Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA HK 2 LỚP 12

Total questions: 52

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

a)

A. dầu hỏa.

b)

B. nước.

c)

C. phenol lỏng.

d)

D. rượu etylic

2.

Câu 2: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

a)

A. 1s22s2 2p6.

b)

B. 1s22s2 2p6 3s1.

c)

C. 1s22s2 2p6 3s2.       

d)

D. 1s22s2 2p6 3s23p1.

3.

Câu 3: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại

a)

A. Bạc.

b)

B. Đồng.

c)

C. Nhôm

d)

D. Vàng.

4.

Câu 4: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là

a)

A. Fe(OH)3.

b)

B. Fe2(SO4)3.

c)

C. Fe2O3.

d)

D. FeSO4.

5.

Câu 5: Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

a)

A. FeO.

b)

B. Fe2O3.

c)

C. Fe(OH)3.

d)

D. Fe(NO3)3.

6.

Câu 6: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại

a)

A. Pb.

b)

B. Sn.

c)

C. Cu.

d)

D. Zn.

7.

Câu 7: Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

A. Dung dịch H2SO4 loãng, nguội

b)

B. Dung dịch NaOH.

c)

C. Dung dịch HCl.     

d)

D. Dung dịch HNO3 đặc, nguội.

8.

Câu 8: Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

A. Fe(OH)2.

b)

B. Fe3O4.

c)

C. Fe2O3.

d)

D. FeO.

9.

Câu 9: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

a)

A. CuSO4 và ZnCl

b)

B. HCl và AlCl3.

c)

C. CuSO4 và HCl

d)

D. ZnCl2 và FeCl3.

10.

Câu 10: Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là

a)

A. CaCl2

b)

B. Ca(OH)2.

c)

C. CaCO3.

d)

D. CaO.

11.

Câu 11: Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây

a)

A. Khí hidroclorua.

b)

B. Khí cacbonic

c)

C. Khí clo.

d)

D. Khí cacbon oxit.

12.

Câu 12: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch

a)

A. NaCl.

b)

B. CuSO4.

c)

C. Na2SO4.

d)

D. NaOH.

13.

Câu 13: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

A. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.

b)

B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

c)

C. chỉ có kết tủa keo trắng

d)

D. không có kết tủa, có khí bay lên.

14.

Câu 14: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

a)

A. Na2SO4, KOH.

b)

B.NaOH,HCl

c)

C. KCl, NaNO3

d)

D. NaCl, H2SO4.

15.

Câu 15: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có

a)

A. bọt khí và kết tủa trắng.

b)

B. bọt khí bay ra.

c)

C. kết tủa trắng xuất hiện.

d)

D. kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

16.

Câu 16: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

a)

A. 4.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 1.

17.

Câu 17: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

A. Au.

b)

B. Ag.

c)

C. Al.

d)

D. Cu.

18.

Câu 18: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là (Cho Fe = 56; H = 1; Cl = 35,5)

a)

A. 2,8 gam.

b)

B. 1,4 gam.

c)

C. 5,6 gam

d)

D. 11,2 gam.

19.

Câu 19: Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam Fe2O3.  Giá trị của m là (Cho H = 1; O = 16; Fe = 56)

a)

A. 14 gam.

b)

B. 16 gam.

c)

C. 8 gam.

d)

D. 12 gam.

20.

Câu 20: Bột nhôm trộn với bột sắt oxit (hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng

a)

A. làm vật liệu chế tạo máy bay.

b)

B. làm dây dẫn điện thay cho đồng.     

c)

C. làm dụng cụ nhà bếp

d)

D. hàn đường ray.

21.

Câu 21: Cho khí CO khử hoàn toàn Fe2O3 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là

a)

A. 3,36 lít.

b)

B. 2,24 lít.

c)

C. 4,48 lít.

d)

D. 1,12 lít.

22.

Câu 22: Cho 4,6 gam Na tác dụng hoàn toàn với nước. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2 (ở đktc) thoát ra là (Cho Na = 23)

a)

A. 3,36 lít.

b)

B. 2,24 lít

c)

C. 4,48 lít.

d)

D. 6,72 lít.

23.

Câu 23: Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2 (ở đktc) thoát ra là (Cho Al = 27)

a)

A. 3,36 lít.

b)

B. 2,24 lít.

c)

C. 4,48 lít.

d)

D. 6,72 lít.

24.

Câu 24: Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc). Tên của kim loại kiềm thổ đó là

a)

A. Ba.

b)

B. Mg.

c)

C. Ca.

d)

D. Sr.

25.

Câu 25: Sắt có số oxi hoá +3 trong hợp chất nào sau đây?

a)

A. FeO.

b)

B. Fe(NO3)2.

c)

C. Fe2(SO4)3.

d)

D. FeCl2.

26.

Câu 26: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

A. Ca2+, Mg2+.

b)

B. Al3+, Fe3+.

c)

C. Na+, K+.

d)

D. Cu2+, Fe3+.

27.

Câu 27: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe x FeCl3 Y Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là

a)

A. NaCl, Cu(OH)2.

b)

B. Cl2, NaOH.

c)

C. HCl, Al(OH)3

d)

D. HCl, NaOH.

28.

Câu 28: Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm

a)

A. IVA.

b)

B. IIA.

c)

C. IIIA.

d)

D. IA.

29.

Câu 29: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

A. NaOH loãng.

b)

B. H2SO4 loãng.

c)

C. H2SO4 đặc, nguội.

d)

D. H2SO4 đặc, nóng.

30.

Câu 30: Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng kim loại không tan. Muối trong dung dịch X là

a)

Fe2(SO4)3.        

b)

CuSO4, FeSO4.

c)

FeSO4, Fe2(SO4)3.

d)

CuSO4, FeSO4.

31.

Câu 31: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

A. tính axit.

b)

B. tính oxi hóa.

c)

C. tính khử.

d)

D. tính bazơ.

32.

Câu 32: Cấu hình electron nào sau đây là của  Fe

a)

A. [Ar]3d74s1.

b)

B. [Ar] 4s23d6

c)

C. [Ar]3d64s2.

d)

D. [Ar]3d8.

33.

Câu 33: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư kim loại sau đây?

a)

  A. Cu.   

b)

B. Ag.

c)

 C. Mg.

d)

D. Ba.  

34.

Câu 34: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

A. Na2CO3 và Na3PO4. 

b)

B. Na2CO3 và Ca(OH)2

c)

C. Na2CO3 và HCl.

d)

D. NaCl và Ca(OH)2

35.

Câu 35: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

A. Na.

b)

B. Al.

c)

C. Mg.

d)

D. Fe.

36.

Câu 36: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

A. quặng manhetit

b)

B. quặng pirit.

c)

C. quặng đôlômit

d)

D. quặng boxit.

37.

Câu 37: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là

a)

A. Điện phân dung dịch CaCl2.

b)

B. Điện phân CaCl2 nóng chảy.

c)

C. Nhiệt phân CaCl2.

d)

D. Dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.

38.

Câu 38: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

a)

A. xiđerit.

b)

B. hematit đỏ.

c)

C. manhetit.

d)

D. hematit nâu.

39.

Câu 39. Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi phản ứng kết thúc?

a)

A. Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.

b)

B. Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng.

c)

C. Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl dư.

d)

D. Cho Fe vào dung dịch CuCl2.

40.

Câu 40. Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan. Chất tan có trong dung dịch Y là

a)

A. MgSO4 và FeSO4.

b)

B. MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4

c)

C. MgSO4.

d)

D. MgSO4 và Fe2(SO4)3

41.

Câu 41. Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại mặt nạ phòng độc. Chất X là

a)

A. đá vôi.

b)

B. thạch cao.

c)

C. than hoạt tính

d)

D. lưu huỳnh.

42.

Câu 42. Khí X sinh ra trong quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch, rất độc và gây ô nhiêm môi trường. Khí X là

a)

A. H2.

b)

B. N2.

c)

C. CO.

d)

D. NH3.

43.

Câu 43: Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

A. 26,7.   

b)

B. 19,6.

c)

C. 12,5.

d)

D. 25,0

44.

Câu 44: Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 16 gam Fe2O3 nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kim loại. Giá trị của m là

a)

A. 16,8 gam

b)

B. 11,2 gam.

c)

C. 5,6 gam.

d)

D. 8,4 gam.

45.

Câu 45. Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí N2O là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của V là

a)

A. 0,672.

b)

B. 0,448.

c)

C. 2,24.

d)

D. 0,56.

46.

Câu 46. Cho 2,24 gam Fe tác dụng hết với dung dịch Cu(NO3)2 dư, thu được m gam kim loại Cu. Giá trị

 của m là

 

 

 

a)

A. 3,20.

b)

B. 6,40.

c)

C. 5,12.

d)

D. 2,56.

47.

Câu 47. Nhúng một đinh sắt sạch vào dung dịch Cu(NO3)2. Sau một thời gian lấy đinh sắt ra, làm khô, thấy khối lượng đinh sắt tăng 1 gam. Khối lượng sắt đã phản ứng là

a)

A. 7,0 gam.

b)

B. 2,8 gam.

c)

C. 3,5 gam.

d)

D. 5,6 gam.

48.

Câu 48. Hòa tan hỗn hợp Na và K vào nước dư, thu được dung dịch X và 0,672 lít khí H2 (đktc). Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần dùng để trung hòa X là

 

a)

A. 900 ml.

b)

B. 150 ml.      

c)

C. 300 ml.

d)

D. 600 ml.

49.

Câu 49. Hòa tan hết 2,43 gam Al trong dung dịch NaOH, thu được V ml khí H2 (đktc). Giá trị của V là

     A. 1008.                                 B. 3024.                             C. 4032.                             D. 2016.

a)

A. 4032.

b)

B. 1008.         

c)

C. 2016.

d)

D. 3024.

50.

Câu 50: Hòa tan hết 2,04 gam kim loại R (hóa trị II) trong dung dịch H2SO4 loãng, thu được 0,085 mol H2. Kim loại R là

a)

A. Mg.

b)

     B. Zn.         

c)

C. Ca.

d)

D. Fe.  

51.

Câu 51. Hòa tan Fe vào dung dịch có chứa đồng thời hai muối Cu(NO3)2 và AgNO3. Kết thúc phản ứng được hỗn hợp rắn gồm 3 kim loại và dung dịch X. Dung dịch chứa:

a)

A. Fe(NO3)3

b)

B. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3

c)

C. Fe(NO3)2  

d)

D. Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2

52.

Câu 52. Cho hỗn hợp gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch có chứa đồng thời hai muối Cu(NO3)2 và AgNO3. Kết thúc phản ứng được hỗn hợp rắn Y gồm 3 kim loại. Vậy thành phần của Y là:

a)

A. Cu, Fe, Al.

b)

 B. Al, Ag, Fe.

c)

       C. Cu, Ag, Al.

d)

D. Fe, Ag, Cu.