wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin ck2 - 11

Total questions: 53

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Việc quản trị CSDL trên máy tính nói chung mang lại lợi ích gì?
a)
Tăng tính sẵn sàng và khả năng phục hồi dữ liệu. Giảm thiểu các sai sót trong quản lí dữ liệu.
b)
Tăng tính minh bạch và công khai trong quản lí dữ liệu.
c)
Tăng khả năng truy cập dữ liệu từ xa.
d)
Tất cả đều đúng.
2.
Câu 2. Hệ quản trị CSDL MySQL có đặc điểm gì?
a)
Cho phép quản trị các CSDL quan hệ có quy mô vừa phải.
b)
Chỉ phù hợp cho việc quản trị các CSDL trên Internet.
c)
Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí. Gọn nhẹ, tốc độ xử lí nhanh, hỗ trợ quản lí chặt chẽ sự nhất quán dữ liệu, đảm bảo an ninh và an toàn dữ liệu.
d)
Tất cả đều đúng.
3.
Câu 3. Hãy chọn câu ghép đúng:MySQL là
a)
Phần mềm khách hỗ trợ truy xuất vào CSDL trên máy tính.
b)
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu.
c)
Phần mềm quản lí nội dung phổ biến trên Intemet.
d)
Phần mềm thường được tích hợp vào các ứng dụng quản lí.
4.
Câu 4. Trên máy chạy MS Windows, mysql.exe là phần mềm gì?
a)
Là một hệ QTCSDL trên máy tính.
b)
Là chương trình cài đặt MySQL
c)
Là phần mềm khách của hệ MySQL, hỗ trợ truy cập vào MySQL.
d)
Là phần mềm thiết lập cấu hình cho MySQL.
5.
Câu 5. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng?
a)
Để quản trị CSDL trên máy tính chỉ cần cài đặt mysql.exe.
b)
Không có mysql.exe không thể truy cập dữ liệu trong CSDL.
c)
Mysql.exe là thành phần khách của hệ QTCSDL MySQL được đóng gói trong bộ cài đặt MySQL dùng để truy cập tại chỗ hay truy cập từ xa vào MySQL.
d)
Mysql.exe là phần mềm quản trị các CSDL và dữ liệu trên máy tính.
6.
Câu 6. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?
a)
MySQL chỉ thích hợp cho các bài toán quản lí nhỏ.
b)
MySQL chỉ thích hợp cho các bài toán quản lí trên môi trường Internet
c)
MySQL thích hợp cho cả các bài toán quản lí nhỏ và lớn cũng như các ứng dụng quản lí trên môi trường Internet.
d)
MySQL không thích hợp cho các bài toán quản lí trên Internet.
7.
Câu 7. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?
a)
MySQL chỉ có thể chạy trên nền hệ điều hành MS Windows.
b)
MySQL có thể chạy trên cả hệ điều hành nguồn mở LINUX nếu cài đặt trên LINUX một phần mềm mô phỏng MS Windows.
c)
MySQL không thể chạy được trên hệ điều hành nguồn mở LINUX.
d)
MySQL có các phiên bản riêng để chạy được trên các hệ điều hành khác nhau: MS Windows, LINUX, Mac OS và UNIX.
8.
Câu 8. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng nhất?
a)
HeidiSQL là phần mềm QTCSDL theo chuẩn SQL.
b)
HeidiSQL là phần mềm cho phép làm việc với các CSDL trên MS Windows.
c)
HeidiSQL là một phần mềm khách với giao diện đồ hoa có thể truy cập cho hầu hết các hệ CSDL phổ biến như MySQL, MariaDB, Microsoft SQL Server, PostgreSQL.
d)
HeidiSQL là một phần mềm khách với giao diện đồ hoạ cho hệ QTCSDL MySQL.
9.
Câu 9. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng?
a)
HeidiSQL là một phần mềm nguồn mở miễn phí, có giao diện đồ hoạ thân thiện, có thể dùng thay thế cho phần mềm khách mysql.exe.
b)
Chỉ cần cài đặt HeidiSQL là có thể làm việc được với các CSDL trên môi trường MS Windows.
c)
HeidiSQL là một phần mềm thiết yếu mà không có nó sẽ không thể truy xuất được vào các hệ QTCSDL.
d)
HeidiSQL là phần mềm được đóng gói sẵn với bộ cài đặt MySQL
10.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Với HeidiSQL, có thể truy cập vào mọi hệ QTCSDL.
b)
Với HeidiSQL, có thể truy cập vào mọi hệ QTCSDL MySQL mà không cần tài khoản truy cập.
c)
Với HeidiSQL, có thể truy cập tại chỗ hay từ xa vào các hệ QTCSDL MySQL, MariaDB, Microsoft SQL Server, PostgreSQL bằng một tài khoản hợp lệ.
d)
Với HeidiSQL, chỉ có thể truy cập tại chỗ vào các hệ quản trị CSDL MYSQL, MariaDB, Microsoft SQL Server, PostgreSQL.
11.
Câu 11. Việc tổ chức lại các bảng dữ liệu từ một bảng duy nhất ban đầu nhằm mục đích gì? Hãy chọn phương án trả lời đúng.
a)
Chống lặp lại dữ liệu và đảm bảo tính nhất quán dữ liệu.
b)
Hạn chế lặp lại lượng lớn dữ liệu, tiết kiệm không gian lưu trữ dữ liệu. Tạo thuận lợi cho việc cập nhật dữ liệu và đảm bảo tính nhất quán dữ liệu.
c)
Tạo thuận lợi cho việc bảo mật và an toàn dữ liệu.
d)
Tất cả đều đúng.
12.
Câu 12. Khoá ngoài của bảng có vai trò gì? Hãy chọn phương án trả lời đúng.
a)
Hạn chế việc lặp lại lượng lớn dữ liệu. Chỉ ra tham chiếu đến khoá chính của bảng khác, nhờ đó có thể liên kết hai bảng lại với nhau.
b)
Hỗ trợ cho khóa chính.
c)
Tất cả đều đúng.
d)
Thể hiện mối liên hệ giữa hai bảng.
13.
Câu 13. Khóa cấm trùng lặp có vai trò gì?
a)
Hạn chế trùng lặp lượng lớn dữ liệu.
b)
Hỗ trợ khoá ngoài.
c)
Ngăn cản giá trị trùng lặp trong các trường chỉ định, hỗ trợ đảm bảo tính chính xác của dữ liệu nhập vào.
d)
Có vai trò tương tự khoá ngoài.
14.
Câu 14. Dpi là giá trị xác định thông tin nào sau đây?
a)
Số điểm ảnh trên một inch.
b)
Số điểm ảnh trên một centimét.
c)
Số điểm ảnh trên một milimét.
d)
Số điểm ảnh của cả tấm ảnh.
15.
15.25.3. Giá trị dpi càng cao thì ảnh được in ra càng:
a)
Rõ nét.
b)
Mờ.
c)
Tươi sáng.
d)
Rực rỡ.
16.
Câu 15. Phần mềm làm phim là gì?
a)
Phần mềm dùng để chỉnh sửa ảnh.
b)
Phần mềm dùng để quay phim.
c)
Phần mềm dùng để chỉnh sửa và tạo phim.
d)
Phần mềm dùng để lưu trữ phim.
17.
Câu 16. Chức năng chính của phần mềm làm phim là gì?
a)
Chỉnh sửa video.
b)
Tạo video.
c)
Chỉnh sửa và tạo video.
d)
Lưu trữ video.
18.
Câu 17. Phần mềm VideoPad là gì?
a)
Phần mềm chỉnh sửa video.
b)
Phần mềm quay video.
c)
Phần mềm lưu trữ video.
d)
Phần mềm xem video.
19.
Câu 18. Để xem tất cả các tệp ảnh, tệp video clip hay tệp âm thanh có thể sử dụng làm đầu vào cho dự án phim đang mở, em cần mở ngăn nào sau đây trong phần mềm VideoPad?
a)
Ngăn tiến trình.
b)
Ngăn tư liệu.
c)
Ngăn xem trước.
d)
Thư mục chứa dự án phim trên ổ đĩa cứng máy tính.
20.
Câu 19. Chọn phương án ghép đúng. Tư liệu đầu vào của một đoạn phim
a)
Có thể là tệp ảnh, tệp video, tệp âm thanh.
b)
Là tệp ảnh hoặc tệp video.
c)
Chỉ là tệp video.
d)
Chỉ là tệp ảnh.
21.
Câu 20. Phương án nào là mô tả đúng nhất về tính năng Video Wizard của phần mềm VideoPad?
a)
Video Wizard là công cụ để chỉnh sửa video và âm thanh.
b)
Video Wizard là một phần mềm làm phim giống như VideoPad.
c)
Video Wizard là công cụ để tạo video tự động với các hiệu ứng và âm thanh.
d)
Video Wizard là công cụ để chia sẻ video trực tiếp lên các mạng xã hội.
22.
Câu 21. Hoạt động nào sau đây không phải là biên tập phim?
a)
Chỉnh sửa ảnh, chỉnh sửa âm thanh
b)
Tạo phụ đề phim, tạo hiệu ứng chuyển cảnh
c)
Căn chỉnh thời gian các phân cảnh
d)
Quảng cáo, giới thiệu phim trên các phương tiện truyền thông
23.
Câu 22. Chọn các phương án đúng:
a)
Tất cả các tư liệu trong ngăn tư liệu đều chắc chắn xuất hiện trong đoạn phim.
b)
Khi em xoá một ảnh trong ngăn tư liệu, nếu đoạn phim có sử dụng ảnh đó thì ảnh đó sẽ biến mất trong đoạn phim.
c)
Thời lượng của tất cả các phân cảnh trong phim đều bằng nhau.
d)
VideoPad chỉ hỗ trợ chỉnh sửa video và không có tính năng chỉnh sửa âm thanh.
24.
Câu 23. Chọn các phương án sai:
a)
Thời lượng đoạn phim bằng tổng thời lượng các phân cảnh.
b)
Luôn phải có ít nhất một tệp âm thanh làm nhạc nền cho phim.
c)
Phần mềm VideoPad cho phép xuất bản dự án phim dưới dạng tệp phim mp4.
d)
Có thể thay đổi thứ tự các phân cảnh trong một đoạn phim.
25.
Câu 24. Việc chỉnh sửa một ảnh trong đoạn phim có thể được thực hiện tại khu vực nào của phần mềm VideoPad?(1) Ngăn tư liệu; (2) Ngăn tiến trình; (3) Ngăn xem trước.
a)
Cả (1), (2) và (3).
b)
(1) và (2).
c)
(2) hoặc (3).
d)
(1) hoặc (3).
26.
Câu 25. Thời lượng phim được hiển thị ở đâu trong phần mềm VideoPad?
a)
Trên tiêu đề của phim.
b)
Trên thanh công cụ.
c)
Trên màn hình chính.
d)
Trên mỗi phân cảnh.
27.
Câu 26. Cần sử dụng hiệu ứng nào dưới đây để làm cho âm lượng nhạc nền của đoạn phim nhỏ dần khi kết thúc?
a)
Fade In.
b)
Fade Out.
c)
Fade Cross.
d)
Fade Entire clip.
28.
Câu 27. Chọn phương án đúng.
a)
Người dùng có thể thay đổi kiểu chữ, màu sắc, kích thước của phụ đề phim trong VideoPad bằng cách sử dụng công cụ định dạng văn bản (Format) trong hộp thoại tạo phụ đề (hộp thoại Subtitles).
b)
Người dùng có thể thay đổi kiểu chữ, màu sắc, kích thước của phụ đề phim trong VideoPad bằng cách chọn mẫu phụ đề có sẵn.
c)
Không thể thay đổi kiểu chữ, màu sắc, kích thước của phụ đề.
d)
VideoPad không có tính năng tạo phụ đề phim.
29.
Câu 28. Chọn phương án ghép đúng:Người dùng có thể căn chỉnh thời lượng của nhiều phân cảnh cùng một lúc bằng cách
a)
Chọn tất cả các phân cảnh và nhập giá trị thời lượng mới vào hộp thoại chỉnh sửa phân cảnh.
b)
Kéo và thả điểm bắt đầu và kết thúc của các phân cảnh trên dải thời gian.
c)
Sử dụng công cụ căn chỉnh thời lượng phân cảnh có sẵn trong VideoPad.
d)
Nháy chuột vào điểm bắt đầu và kết thúc của các phân cảnh trên dải thời gian.
30.
Câu 29. Công cụ "Rectangle Select Tool" là?
a)
Công cụ lựa chọn hình chữ nhật
b)
Công cụ lựa chọn hình ellip
c)
Công cụ lựa chọn theo màu sắc
d)
Công cụ lựa chọn tự do
31.
Câu 30. Với ảnh có kích thước 600 x 600 pixel, nếu in với độ phân giải 100 dpi, kích thước của hình ảnh sẽ là?
a)
Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch. Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch
b)
Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 100 dpi = 6 inch. Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 100 dpi = 6 inch
c)
Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 300 dpi = 2 inch. Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 300 dpi = 2 inch
d)
Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch. Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 300 dpi = 2 inch
32.
Câu 31. Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000 x 2000 điểm ảnh, kích thước ảnh với độ phân giải 72 dpi là?
a)
20 x 13.33 inch
b)
5 x 3.33 inch
c)
10 x 6.67 inch
d)
41.67 x 27.78 inch
33.
Câu 32. Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000 x 2000 điểm ảnh, kích thước ảnh với độ phân giải 150 dpi là?
a)
20 x 13.33 inch
b)
5 x 3.33 inch
c)
10 x 6.67 inch
d)
41.67 x 27.78 inch
34.
Câu 33. Nếu ảnh có hình một chiếc đĩa hình tròn, em dùng công cụ nào để chọn chiếc đĩa đó?
a)
"Elliptical Select Tool"
b)
"Split Tone"
c)
"Curves"
d)
"Hue-Saturation"
35.
Câu 34. Với ảnh có kích thước 600 x 600 pixel, nếu in với độ phân giải 200 dpi sẽ như thế nào so với hình ảnh in với độ phân giải 100 dpi?
a)
Nhỏ hơn
b)
B. Lớn hơn gấp 3 lần
c)
C. Bằng
d)
Lớn hơn gấp 2 lần
36.
Câu 35. Nếu in một ảnh ở độ phân giải 300 dpi thì thu được ảnh in có kích thước 10 x 10 inch. Để ảnh in có kích thước 5 x 5 inch thì cần in ảnh ở độ phân giải cao hơn hay thấp hơn 300 dpi?
a)
Tất cả đều sai
b)
Thấp hơn 300 dpi
c)
Bằng 300 dpi
d)
Cao hơn 300 dpi
37.
Câu 36. Công cụ "Elliptical Select Tool" là?
a)
Công cụ lựa chọn hình ellip
b)
Công cụ lựa chọn tự do
c)
Công cụ lựa chọn hình chữ nhật
d)
Công cụ lựa chọn theo màu sắc
38.
Câu 37. Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000 x 2000 điểm ảnh, kích thước ảnh với độ phân giải 600 dpi là?
a)
20 x 13.33 inch
b)
5 x 3.33 inch
c)
41.67 x 27.78 inch
d)
10 x 6.67 inch
39.
Câu 38. Công cụ "Split Tone" dùng để?
a)
Tăng độ bão hòa
b)
Chỉnh màu trên toàn bộ ảnh
c)
Tách màu
d)
Thay đổi giá trị của các kênh màu
40.
Câu 39. Sau khi chụp ảnh kỉ yếu lớp, Minh tập hợp và chỉnh lại các ảnh trước khi in. Em có biết Minh có thể dùng phần mềm nào để thực hiện việc đó không?
a)
Photoshop
b)
Tất cả đều đúng
c)
GIMP
d)
Adobe Photoshop
41.
Câu 40. "Elliptical Select Tool" dùng để?
a)
Lựa chọn hình ellip
b)
Tăng độ bão hòa
c)
Chỉnh màu trên toàn bộ ảnh
d)
Thay đổi giá trị của các kênh màu
42.
Câu 41. Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000 x 2000 điểm ảnh, kích thước ảnh với độ phân giải 300 dpi là?
a)
20 x 13.33 inch
b)
5 x 3.33 inch
c)
10 x 6.67 inch
d)
41.67 x 27.78 inch
43.
Câu 42. "Feather edges" (Đường viền mờ) dùng để?
a)
Điều chỉnh ngưỡng của màu sắc để lựa chọn vùng tương tự
b)
Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn hình ellip
c)
Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn hình chữ nhật
d)
Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn tự do
44.
Câu 43. Công cụ "Select by Color Tool" là?
a)
Công cụ lựa chọn hình chữ nhật
b)
Công cụ lựa chọn theo màu sắc
c)
Công cụ lựa chọn tự do
d)
Công cụ lựa chọn hình ellip
45.
Câu 44. Công cụ "Free Select Tool là?
a)
Công cụ lựa chọn theo màu sắc
b)
Công cụ lựa chọn hình chữ nhật
c)
Công cụ lựa chọn hình ellip
d)
Công cụ lựa chọn tự do
46.
Câu 45. Công cụ "Fuzzy Select Tool" là?
a)
Công cụ lựa chọn theo mờ
b)
Công cụ lựa chọn tự do
c)
Công cụ lựa chọn theo màu sắc
d)
Công cụ lựa chọn hình ellip
47.
Câu 46. Một tệp ảnh mở trong GIMP có 5 lớp ảnh. Nếu dùng hiệu ứng Blend với số khung hình trung gian là 5 thì số lượng khung hình do GIMP tạo ra để làm trung gian là bao nhiêu?
a)
15 khung hình trung gian sẽ được tạo ra bởi GIMP
b)
25 khung hình trung gian sẽ được tạo ra bởi GIMP
c)
35 khung hình trung gian sẽ được tạo ra bởi GIMP
d)
55 khung hình trung gian sẽ được tạo ra bởi GIMP
48.
Câu 47. Bạn có thể sử dụng công cụ nào để tô màu quả bóng?
a)
Fill
b)
Clone
c)
Hình tròn
d)
Ellipse
49.
Câu 48. "Delay between frames where unspecified" là 2000 (ms) có nghĩa là?
a)
Mỗi khung ảnh sẽ được hiển thị trong 2 giây trước khi chuyển sang khung ảnh tiếp theo trong ảnh động
b)
Mỗi khung ảnh sẽ được hiển thị trong 20 giây trước khi chuyển sang khung ảnh tiếp theo trong ảnh động
c)
Mỗi khung ảnh sẽ được hiển thị trong 10 giây trước khi chuyển sang khung ảnh tiếp theo trong ảnh động
d)
Mỗi khung ảnh sẽ được hiển thị trong 1 giây trước khi chuyển sang khung ảnh tiếp theo trong ảnh động
50.
Câu 49. Trong chế độ hiển thị theo phân cảnh thì con số chỉ thời lượng dưới mỗi phân cảnh thể hiện?
a)
Số lớp
b)
Màu sắc
c)
Thời gian
d)
Độ trễ
51.
Câu 50. Ngăn tiến trình là?
a)
Chứa các nút lệnh để thiết lập các tính năng hay các thao tác chỉnh sửa phim
b)
Đoạn phim và các lệnh chỉnh dửa, điều khiển đối tượng đang xem trước
c)
Chứa các tệp ảnh, tệp video clip, tệp âm thanh,...là tư liệu đầu vào cho phim
d)
Khu vực giúp theo dõi, quản lý toàn bộ trình tự cũng như thành phần của phim
52.
Câu 51. Ảnh động được tạo gồm?
a)
Các video đã mở, mỗi khung hình là một lớp video, hiện lần lượt theo thứ tự từ dưới lên trên
b)
Các video đã mở, mỗi khung hình là một lớp video, hiện lần lượt theo thứ tự từ trên xuống dưới
c)
Các ảnh đã mở, mỗi khung hình là một lớp ảnh, hiện lần lượt theo thứ tự từ trên xuống dưới
d)
Các ảnh đã mở, mỗi khung hình là một lớp ảnh, hiện lần lượt theo thứ tự từ dưới lên trên
53.
Câu 52. Audio files lưu trữ tư liệu nào?
a)
File nhạc cho đoạn phim
b)
Video cho đoạn phim mở đầu
c)
Ảnh cho đoạn phim mở đầu
d)
Đoạn phim mở đầu