wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HK2 -6

Total questions: 10

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, mỗi lần một nguyên tử hay phân tử phát xạ ánh sáng thì chúng phát ra

a)

một notron.

b)

một êlectron.

c)

một phôtôn.

d)

một prôtôn.

2.

Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ là λ. Chu kì bán rã T của chất phóng xạ này được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

T = λln2.

b)

T = ln2/λ.

c)

T = 2λln2.

d)

T = λln2.

3.

Hiện tượng tán sắc ánh sáng giúp ta giải thích được hiện tượng nào sau đây?

a)

Cầu vòng bảy sắc.

b)

Phóng xạ.

c)

Hiện tượng quang điện.

d)

Nhiễu xạ ánh sáng.

4.

Tia X có cùng bản chất với tia nào sau đây

a)

Tia γ.

b)

Tia α

c)

Tia β-

d)

Tia β+

5.

Số nuclôn có trong hạt nhân 40Zr90 là

a)

40.

b)

90

c)

50.

d)

130

6.

Theo mẫu nguyên tử Bo, nếu nguyên tử đang ở trạng thái dừng có năng lượng Em mà hấp thụ được một phôtôn có năng lượng En -Em thì nó chuyển lên trạng thái dừng có năng lượng

a)

En /9.

b)

En/16.

c)

En.

d)

En /4.

7.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng vân đo được trên màn quan sát là 0,8 mm. Trên màn, khoảng cách giữa ba vân sáng liên tiếp là

a)

1,6 mm.

b)

2,4 mm.

c)

0,8 mm.

d)

0,4 mm.

8.

Hạt nhân 28Fe56 có năng lượng liên kết riêng là 8,8 MeV/nuclôn. Năng lượng liên kết của hạt nhân 28Fe56

a)

492,8 MeV.

b)

246,4 MeV.

c)

123,2 MeV.

d)

369,6 MeV.

9.

Giới hạn quang dẫn của PbS  là 4,14 μm. Lấy h = 6,625.10-34 J.s ; c = 3.108 m/s. Năng lượng cần thiết (năng lượng kích hoạt) để giải phóng một êlectron liên kết thành êlectron dẫn của PbS

a)

4,8.10-26 J.

b)

1,6.10-34 J.

c)

4,8.10-20 J.

d)

1,6.10-28 J.

10.

Tia nào sau đây được dùng để nghiên cứu cấu trúc của các vật rắn?

a)

Tia X.

b)

Tia Laze.

c)

Tia tử ngoại.

d)

Tia hồng ngoại.