Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

baioonsinhhk2-k9

Total questions: 37

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Ô nhiễm môi trường chủ yếu là do:

a)

Hoạt động của con người

b)

Thiên tai, lũ lụt

c)

Cháy rừng tự nhiên

d)

Núi lửa phun nham thạch gây nhiều bụi bặm

2.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến ô nhiễm nguồn nước?

a)

Động đất.

b)

Khí thải của các phương tiện giao thông.

c)

Tiếng ồn của các loại động cơ.

d)

Nước thải không được xử lí.

3.

Ô nhiễm môi trường dẫn đến hậu quả nào sau đây?

a)

Ảnh hưởng xấu đến quá trình sản xuất

b)

Sự suy giảm sức khỏe và mức sống của con người

c)

Sự tổn thất nguồn tài nguyên dự trữ

d)

Cả A và C đúng

4.

Nguồn năng lượng nào sau đây nếu được sử dụng sẽ ít gây ô nhiễm môi trường nhất?

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Mặt trời

d)

Khí đốt

5.

Nguồn gốc gây ô nhiễm sinh học chủ yếu do các chất thải như:

a)

Phân, rác, nước thải sinh hoạt

b)

Nước thải sinh hoạt, nước thải từ các bệnh viện

c)

Xác chết của các sinh vật, nước thải từ các bệnh viện

d)

Phân, rác, nước thải sinh hoạt, xác chết sinh vật, nước thải từ các bệnh viện

6.

Các chất bảo vệ thực vật và các chất độc hóa học thường được tích tụ ở đâu?

a)

Đất, nước

b)

Nước, không khí

c)

Không khí, đất

d)

Đất, nước, không khí và trong cơ thể sinh vật

7.

Nguyên nhân dẫn đến bệnh tả, lị:

a)

Thức ăn không vệ sinh, nhiễm vi khuẩn E. Coli.

b)

Thức ăn không rửa sạch.

c)

Môi trường có nhiều muỗi sinh sống

d)

Môi trường sống không vệ sinh.

8.

Các tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường là:

a)

Các khí thải từ hoạt động công nghiệp và sinh hoạt

b)

Hóa chất bảo vệ thực vật và chất độc hóa học

c)

Các chất hóa học trong phòng thí nghiệm

d)

Các chất thải rắn

e)

Nước thải dã qua xử lý trước khi đưa ra môi trường

9.

Nguyên nhân ô nhiễm không khí là do:

a)

Săn bắt bừa bãi, vô tổ chức

b)

Các chất thải từ thực vật phân huỷ

c)

Đốn rừng để lấy đất canh tác

d)

Các chất thải do đốt cháy nhiên liệu: Gỗ, củi, than đá, dầu mỏ

10.

Các biện pháp bảo vệ và cải tạo môi trường là:

a)

Hạn chế sự gia tăng nhanh dân số

b)

Tăng cường khai thác các nguồn tài nguyên

c)

Bảo vệ các loài sinh vật

d)

Tạo ra các loài vật nuôi, cây trồng có năng suất cao

e)

Tăng cường xây dựng các công trình thủy điện

11.

Loại rác nào dưới đây có thể tự phân hủy trong thời gian ngắn?

a)

Rau xanh ăn thừa

b)

Bát thủy tinh vỡ

c)

Túi nilon

d)

Quần áo cũ

12.

Trong số các hoạt động sau, các hoạt động nào làm gây hại cho môi trường?

a)

Dùng nước rửa mặt để tưới rau.

b)

Ăn nhiều bánh kẹo bọc trong túi ni lông.

c)

Trồng cây xanh.

d)

Thu nhặt vỏ chai đem bán tái chế.

13.

Loại túi đi chợ nào thân thiện với môi trường hơn?

a)

Túi nylon

b)

Túi vải dùng nhiều lần

c)

Túi giấy dùng 1 lần

d)

Không có loại túi nào trong hai loại trên

14.

Nguồn nước thải nào sau đây là nước thải nông nghiệp?

a)

Nước thải do hoạt động chăn nuôi

b)

Nước thải từ các khu vực giao thông vận tải

c)

Nước thải từ các nhà máy sản xuất lớn

d)

Nước thải từ khu vực bếp: nước rửa, nước từ nhà ăn

15.

Các tác nhân gây ô nhiễm nước được phân thành mấy nhóm?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

16.

Nguồn năng lượng nào sau đây nếu được sử dụng sẽ ít gây ô nhiễm môi trường nhất?

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Mặt trời

d)

Khí đốt

17.

Các chất bảo vệ thực vật và các chất độc hóa học thường được tích tụ ở đâu?

a)

Đất, nước

b)

Nước, không khí

c)

Không khí, đất

d)

Đất, nước, không khí và trong cơ thể sinh vật

18.

Nguyên nhân ô nhiễm không khí là do:

a)

Săn bắt bừa bãi, vô tổ chức

b)

Các chất thải từ thực vật phân huỷ

c)

Đốn rừng để lấy đất canh tác

d)

Các chất thải do đốt cháy nhiên liệu: Gỗ, củi, than đá, dầu mỏ

19.

Loại rác nào dưới đây có thể tự phân hủy trong thời gian ngắn?

a)

Rau xanh ăn thừa

b)

Bát thủy tinh vỡ

c)

Túi nilon

d)

Quần áo cũ

20.

Loại túi đi chợ nào thân thiện với môi trường hơn?

a)

Túi nylon

b)

Túi vải dùng nhiều lần

c)

Túi giấy dùng 1 lần

d)

Không có loại túi nào trong hai loại trên

21.

Nguồn nước thải nào sau đây là nước thải nông nghiệp?

a)

Nước thải do hoạt động chăn nuôi

b)

Nước thải từ các khu vực giao thông vận tải

c)

Nước thải từ các nhà máy sản xuất lớn

d)

Nước thải từ khu vực bếp: nước rửa, nước từ nhà ăn

22.

Các tác nhân gây ô nhiễm nước được phân thành mấy nhóm?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

23.

Vai trò của môi trường và tài nguyên thiên nhiên là gì?

a)

Cung cấp tài nguyên thiên nhiên để phát triển kinh tế - xã hội

b)

Là nơi lưu giữ các nguồn gen

c)

Điều hòa khí hậu

d)

Cả 3 ý trên

24.

Sử dụng nguồn năng lượng nào không gây hại cho môi trường?

a)

Năng lượng mặt trời, năng lượng gió.

b)

Năng lượng khí đốt, năng lượng gió.

c)

Năng lượng hạt nhân nguyên tử.

d)

Năng lượng hóa học, năng lượng mặt trời

25.

hút thuốc lá có gây ô nhiễm không khí không?

a)

Có

b)

Không

26.

Nguồn nước thải nào sau đây không phải là nước thải sinh hoạt?

a)

Nước thải từ các dụng cụ vệ sinh như: hố xí, chậu rửa, bồn tắm, giặt…

b)

Nước thải từ khu vực bếp: nước rửa, nước từ nhà ăn

c)

Nước thải từ các nhà máy sản xuất lớn

d)

Nước rửa nhà, sân, đường phố…

27.

Biện pháp bảo vệ nguồn tài nguyên đất là:

a)

Trồng cây gây rừng để chống xói mòn đất

b)

Giữ đất không nhiễm mặn, không bị khô hạn

c)

Làm tăng lượng mùn và nâng cao độ phì cho đất

d)

Tất cả các phương án

28.

Hệ sinh thái lớn nhất trên quả đất là:

a)

Rừng mưa vùng nhiệt đới

b)

Các hệ sinh thái hoang mạc

c)

Các hệ sinh thái nông nghiệp vùng đồng bằng

d)

Biển

29.

Để vừa khai thác nguồn tài nguyên biển, vừa bảo vệ môi trường biển và phục hồi tài nguyên này, cần phải:

a)

Khai thác hợp lí kết hợp với cải tạo, phục hồi và nuôi bổ sung

b)

Đánh bắt hải sản bằng chất nổ

c)

Tăng cường đánh bắt ở ven bờ

d)

Dùng hoá chất hoặc xung điện để đánh bắt hải sản

30.

Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên là như thế nào?

a)

Là chỉ sử dụng tài nguyên không tái sinh

b)

Là chỉ sử dụng tài nguyên tái sinh

c)

Là chỉ sử dụng tài nguyên năng lượng vĩnh cửu

d)

Là sử dụng một cách tiết kiệm và hợp lí, vừa đáp ứng nhu cầu xã hội hiện tại vừa duy trì lâu dài các nguồn tài nguyên cho thế hệ mai sau

31.

Chọn câu sai trong các câu sau đây:

a)

Việc bảo vệ rừng và cây xanh có vai trò quan trọng trong việc bảo vệ đất, nước và các tài nguyen sinh vật khác

b)

Thảm thực vật có tác dụng chống xói mòn đất, giữ ẩm cho đất. Thực vật còn là thức ăn và nơi ở cho nhiều loài sinh vật khác nhau

c)

Mọi người và mọi quốc gia đều có trách nhiệm trong việc giữ gìn và cảI tạo thiên nhiên

d)

Giữ gìn và cải tạo thiên nhiên chỉ là trách nhiệm của chính phủ các nước

32.

Biện pháp xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia có hiệu quả chính nào sau đây?

a)

Phục hồi các hệ sinh thoái đã bị thoái hoá

b)

Góp phần bảo vệ các hệ sinh thái quan trọng, giữ cân bằng sinh thái, bảo vệ nguồn gen sinh vật

c)

Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường của người dân

d)

Tăng cường công tác trồng rừng

33.

Biện pháp trồng rừng có hiệu quả chính nào sau đây?

a)

Góp phần bảo vệ các hệ sinh thái quan trọng, bảo vệ nguồn gen sinh vật

b)

Góp phần bảo vệ tài nguyên rừng

c)

Phục hồi các hệ sinh thoái đã bị thoái hoá, chống xói mòn, tăng nguồn nước

d)

Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường của người dân

34.

Biện pháp phát triển dân số một cách hợp lí có hiệu quả như thế nào đối với việc bảo vệ tài nguyên thiên nhiên?

a)

Tăng nguồn nước

b)

Giảm áp lực sử dụng tài nguyên thiên nhiên qua mức

c)

Tăng diện tích trồng trọt

d)

Tăng nguồn tài nguyên khoáng sản

35.

MÔI TRƯỜNG BAO GỒM

a)

NGUỒN THỨC ĂN CUNG CẤP CHO SINH VẬT

b)

CÁC YẾU TỐ CỦA KHÍ HẬU TÁC ĐỘNG LÊN SINH VẬT

c)

TẬP HỢP TẤT CẢ CÁC YẾU TỐ BAO QUANH SINH VẬT

d)

CÁC YẾU TỐ VỀ NHIỆT ĐỘ, ĐỘ ẨM

36.

VÌ SAO NHÂN TỐ CON NGƯỜI CÓ TÁC ĐỘNG MẠNH MẼ TỚI MÔI TRƯỜNG THIÊN NHIÊN

a)

VÌ CON NGƯỜI CÓ TƯ DUY, CÓ LAO ĐỘNG

b)

VÌ CON NGƯỜI CÓ TIẾN HÓA NHẤT SO VỚI CÁC LOÀI ĐỘNG VẬT KHÁC

c)

VÌ HOẠT ĐỘNG CỦA CON NGƯỜI KHÁC VỚI CÁC SINH VẬT KHÁC, CON NGƯỜI CÓ TRÍ TUỆ NÊN VỪA KHAI THÁC TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN VỪA CẢI TẠO ĐƯỢC THIÊN NHIÊN

d)

VÌ CON NGƯỜI CÓ KHẢ NĂNG ĐIỀU KHIỂN THIÊN NHIÊN

37.

SINH VẬT NÀO SAU ĐÂY LUÔN LUÔN LÀ MẮT XÍCH CHUNG TRONG CÁC CHUỖI THỨC ĂN

a)

CÂY XANH, VI KHUẨN VÀ NẤM

b)

CÂY XANH VÀ ĐỘNG VẬT ĂN THỊT

c)

CÂY XANH VÀ SINH VẬT TIÊU THỤ

d)

ĐỘNG VẬT ĂN THỊT, VI KHUẨN VÀ NẤM