Font size
WorksheetsTỔNG ÔN HỮU CƠ 11 | SGK MỚI
Total questions: 19
Worksheet time: 12mins
Cho các chất sau:
CH₃-CH₂-CH₂-CH₃ (I)
CH₃-CH₂-CH₃ (II)
CH₃-CH₂-CH₂-CH₂-CH₂-CH₃ (III)
CH₃-CH₂-CH₂-CH₂CH₃ (IV)
Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi của các chất là:
A. II > III > IV > I.
B. I > II > III > IV.
C. III > IV > I > II.
D. IV > II > III > I.
Alkane nào sau đây chỉ cho 1 sản phẩm thế duy nhất khi tác dụng với Cl₂(as) theo tỉ lệ mol 1:1 CH₃CH₂CH₃ (1), CH₄ (2), CH₃C(CH₃)₂CH₃ (3), CH₃CH₃ (4), CH₃CH(CH₃)CH₃ (5)?
Khi chlorine hóa C₅H₁₂ với tỷ lệ mol 1:1 thu được 3 sản phẩm thế monochlorine. Danh pháp IUPAC của alkane đó là:
A. Pentane.
B. 2-methylbutane.
C. 2,2-dimethylpropane.
D. 2-dimethylpropane.
Khi bromine hóa một alkane chỉ thu được một dẫn xuất monobromine duy nhất có tỉ khối hơi đối với hydrogen là 75,5. Tên của alkane đó là
A. 3,3-dimethylhexane.
B. isopentane.
C. 2,2-dimethylpropane.
D. 2,2,3-trimethylpentane.
Cracking butane ở điều kiện thích hợp thu được sản phẩm hydrocarbon là:
A. CH₄, C₃H₈.
B. C₂H₆, C₂H₄.
C. CH₄, C₂H₆.
D. C₄H₈, H₂.
Đốt cháy hoàn toàn x mol alkane X thu được a mol CO₂ và b mol H₂O. Mối quan hệ giữa x, a, và b là
A. x = a – b.
B. x = a + b.
C. x = b - a.
D. x = b.
Trong các alkane dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
Butane
Ethane
Methane
Propane
Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là
CO2
CH4
N2
Cl2
Tên thay thế của hydrocarbon có công thức cấu tạo (CH3)3CCH2CH2CH3 là
2,2,3-trimethylbutane
2,3-dimethylpentane
2,2-dimethylpentane
2,2-dimethylbutane
Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của ethane?
C2H2, C3H4, C4H6, C5H8
CH4, C2H2, C3H4, C4H10
CH4, C3H8, C4H10, C5H12
C2H6, C3H8, C5H10, C6H12
Alkane X có phần trăm khối lượng carbon bằng 82,76%. Công thức phân tử của X là
C3H8
C6H14
C5H12
C4H10
Carbon có công thức cấu tạo (CH3)3CCH2CH2CH3 là
2,2,3-trimethylbutane
2,3-dimethylpentane
2,2-dimethylpentane
2,2-dimethylbutane
Alkane X chứa 10 nguyên tử hydrogen trong phân tử. Công thức của X là
C4H10
C5H10
C6H10
C7H10
Pentane là tên theo danh pháp thay thế của
CH3[CH2]2CH3
CH3[CH2]4CH3
CH3[CH2]3CH3
CH3[CH2]5CH3
Công thức tổng quát của alkane là
CnH2n+2 (n ≥ 4)
CnH2n+2 (n ≥ 1)
CnH2n (n ≥ 2)
CnH2n-2 (n ≥ 2)
Công thức cấu tạo CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-CH3 ứng với tên gọi nào sau đây?
Neopentane
2-methylpentane
Isobutane
1,1-đimethylbutane
Trong số các alkane đồng phân của nhau, đồng phân nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
Đồng phân mạch không nhánh
Đồng phân mạch phân nhánh nhiều nhất
Đồng phân isoalkane
Đồng phân tert-alkane
Tên thay thế (theo IUPAC) của (CH3)3C-CH2-CH(CH3)2 là
2,2,4,4-tetramethylbutane
2,4,4-trimethylpentane
2,4,4,4-tetramethylbutane
2,2,4-trimethylpentane
Trong phân tử hydrocarbon X, hydrogen chiếm 20% về khối lượng. Công thức phân tử của X là
CH4
C2H4
C2H6
C6H6
