NEW
Font size
WorksheetsÔn tập trắc nghiệm tin học 11 HK2_2021
Total questions: 49
Worksheet time: 4mins
Trong Pascal, câu lệnh For – do dạng lặp lùi có
dạng:
for < biến đếm> = < Giá trị cuối >downto
< Giá trị đầu > do < câu lệnh >;
for < biến đếm> := < Giá trị cuối
>downto < Giá trị đầu > do < câu lệnh >;
for < biến đếm> = < Giá trị cuối >down
< Giá trị đầu > do < câu lệnh >;
for < biến đếm> := < Giá trị đầu >downto
< Giá trị cuối > do < câu lệnh>;
Trong Pascal, câu lệnh For – do dạng lặp tiến có
dạng:
for < biến đếm> = < Giá trị cuối >downto
< Giá trị đầu > do < câu lệnh >;
for < biến đếm> := < Giá trị cuối
>downto < Giá trị đầu > do < câu lệnh >;
for < biến đếm> = < Giá trị cuối >down
< Giá trị đầu > do < câu lệnh >;
for < biến đếm> := < Giá trị đầu > to
< Giá trị cuối > do < câu lệnh>;
Trong Pascal, giá trị của biến đếm trong vòng lặp
For – do dạng tiến sẽ:
Tự động giảm đi 1
Tự động tăng 1
Chỉ tăng khi có câu lệnh thay đổi giá trị
Được giữ nguyên
Trong Pascal, kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh
lặp For – do:
Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối
Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu
Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh
Không cần phải xác định kiểu dữ liệu
Trong Pascal, câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước có
dạng:
FOR <biến đếm>:=<giá trị đầu> TO <giá trị cuối> DO <câu lệnh>;
While <điều kiện> DO <câu lệnh>;
IF <điều kiện> then <câu lệnh>;
FOR <biến đếm>:=<giá trị cuối> DOWNTO <giá trị đầu> DO <câu lệnh>;
Trong Pascal, câu lệnh sau Do trong vòng lặp
While-do được thực hiện khi nào?
Điều kiện có giá trị False
Điều kiện có giá trị True
Được thực hiện tự động
Tất cả đều đúng
Trong Pascal, đoạn chương
trình sau thực hiện công việc gì? (C là mảng số nguyên có n phần tử)?
d := 0;
For i = 1 to n do d := d + 1;
Tính tổng các phần tử của mảng C
Đếm số phần tử của mảng C
Không thực hiện việc nào cả
In ra màn hình mảng C
Trong Pascal, muốn in ra dãy số: 5 4 3 2 1 0 -1 -2
-3 -4 -5. ta thực hiện
For i:= -5 downto 5 do write(i,’ ’);
For i:= 5 downto -5 do write(i,’ ’);
For i:= -5 to 5 do write(‘i’);
For i:= 5 to -5 do write(i,’ ’);
Trong Pascal, cho đoạn chương trình sau:
S := 1;
For i:= 1 to 3 do S:= S *i;
Hỏi sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì giá trị của biến S là bao nhiêu?
S = 6
S = 0
S = 1
Tất cả đều sai
Trong Pascal, phát biểu nào dưới đây về kiểu mảng
một chiều là phù hợp?
Là một tập hợp các số nguyên
Độ dài tối đa của mảng là 255
Là một dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu
Mảng không thể chứa kí tự
Trong Pascal, câu lệnh khai báo trực tiếp biến mảng một chiều có dạng:
Var <tên kiểu mảng> = array[kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;
Var <tên biến mảng>:<tên kiểu mảng>;
Var <tên biến mảng>=array[kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;
Var <tên biến mảng>:array[kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;
Trong Pascal, để hoán đổi giá trị 2 phần tử mảng một
chiều A tại hai vị trí (chỉ số) i và j, ta dùng đoạn lệnh nào sau đây?
A[i] := T;
A[i] := A[j];
A[j] := T;
T := A[i] ;
A[i] := A[j];
A[j] := T;
T := A[i] ;
A[j] := A[i] ;
A[J] := T;
T := A[i] ;
A[i] := A[j] ;
T := A[j] ;
Trong Pascal, về mặt cú pháp câu lệnh nào sau đây là đúng?
Var mang : array[1-150] of real;
Var mang1c : array[1..150] of real;
Var mang1c : array(1..150) of real;
Var 1chieu : array[1..150] of real;
Trong Pascal, hãy chọn phát biểu đúng nhất về
mảng 1 chiều?
Các phần tử của mảng 1 chiều được sắp thứ tự theo chỉ số
Các phần tử của mảng một chiều được sắp thứ tự theo giá trị giảm dần
Các phần tử của mảng một chiều được sắp thứ tự theo giá trị tăng dần
Các phần tử của mảng một chiều không sắp thứ tự
Trong Pascal, để tính tổng các số lẻ của mảng A gồm
N số nguyên, ta thực hiện đoạn lệnh:
S:=0;
For i:=1 to N do if A[i] mod 2 <> 0 then S:=S+A[i];
S:=0;
For i:=1 to N do if A[i] mod 2 = 0 then S:=S+A[i];
S:=0;
For i:=1 to N do if A[i] mod 2 = 0 then S:=S+1;
S:=0;
For i:=1 to N do if A[i] mod 2 <> 0 then S:=S+1;
Trong Pascal, để in giá trị phần tử thứ 20 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:
Write[(20)];
Write(A(20));
Write(A[20]);
Readln(A[20]);
Trong Pascal, cho câu lệnh:
FOR i:=1 TO 100 DO A[i]:= Random(70)-Random(70);
Hãy cho biết giá trị của các phần tử của mảng A trong câu lệnh trên nhận giá trị nguyên trong đoạn nào?
Từ -49 đến 49
Từ -70 đến 70
Từ -69 đến 69
Từ 0 đến 69
Trong Pascal, xâu kí tự là:
Mảng các kí tự
Dãy các kí tự trong bảng mã ASCII
Tập hợp các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Anh
Tập hợp các chự cái và chự số trong bảng chữ cái tiếng Anh
Trong Pascal, với xâu kí tự có các phép toán gì?
Phép cộng, trừ, nhân, chia
Phép ghép xâu và phép so sánh
Phép cộng và phép trừ
Chỉ có phép cộng
Trong Pascal, hàm Length(S) cho kết quả là gì?
Độ dài xâu S khi khai báo
Số kí tự hiện có của xâu S không tính các dấu cách
Số kí tự của xâu không tính dấu cách cuối cùng
Số kí tự hiện có của xâu S
Trong Pascal, cách khai báo xâu kí tự nào sau đây là
đúng?
Var S : File of String;
Var S : File of char;
Var S : String;
Cả 3 đều đúng
Trong Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?
dem:=0;
For ch:=’a’ to ‘z’ do If Pos(ch,S)<>0 then dem:=dem+1;
Đếm số lượng kí tự khác dấu cách của xâu S
Đếm số lượng kí tự là chữ cái in hoa xâu S
Đếm số lượng kí tự là chữ cái thường trong xâu S
Đếm số lượng kí tự là chữ cái thường khác nhau có trong xâu S
Trong Pascal, cho xâu S:= ‘Hanoi-Vietnam’; Kết quả của hàm Pos(‘Vietnam’,S) là
5
6
7
8
Trong Pascal, để xóa kí tự cuối cùng của xâu S ta sử
dụng thủ tục:
Delete(S,1,1)
Delete(S,i,1)
Delete(S,1,i)
Delete(S,length(S),1)
Trong Pascal, xâu kí tự có tối đa:
8 kí tự
256 kí tự
16 kí tự
255 kí tự
Trong Pascal, để đọc dữ liệu từ tệp văn bản ta dùng thủ
tục:
Write(<tên tệp>,<danh sách kết quả>);
Write(<tên biến tệp>,<danh sách kết quả>);
Read(<tên biến tệp>,<danh sách biến>);
Read(<tên tệp>,<danh sách biến>);
Trong Pascal, dữ liệu kiểu tệp ...
được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài
chỉ được lưu trữ trên đĩa cứng
được lưu trữ trên RAM
được lưu trữ trên ROM
Trong Pascal, câu lệnh Write(<biến tệp>,<danh
sách kết quả>); có ý nghĩa
gì ?
thủ tục đóng tệp
thủ tục ghi dữ liệu vào tệp
thủ tục đọc dữ liệu từ tệp
thủ tục mở tệp để ghi dữ liệu
Trong Pascal, để mở tệp ở chế độ ghi dữ liệu, ta dùng
thủ tục:
Reset(<biến tệp>);
Rewrite(<biến tệp>);
Reset(<tên tệp>);
Rewrite(<tên tệp>);
Trong Pascal, vị trí của con trỏ tệp sau lời gọi thủ
tục reset?
nằm ở đầu tệp;
nằm ngẫu nhiên ở bất kỳ vị trí nào;
nằm ở cuối tệp;
nằm ở giữa tệp;
Trong Pascal, vị trí của con trỏ tệp sau lời gọi thủ
tục rewrite?
nằm ở đầu tệp;
nằm ngẫu nhiên ở bất kỳ vị trí nào;
nằm ở cuối tệp;
nằm ở giữa tệp;
Trong Pascal, hàm Eof(<biến tệp>) có ý nghĩa:
Trả về giá trị True khi con trỏ tệp đang chỉ tới cuối dòng
Trả về giá trị False khi con trỏ tệp đang chỉ tới cuối dòng
Trả về giá trị True khi con trỏ tệp đang chỉ tới cuối tệp
Trả về giá trị False khi con trỏ tệp đang chỉ tới cuối tệp
Trong Pascal, số lượng phần tử trong tệp ....
không được lớn hơn 128
không được lớn hơn 255
phải được khai báo trước
không bị giới hạn mà chỉ phụ thuộc vào dung lượng đĩa
Trong Pascal, để gắn tệp KQ.TXT cho biến tệp f ta sử
dụng câu lệnh nào?
assign(f,‘KQ.TXT’);
assign(‘KQ.TXt, f’);
KQ.TXT:= f;
f:= ‘KQ.TXT’;
Trong Pascal, điền lần lượt các từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong chương trình sau:
Program Ghi_tep_van_ban;
Var F: ….;
Begin
…… (F, ‘vanban.txt’);
…… (F);
writeln(F, ‘Tap the hoc sinh khoi 11’);
writeln(F, ‘Se hoc tot, thi tot!’);
…… (F);
End.
Text – Assign – Rewrite – Close
Text – Assign – Reset – Close
Text – Rewrite – Assign – Close
String – Rewrite – Assign – Close
Trong Pascal, cho các thủ tục sau:
{1} CLOSE(F); {2} ASSIGN(F, ’DATA.INP’);
{3} READ(F,A,B,C); {4} RESET(F);
Chọn thứ tự các thủ tục để ĐỌC tệp:
{4} -> {2} -> {3} -> {1}
{2} -> {4} -> {1} -> {3}
{2} -> {4} -> {3} -> {1}
{1} -> {2} -> {3} -> {4}
Trong Pascal, cho đoạn chương trình sau:
var f: text; j : byte;
begin
assign(f,'data.inp');
rewrite(f);
for j:=1 to 20 do if j mod 3 = 0 then write(f, j:3);
close(f);
end.
Nội dung của tệp DATA.INP khi kết thúc đoạn chương trình trên sẽ chứa các giá trị nào
3 6 9 12 15 18
2 4 6 8 10 12 14 16 18 20
3 6 9 12 15 18
1 2 3 4 5 6
Trong Pascal, thủ tục Assign(<biến tệp>, <tên tệp>); quy định kiểu dữ liệu của tên tệp là:
Kiểu số nguyên
Kiểu logic
Kiểu xâu
Kiểu số thực
Trong Pascal, nói về cấu trúc của một chương trình con, khẳng định nào sau đây là không đúng?
Phần đầu và phần thân nhất thiết phải có, phần khai báo có thể có hoặc không
Phần khai báo có thể có hoặc không có tùy thuộc vào từng chưng trình cụ thể
Phần đầu có thể có hoặc không có cũng được
Phần đầu nhất thiết phải có để khai báo tên chương trình con
Trong Pascal, khẳng định nào sau đây là đúng?
Lời gọi hàm nhất định phải có tham số thực sự còn lời gọi thủ tục không nhất định phải có tham số thực sự
Lời gọi thủ tục nhất định phải có tham số thực sự còn lời gọi hàm không nhất định phải có tham số thực sự
Cả lời gọi hàm và lời gọi thủ tục đều phải có tham số thực sự
Lời gọi hàm và lời gọi thủ tục có thể có tham số thực sự hoặc không có tham số thực sự tùy thuộc vào từng chương trình cụ thể
Trong Pascal, khẳng định nào sau đây là đúng?
Một chương trình con nhất thiết phải có tham số hình thức
Một chương trình con nhất thiết phải có biến cục bộ
Một chương trình con nhất thiết phải có tham số hình thức, không nhất thiết phải có biến cục bộ
Một chương trình con có thể không có tham số hình thức, và cũng có thể không có biến cục bộ
Trong Pascal, chương trình con có lợi ích gì?
Làm cho chương trình trở nên dễ đọc, dễ hiểu, dễ kiểm tra, dễ phát hiện lỗi, dễ chỉnh sửa và nâng cấp ch
Có thể giao cho nhiều người cùng tham gia viết một chương trình
Tránh được việc phải viết lặp đi lặp lại nhiều lần một khối lệnh nào đó
Cả a, b, c
Trong Pascal, chương trình con có lợi ích gì?
Làm cho chương trình trở nên dễ đọc, dễ hiểu, dễ kiểm tra, dễ phát hiện lỗi, dễ chỉnh sửa và nâng cấp chương trình
Có thể giao cho nhiều người cùng tham gia viết một chương trình
Tránh được việc phải viết lặp đi lặp lại nhiều lần một khối lệnh nào đó
Cả a, b, c
Trong Pascal, điền vào chỗ còn thiếu (…) trong chương trình con sau:
…... BINHPHUONG (X: REAL ):REAL;
VAR Y: REAL;
BEGIN
BINHPHUONG := X * X;
END;
FUNCTION
PROCEDURE
PROGRAM
TYPE
Trong Pascal, với a, b là 2 số thực, để hoán đổi giá trị 2 số đó. Cách khai báo phần đầu thủ tục nào sau đây là đúng?
Procedure hoandoi (a , b : Real) : Real;
Procedure hoandoi (Var a , b : Real) : Real;
Procedure hoandoi (a , b : Real);
Procedure hoandoi (Var a , b : Real);
Trong Pascal, chọn đáp án đúng cho chương trình con dùng để tính chu vi hình chữ nhật:
Function CVCN(a,b: real): Real;
Begin
CVCN:=(a+b)*2;
End;
Procedure CVCN(a, b, c: real);
Begin
c:=(a+b)*2;
End;
Function CVCN(a, b: real);
Begin
CVCN:=(a+b)*2;
End;
Procedure CVCN(a, b: real);
Begin
CVCN:=(a+b)*2;
End;
Trong Pascal, muốn khai báo x, y là tham số biến (x, y thuộc kiểu integer) trong thủ tục có tên là “ABC” thì khai báo nào sau đây là đúng?
Procedure ABC(Var x : integer ; y : integer);
Procedure ABC (x: integer ; Var y : integer);
Procedure ABC(x, y : integer);
Procedure ABC(Var x, y : integer);
Trong Pascal, kiểu dữ liệu trả về của hàm chỉ có thể là:
Integer, real, char, boolean, string
Byte, real, char, boolean, string
Integer, real, char, boolean, text
Integer, real, char, text, string
Trong Pascal, để khai báo thủ tục trong Pascal bắt đầu bằng từ khóa?
Procedure
Function
Program
Var
