Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 2

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Khí hậu Tây Nguyên có đặc điểm nào khác với Đông Nam Bộ?
a)
A. Mang tính chất cận xích đạo.
b)
B. Có một mùa mưa và một mùa khô rất rõ rệt.
c)
C. Phân hoá mạnh theo độ cao.
d)
D. Chịu tác động mạnh của gió mùa Tây Nam.
2.
Câu 2: Giải pháp quan trọng nhất để tránh rủi ro trong việc mở rộng các vùng sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên là
a)
A. quy hoạch lại vùng chuyên canh.
b)
B. đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp.
c)
C. đẩy mạnh khâu chế biến các sản phẩm cây công nghiệp.
d)
D. tìm thị trường tiêu thụ ổn định.
3.
Câu 3: Biện pháp quan trọng hàng đầu để phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là
a)
A. thay đổi giống cây mới, phù hợp với điều kiện tự nhiên của vùng.
b)
B. phát triển các mô hình kinh tế trang trại với quy mô ngày càng lớn.
c)
C. nâng cao chất lượng đội ngũ lao động và thành lập các nông trường.
d)
D. xây dựng cơ sở công nghiệp chế biến gắn với vùng chuyên canh.
4.
Câu 4: Ý nghĩa chủ yếu của việc đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp ở Tây Nguyên là
a)
A. nâng cao chất lượng sản phẩm.
b)
B. tăng cao khối lượng nông sản.
c)
C. sử dụng hợp lí các tài nguyên.
d)
D. nâng cao đời sống người dân.
5.
Câu 5: Khi mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở Tây Nguyên, vấn đề cần chý ý nhất là
a)
A. không làm thu hẹp diện tích rừng.
b)
B. đầu tư mở rộng các nhà máy chế biến.
c)
C. xây dựng mạng lưới giao thông vận tải.
d)
D. tăng cường hợp tác với nước ngoài.
6.
Câu 6: Nguồn nước tưới chủ yếu cho cây cà phê ở Tây Nguyên vào mùa khô là
a)
A. nước ngầm.
b)
B. sông, suối.
c)
C. hồ thủy điện.
d)
D. hồ thủy lợi.
7.
Câu 7: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến sản xuất cà phê ở Tây Nguyên phát triển chưa ổn định?
a)
A. Đất đai dễ bị xói mòn, rửa trôi.
b)
B. Thị trường không ổn định.
c)
C. Công nghiệp chế biến còn hạn chế.
d)
D. Lương thực không đảm bảo.
8.
Câu 8: Biện pháp cấp bách nhất hiện nay để bảo vệ rừng tự nhiên ở Tây Nguyên là
a)
A. đóng cửa rừng, ngăn chặn tình trạng phá rừng.
b)
B. đẩy mạnh việc khoanh nuôi, trồng rừng mới.
c)
C. chú trọng giao đất, giao rừng cho người dân.
d)
D. khai thác rừng hợp lí, đẩy mạnh chế biến gỗ.
9.
Câu 9: Một trong những vấn đề đáng lo ngại trong việc phát triển rừng ở Tây Nguyên là
a)
A. có khai thác nhưng không có chế biến lâm sản.
b)
B. công tác trồng rừng không được thực hiện hàng năm.
c)
C. tình trạng rừng bị phá, bị cháy diễn ra thường xuyên.
d)
D. các vườn quốc gia đang bị khai thác bừa bãi.
10.
Câu 10: Đảm bảo tốt nhu cầu về lương thực, thực phẩm cho nông dân vùng chuyên canh cây công nghiệp ở Tây Nguyên là biện pháp để
a)
A. thu hút đầu tư, hợp tác của nước ngoài.
b)
B. phát triển ổn định, vững chắc cây công nghiệp.
c)
C. thu hút lao động từ các vùng khác đến.
d)
D. xóa đói giảm nghèo, cải thiện đời sống dân cư.
11.
Câu 1: Nhiệm vụ quan trọng nhất để phát triển bền vững công nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ là
a)
A. tăng cường nâng cấp cơ sở vật chất kĩ thuật, vốn.
b)
B. phát triển theo chiều sâu gắn với bảo vệ môi trường.
c)
C. quy hoạch các khu công nghiệp, khu chế xuất mới.
d)
D. phát huy thế mạnh công nghiệp khai thác dầu khí.
12.
Câu 2: Nguồn điện cung cấp năng lượng chủ yếu nhất cho vùng Đông Nam Bộ hiện nay là
a)
A. các nhà máy nhiệt điện chạy bằng dầu.
b)
B. các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than.
c)
C. các nhà máy thủy điện trên sông Đồng Nai.
d)
D. các nhà máy nhiệt điện tuốc bin khí.
13.
Câu 3: Biện pháp hàng đầu để khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông nghiệp của Đông Nam Bộ là
a)
A. thay đổi cơ cấu, giống cây trồng.
b)
B. bảo vệ đất gắn với bảo vệ vốn rừng.
c)
C. xây dựng các công trình thủy lợi.
d)
D. bảo vệ các vườn quốc gia.
14.
Câu 4: Biểu hiện của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông nghiệp ở Đông Nam Bộ có hiệu quả cao là
a)
A. thay đổi cơ cấu cây công nghiệp theo hướng hợp lí.
b)
B. trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất.
c)
C. đẩy mạnh công nghiệp chế biến ở vùng chuyên canh.
d)
D. xây dựng được thêm nhiều công trình thủy lợi lớn.
15.
Câu 5: Giải pháp nào sau đây mang tính tổng thể để từng bước giải quyết nhu cầu về cơ sở năng lượng của Đông Nam Bộ?
a)
A. Khai thác và chế biến dầu khí.
b)
B. Phát triển nguồn năng lượng sạch.
c)
C. Phát triển nguồn điện và mạng lưới điện.
d)
D. Phát triển công nghiệp hiện đại ít nhiên liệu.
16.
Câu 6: Giải pháp quan trọng nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là
a)
A. tiến hành cải tạo đất đai, mở rộng diện tích canh tác.
b)
B. mở rộng diện tích canh tác, xây dựng công trình thủy lợi.
c)
C. xây dựng công trình thủy lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng.
d)
D. thay đổi cơ cấu cây trồng, tiến hành cải tạo đất đai.
17.
Câu 7: Trong việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ cần phải quan tâm đến những vấn đề về môi trường, chủ yếu do
a)
A. tăng trưởng nhanh sản xuất công nghiệp.
b)
B. tăng nhanh và đa dạng hoạt động dịch vụ.
c)
C. phân bố rộng của sản xuất nông nghiệp.
d)
D. tập trung đông dân cư vào các thành phố.
18.
Câu 8: Nhân tố nào sau đây là quan trọng nhất giúp Đông Nam Bộ sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên trong phát triển kinh tế?
a)
A. Cơ sở vật chất kĩ thuật đồng bộ.
b)
B. Chính sách phát triển phù hợp.
c)
C. Kinh tế hàng hóa sớm phát triển.
d)
D. Nguồn lao động lành nghề đông.
19.
Câu 9: Khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ không theo hướng nào sau đây?
a)
A. Tăng cường cơ sở năng lượng.
b)
B. Quan tâm đến vấn đề môi trường.
c)
C. Mở rộng quy mô khai thác dầu khí.
d)
D. Mở rộng hợp tác đầu tư nước ngoài.
20.
Câu 10: Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp chủ yếu nhờ
a)
A. nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có.
b)
B. mức độ tập trung công nghiệp cao nhất.
c)
C. khai thác hiệu quả các thế mạnh vốn có.
d)
D. nguồn nhân lực có trình độ tay nghề cao.
21.
Câu 1: Đất đai ở đồng bằng sông Cửu Long nhìn chung màu mỡ do
a)
A. mạng lưới kênh rạch chằng chịt.
b)
B. diện tích lớn nhất cả nước.
c)
C. không có hệ thống đê điều.
d)
D. mùa mưa bị ngập nước.
22.
Câu 2: Biện pháp nào sau đây không phù hợp với việc cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
A. Tăng cường khai thác các nguồn lợi mùa lũ.
b)
B. Lai tạo các giống lúa chịu phèn, chịu mặn.
c)
C. Chia ruộng thành các ô nhỏ để thau chua, rửa mặn.
d)
D. Tăng cường khai thác rừng ngập mặn để nuôi tôm.
23.
Câu 3: Yếu tố quan trọng nhất để đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp hàng hóa ở Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
A. mở rộng quy mô sản xuất.
b)
B. tăng cường khoa học kĩ thuật.
c)
C. đa dạng hóa các sản phẩm.
d)
D. mở rộng thị trường tiêu thụ.
24.
Câu 4: Biện pháp nào sau đây không đúng để sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
A. Nước ngọt là vấn đề hàng đầu vào mùa khô.
b)
B. Đẩy mạnh trồng cây công nghiệp, cây ăn quả.
c)
C. Khai thác mặt biển với đảo, quần đảo và đất liền.
d)
D. Đẩy mạnh khai hoang, khai thác đất rừng.
25.
Câu 5: Nước ngọt là vấn đề quan trọng hàng đầu vào mùa khô ở Đồng bằng sông Cửu Long trong việc cải tạo tự nhiên, vì rất cần thiết cho
a)
A. thau chua và rửa mặn đất đai.
b)
B. hạn chế nước ngầm hạ thấp.
c)
C. ngăn chặn sự xâm nhập mặn.
d)
D. tăng cường phù sa cho đất.
26.
Câu 6: Vai trò chủ yếu của rừng ở Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
A. cung cấp nguồn lâm sản có nhiều giá trị kinh tế.
b)
B. đảm bảo cân bằng sinh thái, phòng chống thiên tai.
c)
C. giúp phát triển mô hình kinh tế nông, lâm kết hợp.
d)
D. tạo thêm diện tích, môi trường nuôi trồng thủy sản.
27.
Câu 7: Hiện tượng ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu do
a)
A. mật độ xây dựng cao, triều cường.
b)
B. mưa lớn và triều cường.
c)
C. mưa bão lớn, lũ nguồn về.
d)
D. diện mưa bão rộng và mật độ xây dựng cao.
28.
Câu 8: Đất phèn ở Đồng bằng sông Cửu Long phân bố ở Đồng Tháp Mười và tứ giác Long Xuyên vì
a)
A. mùa khô kéo dài.
b)
B. tác động của triều cường.
c)
C. thường xuyên ngập nước.
d)
D. mạng lưới sông ngòi chằng chịt.
29.
Câu 9: Những vấn đề chủ yếu để sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở đồng bằng sông Cửu Long là
a)
A. thủy lợi, bảo vệ rừng, chuyển đổi cơ cấu kinh tế hợp lí.
b)
B. thủy lợi, cải tạo đất, duy trì và bảo vệ tài nguyên rừng.
c)
C. thủy lợi, sống chung với lũ, chuyển đổi cơ cấu kinh tế hợp lí.
d)
D. thủy lợi, phát triển nuôi trồng thủy sản, sống chung với lũ.
30.
Câu 10: Biện pháp kĩ thuật quan trọng nhất để cải tạo đất chua, mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
A. tích cực làm thủy lợi.
b)
B. cơ giới hóa các khâu làm đất.
c)
C. chọn giống cây trồng phù hợp.
d)
D. bón phân thích hợp.
31.
Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng đàn trâu dưới 100 nghìn con?
a)
A. Hà Tĩnh.
b)
B. Quảng Bình.
c)
C. Thanh Hóa.
d)
D. Nghệ An.
32.
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có năng suất lúa cao nhất Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Thái Bình.
b)
B. Hải Dương.
c)
C. Nam Định.
d)
D. Hưng Yên.
33.
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉ trọng giá trị sản xuất cây lương thực trong tổng giá trị sản xuất ngành trồng trọt giảm bao nhiêu %?
a)
A. 2,7%.
b)
B. 1,5%.
c)
C. 1,4%.
d)
D. 4,2%.
34.
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn hơn cây công nghiệp hàng năm?
a)
A. Thanh Hoá.
b)
B. Nghệ An.
c)
C. Quảng Trị.
d)
D. Hà Tĩnh.
35.
Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào trồng nhiều mía nhất trong các tỉnh sau đây?
a)
A. Bình Thuận.
b)
B. Kiên Giang.
c)
C. Hậu Giang.
d)
D. Bình Định.
36.
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn hơn cây công nghiệp hàng năm?
a)
A. Phú Yên.
b)
B. Bến Tre.
c)
C. Sóc Trăng.
d)
D. Hậu Giang.
37.
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào có diện tích cây công nghiệp hàng năm nhiều nhất trong các tỉnh sau đây?
a)
A. Nghệ An.
b)
B. Bình Thuận.
c)
C. Gia Lai.
d)
D. Hà Tĩnh.
38.
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực dưới 60 % ?
a)
A. Bình Phước.
b)
B. Tây Ninh.
c)
C. Bình Thuận.
d)
D. Ninh Thuận.
39.
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm cao nhất?
a)
A. Thái Nguyên.
b)
B. Thanh Hóa.
c)
C. Kon Tum.
d)
D. Bình Phước.
40.
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng lúa lớn nhất trong các tỉnh sau đây?
a)
A. Quảng Bình.
b)
B. Hà Tĩnh.
c)
C. Nghệ An.
d)
D. Quảng Trị.
41.
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa lớn nhất?
a)
A. Sóc Trăng
b)
B. Hưng Yên.
c)
C. Bình Thuận.
d)
D. Kiên Giang.
42.
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn hơn cây công nghiệp hàng năm?
a)
A. Hậu Giang.
b)
B. Phú Yên.
c)
C. Sóc Trăng.
d)
D. Bến Tre.
43.
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực dưới 60% ?
a)
A. Ninh Thuận.
b)
B. Tây Ninh.
c)
C. Bình Thuận.
d)
D. Bình Phước.
44.
Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào trồng nhiều mía nhất trong các tỉnh sau đây?
a)
B. Bình Định.
b)
C. Bình Thuận.
c)
D. Hậu Giang.
45.
Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng đàn trâu nhiều nhất nước ta?
a)
A. Nghệ An.
b)
B. Sơn La.
c)
C. Phú Thọ.
d)
D. Quảng Nam.
46.
Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào nuôi nhiều bò nhất trong các tỉnh sau đây?
a)
A. Sơn La.
b)
B. Bình Định.
c)
C. Bình Thuận.
d)
D. Hà Tĩnh.
47.
Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không có sản lượng thịt hơi xuất chuồng tính theo đầu người trên 50kg/người?
a)
A. Cần Thơ.
b)
B. Đồng Nai.
c)
C. Bình Định.
d)
D. Lào Cai.
48.
Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết trâu được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?
a)
A. Đăk Lăk.
b)
B. Nghệ An.
c)
C. Sơn La.
d)
D. Quảng Ngãi.
49.
Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết cây công nghiệp hàng năm được trồng nhiều nhất ở tỉnh nào trong các tỉnh sau đây?
a)
A. Quảng Bình.
b)
B. Quảng Nam.
c)
C. Hà Tĩnh.
d)
D. Nghệ An.
50.
Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có tổng số trâu và bò lớn nhất trong các tỉnh sau đây?
a)
A. Quảng Bình.
b)
B. Nghệ An.
c)
C. Quảng Trị.
d)
D. Hà Tĩnh.
51.
Câu 21: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết các tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?
a)
A. Đăk Lăk, Lâm Đồng.
b)
B. Bình Phước, Đăk Lăk.
c)
C. Bình Phước, Gia Lai.
d)
D. Lâm Đồng, Gia Lai.
52.
Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào có sản lượng lúa cao nhất trong các tỉnh sau?
a)
A. Đồng Tháp.
b)
B. Sóc Trăng.
c)
C. Long An.
d)
D. An Giang.
53.
Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích gieo trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực cao nhất?
a)
A. Phú Yên.
b)
B. Hà Nam.
c)
C. Nam Định.
d)
D. Phú Thọ.
54.
Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết cây điều được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây?
a)
A. Ninh Thuận.
b)
B. Phú Yên.
c)
C. Trà Vinh.
d)
D. Bình Phước.
55.
Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có đàn lợn ít hơn đàn trâu?
a)
A. Thanh Hoá.
b)
B. Bắc Giang.
c)
C. Lạng Sơn.
d)
D. Thái Bình.
56.
Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực lớn nhất?
a)
A. Lào Cai.
b)
B. Hà Giang.
c)
C. Nam Định.
d)
D. Cao Bằng.
57.
Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết hai tỉnh nào sau đây có diện tích trồng lúa lớn nhất nước ta?
a)
A. An Giang và Kiên Giang.
b)
B. Kiên Giang và Đồng Tháp.
c)
C. Kiên Giang và Long An.
d)
D. An Giang và Long An.
58.
Câu 28: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có tỷ lệ diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực thấp nhất vùng Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Bắc Ninh.
b)
B. Vĩnh Phúc.
c)
C. Hải Dương.
d)
D. Hà Nam.
59.
Câu 29: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm lớn hơn cây công nghiệp lâu năm?
a)
A. Lâm Đồng.
b)
B. Bình Thuận.
c)
C. Sóc Trăng.
d)
D. Bến Tre.
60.
Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết cây bông được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây?
a)
A. Bình Thuận.
b)
B. Phú Yên.
c)
C. Phú Thọ.
d)
D. Quảng Bình.