Luật gia long

41.

Bộ luật nào dưới đây được ban hành dưới thời Nguyễn

a)

Hình thư

b)

Hình luật

c)

Luật Hồng Đức

d)

Luật gia long

42.

Quốc triều hình luật là bộ luật được ban hành dưới triều đại nào sau đây

a)

b)

Trần

c)

Lê sơ

d)

Nguyễn

43.

Các triều đại phong kiến Việt Nam đều chú trọng phát triển ngành kinh tế nào sau đây

a)

Thương nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Thủ công nghiệp

d)

Hàng hải

44.

Nông nghiệp là ngành kinh tế chủ đạo cư dân đại Việt với cây trồng chính là

a)

Lúa mì

b)

Lúa nước

c)

Đậu tương

d)

Ngô

45.

Để phát triển sản xuất nông nghiệp, nhà nước phong kiến đại Việt đã ban hành chính nào sau đây

a)

Bế quan tỏa cảng

b)

Ngụ binh ư nông

c)

Độc tôn nho giáo

d)

Dựng bia tiến sĩ

46.

Hai câu thơ dưới đây nói về sự thịnh vượng của nền nông nghiệp đại Việt dưới triều đại nào?

“ Đời vua Thái tổ, Thái tông.

Thóc lúa đầy đồng trâu chẳng buồn ăn”

a)

Triều lý

b)

Triều Trần

c)

Triều hồ

d)

Triều Lê Sơ

47.

“Lễ tịch điền” được các vua thời Tiền Lê và Lý tổ chức hằng năm nhằm khuyến khích

a)

Sản xuất nông nghiệp

b)

Bảo vệ, tôn tạo đê điều

c)

Sản xuất thủ công nghiệp

d)

Sự phát triển của giáo dục

48.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những thành tựu tiêu biểu của thủ công nghiệp Đại Việt

a)

Thủ công nghiệp truyền thống tiếp tục được duy trì và phát triển

b)

Sản xuất thủ công nghiệp ngành kinh tế chủ đạo của nhân dân Đại Việt

c)

Xuất hiện nhiều nghề thủ công mới như làm tranh sơn mài, làm giấy

d)

Thế kỉ XVI-XVII, xuất hiện nhiều làng nghề thủ công nổi tiếng cả nước

49.

Nghề thủ công truyền thống nào sau đây được cư dân đại Việt kế thừa và phát triển từ nền văn minh Văn Lang-Âu Lạc

a)

Sơn mài

b)

Đúc đồng

c)

Làm giấy

d)

Làm đường

50.

Một trong những trung tâm buôn bán sầm uất, nhộn nhịp của cư dân Đại Việt ở Đảng Trong là

a)

Thăng Long

b)

Phố hiến

c)

Hội an

d)

Vân Đồn

51.

Khi vua Trần hỏi về kế sách giữ nước, Trần Quốc Tuấn đáp:”Phải khoan thư sức dân để làm kế sâu rễ, bền gốc, đó là thượng sách để giữ nước”. Câu nói trên thể hiện tư tưởng nào sau đây của các triều đại phong kiến Đại Việt

a)

Lấy dân làm gốc

b)

Tôn sư trọng đạo

c)

Coi trọng hiền tài

d)

Trung quân ái quốc

52.

Sự phát triển của giáo dục, khoa cử nước ta thời phong kiến gắn liền với

a)

Đạo giáo

b)

Nho giáo

c)

Phật giáo

d)

Th

53.

Đến thời lê sơ, nho giáo

a)

Bước đầu được du nhập vào đại Việt

b)

Được nâng lên địa vị độc tôn

c)

Bị nhà nước phong kiến kìm hãm

d)

Không còn phát triển như trước

54.

Nội dung nào sau đây không phải là tín ngưỡng bản địa của cư dân đại Việt

a)

Thờ thành hoàng

b)

Thờ thần hủy diệt

c)

Thờ anh hùng dân tộc

d)

Thờ tổ nghe

55.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của giáo dục, khoa cử nước ta thời phong kiến

a)

Đào tạo ra nhiều nhân tài phục vụ đất nước

b)

Thúc đẩy sự phát triển của kĩ thuật hiện đại

c)

Trực tiếp thúc đẩy nông nghiệp phát triển

d)

Tăng cường vai trò của triều đình trung ương

56.

Cuối thế kỷ XV, Vua lê thánh tông đã có biện pháp nào sau đây nhằm thúc đẩy sự phát triển của giáo dục, khoa cử đất nước

a)

Khắc tên các tiến sĩ vào bia đá

b)

Khuyến khích sử dụng chữ nôm

c)

Ban hành chiếu khuyến học

d)

Mở khoa thi hương đầu tiên

57.

Trên cơ sở tiếp thu chữ hán của Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra

a)

Chữ nôm

b)

Chữ Phạn

c)

Chữ quốc ngữ

d)

Chữ La Tinh

58.

Đến thế kỷ XVII, Chữ quốc ngữ được hình thành ở nước ta từ việc sử dụng và cải biến

a)

Chữ Phạn

b)

Chữ hán

c)

Chữ La Tinh

d)

Chữ nôm

59.

Một trong những tác phẩm văn học chữ nôm tiêu biểu của Nguyễn du là

a)

Lục Vân Tiên

b)

Truyện Kiều

c)

Quốc âm thi tập

d)

Chinh phụ ngâm

60.

Trịnh Hoài Đức là tác giả của bộ sách địa lý nào sau đây

a)

Dư địa chí

b)

Hồng Đức bản đồ

c)

Phủ biên tạp lục

d)

Gia Định thành thông chí

61.

Binh thư yếu lược và Vạn kiếp tông bí truyền thư là những tác phẩm tiêu biểu của

a)

Đào Duy Từ

b)

Trần Khánh Dư

c)

Trần Quốc Tuấn

d)

Nguyễn Trãi

62.

Một trong những danh y nổi tiếng ở nước ta trong các thế kỷ X-XIX là

a)

Phan huy chú

b)

Đào Duy Từ

c)

Hoa đà

d)

Hải Thượng lãn ông

63.

Một trong những thành công trình kiến trúc tiêu biểu của nước ta dưới thời kỳ văn minh đại Việt

a)

Thánh địa Mỹ Sơn

b)

Thành nhà hồ

c)

Thành cổ loa

d)

Dinh độc Lập

64.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của văn minh đại Việt

a)

Thể hiện sức sáng tạo, sự lao động bền bỉ của các thế hệ người Việt

b)

Tạo nên sức mạnh dân tộc trong các cuộc đấu tranh bảo vệ tổ quốc

c)

Có sức lan tỏa và ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của văn minh Trung Hoa

d)

Góp phần bảo tồn, giữ gìn và phát huy thành tựu của văn minh Việt cổ

65.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh đại Việt

a)

Khẳng định tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo bền bỉ của nhân dân

b)

Chứng tỏ nền văn hóa du nhập hoàn toàn chi phối nền văn hóa truyền thống

c)

Chứng minh sự phát triển vượt bậc trên các lĩnh vực trong các thời kỳ lịch sử

d)

Tạo nên sức mạnh dân tộc trong những cuộc chiến đấu bảo vệ độc lập dân tộc

66.

Thành phần dân tộc ở Việt Nam được chia làm mấy nhóm chính

a)

Ba nhóm

b)

Bốn nhóm

c)

Hai nhóm

d)

Tám

67.

Dân tộc kinh được xếp vào nhóm ngôn ngữ nào

a)

Tày-Thái

b)

Việt-Mường

c)

Mông-Dao

d)

Tạng-Miến

68.

Các hoạt động kinh tế chính trị của người Kinh là

a)

Canh tác lúa nước

b)

Đúc đồng

c)

Giao thương đường biển

d)

R

69.

Hoạt động nào sau đây không gắn liền với sản xuất nông nghiệp

a)

Đắp đê

b)

Tạo kênh

c)

Xây làng nghề

d)

Tạo mương dẫn nước

70.

Nội dung nào sau đây không đúng về thủ công nghiệp của người Kinh

a)

Sản phẩm có sự đa dạng, tinh xảo

b)

Chỉ đáp ứng nhu cầu địa phương

c)

Thủ công nghiệp mang tính kế thừa

d)

Đáp

71.

Loại hình kiến trúc nhà ở phổ biến của dân tộc thiểu số ở Việt Nam là

a)

Nhà sàn

b)

Nhà trệt

c)

Nhà lầu

d)

Chun

72.

Loại hình tín ngưỡng nào sau đây không có trong đời sống tinh thần của người Kinh

a)

Thờ cúng tổ tiên

b)

Thờ thần tự nhiên

c)

Thờ chúa

d)

Thờ mẫu