wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CÔNG NGHỆ 8 HK2 - PHẦN 1

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1.         Tai nạn điện thường xảy ra do những nguyên nhân nào? 
a)
A. Do chạm trực tiếp vào vật mang điện
b)
B. Sử dụng đồ dùng điện bị rò điện ra vỏ.
c)
C. Sửa chữa điện không cắt nguồn điện
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng.
2.
Câu 2.         Hãy cho biết sử dụng đúng các dụng cụ bảo vệ an toàn điện cho mỗi công việc trong khi sửa chữa là như thế nào?
a)
A. Sử dụng các vật lót cách điện
b)
B. Sử dụng các dụng cụ lao động cách điện
c)
C. Sử dụng các dụng cụ kiểm tra
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng.
3.
Câu 3.         Tai nạn điện do chạm trực tiếp vào vật mang điện đó là
a)
A. Chạm trực tiếp vào dây dẫn điện trần không bọc cách điện hoặc dây dẫn hở cách điện
b)
B. Sử dụng đồng hồ điện bị rò rỉ điện ra vỏ
c)
C. Sửa chữa điện không cắt nguồn điện, không sử dụng dụng cụ bảo vệ, an toàn điện
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng.
4.
Câu 4.         Các biện pháp an toàn điện khi sửa chữa điện là
a)
A. Trước khi sửa chữa phải cắt nguồn điện
b)
B. Sử dụng đúng các dụng cụ bảo vệ an toàn điện cho mỗi công việc trong khi sửa chữa
c)
C. Sử dụng đồng hồ điện bị rò rỉ điện ra vỏ
d)
D. Trước khi sửa chữa phải cắt nguồn điện, sử dụng đúng các dụng cụ bảo vệ an toàn điện cho mỗi công việc trong khi sửa chữa.
5.
Câu 5.         Hãy chọn những hành động đúng về an toàn điện trong những hành động dưới đây?
a)
A. Chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp
b)
B. Thả diều gần đường dây điện
c)
C. Không buộc trâu bò vào cột điện cao áp
d)
D. Tắm mưa gần đường dây diện cao áp
6.
Câu 6.         Biện pháp an toàn điện khi sử dụng điện là
a)
A. Thực hiện tốt cách điện dây dẫn điện
b)
B. Kiểm tra cách điện của đồ dùng điện
c)
C. Nối đất các thiết bị, đồ dùng điện
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng.
7.
Câu 7.         Để phòng ngừa tai nạn điện cần
a)
A. Thực hiện các nguyên tắc an toàn điện khi sử dụng điện
b)
B. Thực hiện các nguyên tắc an toàn điện khi sửa chữa điện
c)
C. Giữ khoảng cách an toàn với đường dây điện cao áp và trạm biến áp
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng.
8.
Câu 8.         Khi sử dụng và sửa chữa điện cần sử dụng những nguyên tắc an toàn gì?
a)
A. Kiểm tra cách điện của đồ dùng điện.
b)
B. Trước khi sửa chữa điện phải cắt nguồn điện.
c)
C. Sử dụng đúng các dụng cụ bảo vệ an toàn điện
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng.
9.
Câu 9.         Nguyên nhân gây tai nạn điện là?
a)
A. Do tiếp xúc trực tiếp với vật mang điện
b)
B. Do tiếp xúc gián tiếp với máy móc, thiết bị điện bị nhiễm điện
c)
C. Do vi phạm khoảng cách an toàn với lưới điện cao áp và trạm biến áp
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng.
10.
Câu 10.      Đâu không phải biểu hiện của tai nạn điện do tiếp xúc trực tiếp với vật mang điện?
a)
A. Sửa chữa điện khi chưa ngắt nguồn điện
b)
B. Kiểm tra các thiết bị điện nhưng không dùng dụng cụ hỗ trợ, bảo vệ
c)
C. Tiếp xúc với khu vực có dây dẫn có điện bị đứt rơi xuống đất
d)
D. Chạm vào dây điện trần hoặc dây điện bị hở
11.
Câu 11.      Nguyên tắc khi sử dụng điện là?
a)
A. Lựa chọn những thiết bị điện an toàn và sử dụng theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất
b)
B. Thường xuyên kiểm tra các thiết bị điện, dây cấp nguồn để phát hiện và khắc phục kịp thời những hư hỏng
c)
C. Chỉ sử dụng dây dẫn có vỏ cách điện làm dây cấp nguồn
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng.
12.
Câu 12.      Tên các dụng cụ bảo vệ an toàn điện lần lượt là
a)
A. Các dụng cụ có chuôi cách điện; bút thử điện, ủng cách điện, găng tay cách điện
b)
B. Các dụng cụ có chuôi cách điện; bút thử điện, ủng cao su, găng tay vải
c)
C. Các dụng cụ có chuôi cách điện; bút, ủng cách điện, găng tay vải
d)
D. Kìm cách điện; bút thử điện, ủng cách điện, găng tay cách điện
13.
Câu 13.      Đâu là hành động sai không được phép làm?
a)
A. Không buộc trâu, bò vào cột điện cao áp
b)
B. Không chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp
c)
C. Tắm mưa dưới đường dây điện cao áp
d)
D. Không xây nhà gần sát đường dây điện cao áp
14.
Câu 14.      “Đường dây cao áp và trạm biến áp có thể phóng điện qua không khí hoặc truyền xuống đất gây nguy hiểm cho người khi đến gần” thuộc loại nguyên nhân nào của tai nạn điện?
a)
A. Do tiếp xúc trực tiếp với vật mang điện
b)
B. Do tiếp xúc gián tiếp với máy móc, thiết bị nhiễm điện
c)
C. Do vi phạm khoảng cách an toàn với lưới điện cao áp và trạm biến áp
d)
D. Không xác định được.
15.
Câu 15.      Trước khi sửa chữa điện, người ta phải cắt nguồn điện bằng cách
a)
A. Rút phích cắm điện
b)
B. Rút nắp cầu chì
c)
C. Cắt cầu dao
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng.
16.
Câu 16.      Để đảm bảo an toàn khi sử dụng các thiệt bị điện ở nhà như nồi cơm điện, bàn là,.. em cần phải làm gì?
a)
A. Lau khô thiết bị điện trước khi cắm dây điện
b)
B. Ngắt điện (rút dây cắm điện) sau khi sử dụng
c)
C. Thường xuyên kiểm tra thiết bị điện để phát hiện hư hỏng
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng.
17.
Câu 17.      Thứ tự các bước khi sử dụng bút thử điện là (1) Quan sát đèn báo, nếu đèn sáng thì tại vị trí kiểm tra có điện (2) Đặt đầu bút thử điện vào vị trí cần kiểm tra nguồn điện (3) Ấn nhẹ ngón tay cái vào kẹp kim loại ở đầu còn lại của bút (nắp bút)
a)
A. (1) – (2) – (3)
b)
B. (2) – (3) – (1)
c)
C. (3) – (2) – (1)
d)
D. (3) – (1) – (2)
18.
Câu 18.      Thứ tự các bước thực hiện khi sơ cứu người bị tai nạn điện theo phương pháp hô hấp nhân tạo là (1) Nâng cằm, đẩy dầu nạn nhân về phía sau (2) Một tay nâng cằm, một tay bịt mũi nạn nhân, lấy hơi và thổi hai hơi mạnh liên tiếp vào miệng nạn nhân; Để lồng ngực nạn nhân xẹp xuống (3) Lặp lại khoảng 20 lần/phút đối với người lớn, 30 lần/phút đối với trẻ em
a)
A. (1) – (2) – (3)
b)
B. (2) – (1) – (3)
c)
C. (3) – (1) – (2)
d)
D. (1) – (3) – (2)
19.
Câu 19.      Yêu cầu thực hiện sơ cứu người bị tai nạn điện giật là
a)
A. Đặt nạn nhân nằm ngửa trên mặt phẳng (sàn nhà hoặc mặt bàn)
b)
B. Thực hiện hô hấp nhân tạo và ép tim lồng ngực theo đúng số lần thao tác trong mỗi phút
c)
C. Đảm bảo an toàn trong quá trình thực hiện
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng.
20.
Câu 20.      Aptomat là
a)
A. Là thiết bị chống giật
b)
B. Là thiết bị có chức năng ngắt dòng điện
c)
C. Là thiết bị phát hiện dòng điện lạ thường, dòng điện rò xuống đất hay có dòng điện chạy qua cơ thể người
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng.
21.
Câu 21.         Mạch điện là
a)
A. tập hợp các bộ phận mang điện được kết nối lại với nhau bằng dây dẫn điện để truyền tải điện
b)
B. tập hợp các phần tử mang điện được kết nối lại với nhau bằng dây dẫn điện để tạo thành mạch kín cho dòng điện chạy qua
c)
C. tập hợp các bộ phận mang điện được kết nối lại với nhau bằng dây dẫn điện và các thiết bị điện để thực hiện chức năng của mạch điện
d)
D. Đáp án khác
22.

Câu 22.         Tên gọi của kí hiệu là

a)

A. Cầu dao hai cực; ba cực

b)

B. Công tắc thường (hai cực)

c)

C. Công tắc ba cực

d)

D. Mạch điện ba pha

23.

Câu 23         Tên gọi của kí hiệu là

a)

A. Cầu dao hai cực; ba cực

b)

B. Công tắc thường (hai cực)

c)

C. Công tắc ba cực

d)

D. Mạch điện ba pha

24.

Câu 24.         Tên gọi của kí hiệu là

a)

A. Cầu dao hai cực; ba cực

b)

B. Công tắc thường (hai cực)

c)

C. Công tắc ba cực

d)

D. Mạch điện ba pha

25.
Câu 27.         Chức năng của nguồn điện là
a)
A. Cung cấp năng lượng điện cho toàn mạch điện
b)
B. Đóng, ngắt nguồn điện; điều khiển hoạt động của tải và bảo vệ an toàn cho mạch điện
c)
C. Kết nối các bộ phân của mạch điện
d)
D. Tiêu thụ năng lượng điện tử nguồn điện
26.
Câu 28.         Chức năng của thiết bị đóng cắt, điều khiển và bảo vệ mạch điện là
a)
A. Cung cấp năng lượng điện cho toàn mạch điện
b)
B. Đóng, ngắt nguồn điện; điều khiển hoạt động của tải và bảo vệ an toàn cho mạch điện
c)
C. Kết nối các bộ phân của mạch điện
d)
D. Tiêu thụ năng lượng điện tử nguồn điện
27.
Câu 29.         Chức năng của dây dẫn là
a)
A. Cung cấp năng lượng điện cho toàn mạch điện
b)
B. Đóng, ngắt nguồn điện; điều khiể hoạt động của tải và bảo vệ an toàn cho mạch điện
c)
C. Kết nối các bộ phân của mạch điện
d)
D. Tiêu thụ năng lượng điện tử nguồn điện
28.
Câu 30.         Chức năng của phụ tải điện là
a)
A. Cung cấp năng lượng điện cho toàn mạch điện
b)
B. Đóng, ngắt nguồn điện; điều khiể hoạt động của tải và bảo vệ an toàn cho mạch điện
c)
C. Kết nối các bộ phân của mạch điện
d)
D. Tiêu thụ năng lượng điện tử nguồn điện
29.
Câu 31.         Nguồn điện xoay chiều (AC) có đặc điểm
a)
A. Cung cấp điện năng cho mạch điện có tải tiêu thụ điện xoay chiều (mạch điện xoay chiều)
b)
B. Khi mạch điện hoạt động, nguồn điện xoay chiều tạo ra dòng điện xoay chiều có giá trị và chiều thay đổi theo thời gian.
c)
C. Một số nguồn điện xoay chiều thông dụng như: nguồn điện lưới, máy phát điện xoay chiều
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng.
30.
Câu 32.         Nguồn điện một chiều (DC) không có đặc điểm
a)
A. Cung cấp điện năng cho mạch điện có tải tiêu thụ điện một chiều (mạch điện một chiều).
b)
B. Kho mạch điện hoạt động, nguồn điện một chiều tạo ra dòng điện một chiều có giá trị và chiều không thay đổi theo thời gian.
c)
C. Khi mạch điện hoạt động, nguồn điện một chiều tạo ra dòng điện một chiều có giá trị và chiều thay đổi theo thời gian.
d)
D. Một số nguồn điện một chiều thông dụng như: nguồn pin, ắc quy, pin năng lượng mặt trời,…
31.
Câu 33.         Cấu trúc chung của mạch điện là?
a)
A. Nguồn điện → Truyền dẫn, đóng cắt, điều khiển và bảo vệ → Phụ tải điện
b)
B. Truyền dẫn, đóng cắt, điều khiển và bảo vệ → Nguồn điện → Phụ tải điện
c)
C. Phụ tải điện → Nguồn điện → Truyền dẫn, đóng cắt, điều khiển và bảo vệ
d)
D. Đáp án khác
32.
Câu 34.         Công tắc nổi và công tắc âm tường dùng để
a)
A. đóng, ngắt mạch điện trực tiếp, bằng tay
b)
B. đóng, ngắt mạch điện tự động
c)
C. đóng, ngắt mạch điện tự động theo phương trình đã được lập trình sẵn
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng.
33.
Câu 35.         Nguồn điện xoay chiều được sử dụng trong sinh hoạt tại các hộ gia đình Việt Nam là nguồn điện có giá trị
a)
A. 220V
b)
B. 120V
c)
C. 100V
d)
D. 50V
34.
Câu 36.      Khi sử dụng nguồn điện và đồ dùng điện trong gia đình cần
a)
A. Tuân thủ đúng các nguyên tắc an toàn điện và hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất
b)
B. Tiết kiệm điện
c)
C. Bảo vệ môi trường
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng.
35.
Câu 37.      Mô đun điều khiển dùng để
a)
A. đóng, ngắt mạch điện trực tiếp, bằng tay
b)
B. đóng, ngắt mạch điện tự động
c)
C. đóng, ngắt mạch điện tự động theo phương trình đã được lập trình sẵn
d)
D. Đáp án khác
36.
Câu 38.      Công tắc điện tử dùng để
a)
A. đóng, ngắt mạch điện trực tiếp, bằng tay
b)
B. đóng, ngắt mạch điện tự động
c)
C. đóng, ngắt mạch điện tự động theo phương trình đã được lập trình sẵn
d)
D. Đáp án khác
37.
Câu 39.        Sơ đồ khối mạch điện điều khiển là
a)
A. Nguồn điện → Điều khiển → Phụ tải điện
b)
B. Điều khiển → Nguồn điện → Phụ tải điện
c)
C. Phụ tải điện → Nguồn điện → Điều khiển
d)
D. Nguồn điện → Phụ tải điện → Điều khiển
38.
Câu 40.         Mạch điện điều khiển gồm mấy khối?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
39.
Câu 41.         Mô đun cảm biến là
a)
A. Thiết bị điện tử bao gồm mạch điện tử cùng với cảm biến có chức năng phát hiện và phản hồi một số loại tín hiệu đầu vào từ môi trường
b)
B. Thiết bị điện tử bao gồm mạch điện tử, bao mạch cùng với cảm biến có chức năng phát hiện và phản hồi một số loại tín hiệu đầu vào từ môi trường
c)
C. Thiết bị điện tử bao gồm mạch điện tử, bộ mạch chủ cùng với cảm biến có chức năng phát hiện và phản hồi một số loại tín hiệu đầu vào từ môi trường
d)
D. đáp án khác
40.
Câu 42.         Cách phân loại mô đun?
a)
A. Dựa theo tên gọi
b)
B. Dựa theo chức năng
c)
C. Dựa theo dạng tín hiệu phản hồi cho mạch điện điều khiển
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng.
41.
Câu 43.         Vai trò của cảm biến độ ẩm là gì?
a)
A. Phát hiện và phản hồi về giá trị độ ẩm hoặc mức nước cho mạch điện điều khiển
b)
B. Phát hiện và phản hồi giá trị về nhiệt độ cho mạch điện điều khiển
c)
C. Phát hiện và phẩn hồi về cường độ ánh sáng cho mạch điện điều khiển
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng.
42.
Câu 44.         Vai trò của cảm biến ánh sáng là gì?
a)
A. Phát hiện và phản hồi về giá trị độ ẩm hoặc mức nước cho mạch điện điều khiển
b)
B. Phát hiện và phản hồi giá trị về nhiệt độ cho mạch điện điều khiển
c)
C. Phát hiện và phẩn hồi về cường độ ánh sáng cho mạch điện điều khiển
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng.
43.
Câu 45.         Vai trò của cảm biến nhiệt độ là gì?
a)
A. Phát hiện và phản hồi về giá trị độ ẩm hoặc mức nước cho mạch điện điều khiển
b)
B. Phát hiện và phản hồi giá trị về nhiệt độ cho mạch điện điều khiển
c)
C. Phát hiện và phẩn hồi về cường độ ánh sáng cho mạch điện điều khiển
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng.
44.
Câu 46.         Trong mạch điện điều khiển, mô đun cảm biến có vai trò
a)
A. Phát hiện và phản hồi một số loại tín hiệu đầu vào từ môi trường
b)
B. Phát hiện một số loại tín hiệu đầu vào từ môi trường
c)
C. Phản hồi một số loại tín hiệu đầu vào từ môi trường
d)
D. Đáp án khác
45.
Câu 47.         Loại mô đun cảm biến có tín hiệu phản hồi dạng bật, tắt làm việc với điện áp nguồn khoảng bao nhiêu VDC?
a)
A. 10 – 25
b)
B. 12 – 30
c)
C. 20 – 40
d)
D. 15 – 35
46.
Câu 48.      Loại mô đun cảm biến có tín hiệu phản hồi dạng số thường hoạt động với điện áp nguồn khoảng bao nhiêu VDC?
a)
A. 2,5 – 5
b)
B. 2 – 4
c)
C. 3,5 – 5,5
d)
D. 4 – 7
47.
Câu 49.      “Hoạt động theo tín hiệu chỉ dẫn của khối điều khiển” là nhiệm vụ của khối nào trong mạch điện điều khiển
a)
A. Nguồn điện
b)
B. Điều khiển
c)
C. Phụ tải điện
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng.
48.
Câu 50.      Đồ dùng điện trong gia đình có sử dụng mạch điện điều khiển là
a)
A. Quạt điện tự động bật, tắt theo thời gian
b)
B. Điều hòa nhiệt độ
c)
C. Bếp từ
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng.