Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi từ phiếu bài tập (lớp 8)

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào đúng khi nói về tác dụng của máy thủy lực.

a)

Máy thủy lực cho ta lợi về lực.

b)

Máy thủy lực cho ta lợi về đường đi.

c)

Máy thủy lực cho ta lợi về công.

d)

Máy thủy lực cho ta lợi về diện tích mặt tiếp xúc.

2.

Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra.

a)

Săm ruột xe đạp bơm căng để ngoài nắng có thể bị nổ.

b)

Dùng một ống nhựa nhỏ có thể hút nước từ cốc nước vào miệng.

c)

Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng bay sẽ phồng lên.

d)

Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng sẽ phồng lên như cũ.

3.

Muốn tăng áp suất thì chọn phương án đúng.

a)

Giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực.

b)

Tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ.

c)

Tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực.

d)

Giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực.

4.

Tính khối lượng của một khối đá có thể tích 0,6 m30{,}6\,\text{m}^3 , biết khối lượng riêng của đá là 2 600 kg/m32\,600\,\text{kg/m}^3 .

a)

156 kg156\,\text{kg}

b)

1 560 kg1\,560\,\text{kg}

c)

4 333 kg4\,333\,\text{kg}

d)

1,560 kg1{,}560\,\text{kg}

5.

Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra.

a)

Săm ruột xe đạp bơm căng để ngoài nắng có thể bị nổ.

b)

Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng bay sẽ phồng lên.

c)

Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng sẽ phồng lên như cũ.

d)

Dùng một ống nhựa nhỏ có thể hút nước từ cốc nước vào miệng.

6.

Tính khối lượng của một khối đá có thể tích 0,5 m30{,}5\,\text{m}^3 , biết khối lượng riêng của đá là 2 600 kg/m32\,600\,\text{kg/m}^3 .

a)

560 kg560\,\text{kg}

b)

160 kg160\,\text{kg}

c)

800 kg800\,\text{kg}

d)

960 kg960\,\text{kg}

7.

Tính khối lượng của một khối đá có thể tích 0,25 m30{,}25\,\text{m}^3 , biết khối lượng riêng của đá là 600 kg/m3600\,\text{kg/m}^3 .

a)

150 kg150\,\text{kg}

b)

160 kg160\,\text{kg}

c)

400 kg400\,\text{kg}

d)

100 kg100\,\text{kg}

8.

Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng.

a)

Nói khối lượng riêng của sắt là 7 800 kg/m37\,800\,\text{kg/m}^3 có nghĩa là 1 cm31\,\text{cm}^3 sắt có khối lượng 7 800 kg7\,800\,\text{kg} .

b)

Công thức tính khối lượng riêng là D=m⋅VD=m\cdot V .

c)

Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng.

d)

Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.

9.

Tính khối lượng của một khối đá có thể tích 0,5 m30{,}5\,\text{m}^3 , biết khối lượng riêng của đá là 1 600 kg/m31\,600\,\text{kg/m}^3 .

a)

560 kg560\,\text{kg}

b)

1 560 kg1\,560\,\text{kg}

c)

800 kg800\,\text{kg}

d)

160 kg160\,\text{kg}

10.

Chọn câu đúng trong các câu sau về đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang.

a)

Áp lực có độ lớn bằng lực kéo do đầu tàu tác dụng lên toa tàu.

b)

Áp lực có độ lớn bằng lực ma sát giữa tàu và đường ray.

c)

Áp lực có độ lớn bằng lực cản không khí.

d)

Áp lực có độ lớn bằng lực cản lục của tàu.

11.

Tính tỉ lệ hệ số tương ứng của chất tham gia và chất tạo thành trong phương trình hóa học: Zn+2HCl→ZnCl2+H2\text{Zn}+2\text{HCl}\rightarrow\text{ZnCl}_2+\text{H}_2 .

a)

1:2:1:21:2:1:2

b)

1:2:1:11:2:1:1

c)

1:2:2:11:2:2:1

d)

2:1:1:12:1:1:1

12.

Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng.

a)

Nói khối lượng riêng của sắt là 7 800 kg/m37\,800\,\text{kg/m}^3 có nghĩa là 1 cm31\,\text{cm}^3 sắt có khối lượng 7 800 kg7\,800\,\text{kg} .

b)

Công thức tính khối lượng riêng là D=m⋅VD=m\cdot V .

c)

Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng.

d)

Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.

13.

Cho 13,5 g13{,}5\,\text{g} nhôm phản ứng với khí ôxi trong không khí. Tính khối lượng nhôm oxit Al2O3\text{Al}_2\text{O}_3 tạo thành.

a)

5,1 g5{,}1\,\text{g}

b)

10,2 g10{,}2\,\text{g}

c)

5,04 g5{,}04\,\text{g}

d)

11,4 g11{,}4\,\text{g}

14.

Công thức tính khối lượng riêng là chọn biểu thức đúng.

a)

D=m⋅VD=m\cdot V

b)

d=P/Vd=P/V

c)

d=10Dd=10D

d)

D=mVD=\dfrac{m}{V}

15.

Một khối hộp chữ nhật có kích thước 3 cm×4 cm×5 cm3\,\text{cm}\times4\,\text{cm}\times5\,\text{cm} , khối lượng 48 g48\,\text{g} . Khối lượng riêng của vật liệu làm khối hộp là bao nhiêu.

a)

0,48 g/cm30{,}48\,\text{g/cm}^3

b)

0,6 g/cm30{,}6\,\text{g/cm}^3

c)

2,88 g/cm32{,}88\,\text{g/cm}^3

d)

0,8 g/cm30{,}8\,\text{g/cm}^3

16.

Một khối hộp chữ nhật có kích thước 2 cm×3 cm×4 cm2\,\text{cm}\times3\,\text{cm}\times4\,\text{cm} , khối lượng 12 g12\,\text{g} . Khối lượng riêng của vật liệu làm khối hộp là bao nhiêu.

a)

0,5 g/cm30{,}5\,\text{g/cm}^3

b)

0,48 g/cm30{,}48\,\text{g/cm}^3

c)

0,6 g/cm30{,}6\,\text{g/cm}^3

d)

2,88 g/cm32{,}88\,\text{g/cm}^3

17.

Biểu thức của định luật bảo toàn khối lượng cho phản ứng dạng A+B→C\text{A}+\text{B}\rightarrow\text{C} là chọn phương án đúng.

a)

mA=mB+mCm_A=m_B+m_C

b)

A=B+CA=B+C

c)

mA+mB=mCm_A+m_B=m_C

d)

mA+mB→mCm_A+m_B\rightarrow m_C

18.

Trường hợp nào sau đây áp suất của người tác dụng lên mặt sàn là lớn nhất.

a)

Đi giày cao gót và đứng cả hai chân.

b)

Đi giày đế bằng và đứng cả hai chân.

c)

Đi giày cao gót và đứng co một chân.

d)

Đi giày đế bằng và đứng co một chân.

19.

Loại phân bón nào sau đây cung cấp cho cây trồng cả ba thành phần dinh dưỡng: nitrogen, phosphorus và potassium.

a)

Phân đạm.

b)

Phân kali.

c)

Phân NPK.

d)

Phân lân.

20.

Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố đa lượng trong phân bón cho cây trồng.

a)

Sodium.

b)

Potassium.

c)

Nitrogen.

d)

Phosphorus.

21.

Chất nào sau đây là oxit lưỡng tính.

a)

K2O\text{K}_2\text{O}

b)

NO

c)

CuO

d)

ZnO

22.

Mối liên hệ giữa khối lượng riêng và trọng lượng riêng là chọn phương án đúng.

a)

D=10 dD=10\,d

b)

d=10 Dd=10\,D

c)

d=0,1 Dd=0{,}1\,D

d)

D=dD=d

23.

Biểu thức của định luật bảo toàn khối lượng cho phản ứng dạng A+B→C+D\text{A}+\text{B}\rightarrow\text{C}+\text{D} là chọn phương án đúng.

a)

A+B=C+DA+B=C+D

b)

mA+mB=mC+mDm_A+m_B=m_C+m_D

c)

mA=mC=mDm_A=m_C=m_D

d)

mA+mB=mCm_A+m_B=m_C

24.

Cho 0,1 mol0{,}1\,\text{mol} kim loại Fe tác dụng với dung dịch HCl theo sơ đồ phản ứng: Fe + HCl → FeCl 2_2 + H 2_2 . Tính số mol H 2_2 thu được.

a)

0,2 mol0{,}2\,\text{mol}

b)

0,3 mol0{,}3\,\text{mol}

c)

0,1 mol0{,}1\,\text{mol}

d)

0,4 mol0{,}4\,\text{mol}

25.

Cho 0,3 mol0{,}3\,\text{mol} kim loại Fe tác dụng với dung dịch HCl theo sơ đồ phản ứng: Fe + HCl → FeCl 2_2 + H 2_2 . Tính số mol H 2_2 thu được.

a)

0,2 mol0{,}2\,\text{mol}

b)

0,3 mol0{,}3\,\text{mol}

c)

0,1 mol0{,}1\,\text{mol}

d)

0,4 mol0{,}4\,\text{mol}

26.

Chất nào sau đây trong phân lân, cung cấp nguyên tố đa lượng cho cây trồng.

a)

CaCl 2_2

b)

K 2_2 CO 3_3

c)

Ca(H 2_2 PO 4_4 ) 2_2

d)

CaSO 4_4

27.

Chất nào sau đây trong phân kali, cung cấp nguyên tố đa lượng cho cây trồng.

a)

CaCl 2_2

b)

K 2_2 CO 3_3

c)

Ca(H 2_2 PO 4_4 ) 2_2

d)

CaSO 4_4

28.

Chất nào sau đây trong phân đạm, cung cấp nguyên tố đa lượng cho cây trồng.

a)

CaCl 2_2

b)

NH 4_4 NO 3_3

c)

Ca(HCO 3_3 ) 2_2

d)

KCl

29.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc vào đại lượng nào.

a)

Khối lượng riêng của chất lỏng.

b)

Độ cao của lớp chất lỏng phía trên.

c)

Thể tích lớp chất lỏng phía trên.

d)

Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên.

30.

Áp lực là gì.

a)

Lực kéo vuông góc với mặt bị kéo.

b)

Lực ép vuông góc với mặt bị ép.

c)

Lực ép song song với mặt bị ép.

d)

Lực tác dụng qua vật lên giá đỡ treo.

31.

Cho 13,5 g13{,}5\,\text{g} nhôm phản ứng với khí ôxi trong không khí. Tính khối lượng Al2O3\text{Al}_2\text{O}_3 tạo thành.

a)

10,2 g10{,}2\,\text{g}

b)

25,5 g25{,}5\,\text{g}

c)

25,4 g25{,}4\,\text{g}

d)

15,4 g15{,}4\,\text{g}

32.

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào yếu tố nào.

a)

Phương của lực.

b)

Độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép.

c)

Chiều của lực.

d)

Điểm đặt của lực.

33.

Giá trị pH của môi trường axit là bao nhiêu.

a)

pH>7

b)

pH=7

c)

pH<7

d)

pH=8

34.

Muốn tăng áp suất thì chọn phương án đúng.

a)

Giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ.

b)

Giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực.

c)

Tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực.

d)

Tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực.

35.

Tính tỉ lệ hệ số tương ứng của chất tham gia và chất tạo thành trong phương trình hóa học: 2Al+6HCl→2AlCl3+3H22\text{Al}+6\text{HCl}\rightarrow2\text{AlCl}_3+3\text{H}_2 .

a)

1:2:1:21:2:1:2

b)

1:2:1:11:2:1:1

c)

1:2:2:11:2:2:1

d)

2:6:2:32:6:2:3

36.

Tính khối lượng của một khối đá có thể tích 0,6 m30{,}6\,\text{m}^3 , biết khối lượng riêng của đá là 2 600 kg/m32\,600\,\text{kg/m}^3 .

a)

156 kg156\,\text{kg}

b)

1 560 kg1\,560\,\text{kg}

c)

4 333 kg4\,333\,\text{kg}

d)

1,560 kg1{,}560\,\text{kg}

37.

Giá trị pH của môi trường trung tính là bao nhiêu.

a)

pH>7

b)

pH=7

c)

pH<7

d)

pH=8

38.

Một chiếc đinh nhọn dễ được đóng vào tường hơn chiếc đinh tù. Lý do nào sau đây phù hợp nhất với hiện tượng này.

a)

Mũi đinh có diện tích nhỏ nên với cùng áp lực thì áp suất lớn, đinh dễ đi vào tường.

b)

Đóng mạnh vào tường để tăng áp lực tác dụng nên đinh đi vào tường.

c)

Mũi đinh có diện tích lớn nên áp lực nhỏ vì vậy đinh khó vào hơn.

39.

Chọn câu đúng trong các câu sau về áp lực của đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang.

a)

Áp lực có độ lớn bằng lực kéo do đầu tàu tác dụng lên toa tàu.

b)

Áp lực có độ lớn bằng lực ma sát giữa tàu và đường ray.

c)

Áp lực có độ lớn bằng trọng lực của tàu.

d)

Áp lực có độ lớn bằng cả ba lực trên.

40.

Hợp chất Na2SO3\mathrm{Na_2SO_3} có tên gọi là gì?

a)

sodium sulfite.

b)

sodium sulfate.

c)

potassium sulfate.

d)

sodium sulfuric.

41.

Hợp chất Fe2(SO4)3\mathrm{Fe_2(SO_4)_3} có tên gọi là gì?

a)

iron sulfate.

b)

iron (III) sulfate.

c)

iron (II) sulfate.

d)

sodium sulfuric.

42.

Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?

a)

P=F⋅sP=F\cdot s

b)

p=dsp=\dfrac{d}{s}

c)

p=FSp=\dfrac{F}{S}

d)

p=D⋅Vp=D\cdot V

43.

Chọn câu đúng.

a)

Áp suất và áp lực có cùng đơn vị đo.

b)

Áp suất có độ lớn đo bằng độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích.

c)

Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép, áp suất là lực ép không vuông góc với mặt bị ép.

d)

Giữa áp suất và áp lực không có mối quan hệ nào.

44.

Ký hiệu N là đơn vị của đại lượng nào?

a)

Áp suất.

b)

Năng lượng.

c)

Quãng đường.

d)

Áp lực.

45.

Giá trị pH của môi trường bazơ là bao nhiêu?

a)

pH=8\mathrm{pH}=8

b)

pH=7\mathrm{pH}=7

c)

pH<7\mathrm{pH}<7

d)

pH>7\mathrm{pH}>7

46.

Lập phương trình hóa học đúng cho phản ứng: Na ++ O2\mathrm{O_2} →\rightarrow Na2O\mathrm{Na_2O} .

a)

Na ++ 2O22\mathrm{O_2} →\rightarrow 2Na2O2\mathrm{Na_2O}

b)

4Na4\mathrm{Na} ++ O2\mathrm{O_2} →\rightarrow 2Na2O2\mathrm{Na_2O}

c)

Na ++ O2\mathrm{O_2} →\rightarrow Na2O\mathrm{Na_2O}

d)

Na ++ O2\mathrm{O_2} →\rightarrow 2Na2O2\mathrm{Na_2O}

47.

Cho 5,4 g5{,}4\,\mathrm{g} nhôm phản ứng với oxy trong không khí. Tính khối lượng Al2O3\mathrm{Al_2O_3} tạo thành.

a)

10,2 g10{,}2\,\mathrm{g}

b)

0,4 g0{,}4\,\mathrm{g}

c)

5,4 g5{,}4\,\mathrm{g}

d)

1,4 g1{,}4\,\mathrm{g}

48.

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép.

b)

Phương của lực.

c)

Chiều của lực.

d)

Điểm đặt của lực.

49.

Giá trị pH của môi trường axit là bao nhiêu?

a)

pH>7\mathrm{pH}>7

b)

pH=7\mathrm{pH}=7

c)

pH<7\mathrm{pH}<7

d)

pH=8\mathrm{pH}=8

50.

Giá trị pH của môi trường trung tính là bao nhiêu?

a)

pH>7\mathrm{pH}>7

b)

pH=7\mathrm{pH}=7

c)

pH<7\mathrm{pH}<7

d)

pH=8\mathrm{pH}=8

51.

Khi đóng đinh vào tường, ta thường dùng mũi đinh nhọn. Lý do nào sau đây đúng?

a)

Để tăng áp lực tác dụng nên đinh dễ vào hơn.

b)

Mũi đinh có diện tích lớn nên áp lực nhỏ, đinh khó vào hơn.

c)

Do thói quen, đóng đầu nào cũng được.

d)

Mũi đinh có diện tích nhỏ nên với cùng áp lực sẽ tạo ra áp suất lớn, đinh dễ vào.

52.

Một khối kem giặt VISO có khối lượng 1 kg1\,\mathrm{kg} và thể tích 900 cm3900\,\mathrm{cm^3} . Khối lượng riêng của VISO là bao nhiêu?

a)

1240 kg/m31240\,\mathrm{kg/m^3}

b)

1111,1 kg/m31111{,}1\,\mathrm{kg/m^3}

c)

1200 kg/m31200\,\mathrm{kg/m^3}

d)

1000 kg/m31000\,\mathrm{kg/m^3}

53.

Tính tỉ lệ hệ số các chất trong phương trình: Fe ++ O2\mathrm{O_2} →\rightarrow Fe3O4\mathrm{Fe_3O_4} .

a)

2:1:22:1:2

b)

3:1:23:1:2

c)

2:2:12:2:1

d)

3:2:13:2:1