NEW
Font size
Worksheetsmarketing căn bản bộ 2
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Câu 11. Sản phẩm là gì?
A. Bất cứ thứ gì cung cấp cho thị trường, do thị trường đòi hỏi và thỏa mãn được nhu cầu thị trường
B. Bất cứ thứ gì cung cấp cho thị trường, do thị trường đòi hỏi và thỏa mãn được nhu cầu khách hàng
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 12. Các nhân tố cấu thành sản phẩm:
A. Sản phẩm cốt lõi, sản phẩm cụ thể, sản phẩm giá trị, sản phẩm tiềm năng
B. Sản phẩm cốt lõi, sản phẩm cụ thể, sản phẩm gia tăng, sản phẩm tiềm năng
C. Sản phẩm cốt lõi, sản phẩm chuyên dụng, sản phẩm gia tăng, sản phẩm tiềm năng
D. Tất cả đều sai
Câu 13. Các giai đoạn trong chu kỳ sống sản phẩm:
A. Mở đầu, tăng trưởng, trưởng thành, suy thoái
B. Mở đầu, tăng trưởng, bão hòa, tái định vị, tăng trưởng, suy thoái
C. Mở đầu, tăng trưởng, suy thoái, bão hòa.
D. Tất cả đều sai
Câu 14. Vòng đời sản phẩm là:
A. Quãng thời gian sản phẩm tồn tại thực sự trên thị trường kể từ khi sản phẩm được thương mại hóa tới khi bị đào thải khỏi thị trường
B. Quãng thời gian sản phẩm tồn tại trên thị trường kể từ khi sản phẩm được thương mại hóa tới khi bị đào thải khỏi thị trường
C. Quãng thời gian sản phẩm tồn tại thực sự trên thị trường kể từ khi sản phẩm được đưa ra thị trường tới khi bị đào thải khỏi thị trường
D. Tất cả đều sai
Câu 15. Sản phẩm mới là:
A. Sản phẩm mới xuất hiện trên thị trường, độc đáo, giá cả cạnh tranh
B. Sản phẩm mới xuất hiện trên thị trường, sản phẩm đã được cải tiến, hoàn chỉnh hơn sản phẩm cũ
C. Sản phẩm được một số khách hàng tiềm năng cảm nhận như mới, bao gồm sản phẩm mới hoàn toàn, sản phẩm cải tiến, sản phẩm hoàn chỉnh và sản phẩm có thương hiệu mới mà doanh nghiệp phát triển.
D. Tất cả đều sai
Câu 16. Yếu tố bên trong cần xem xét khi định giá:
A. Mục tiêu Marketing, chiến lược Marketing
B. Vị trí của sản phẩm trên chu kỳ sống
C. Chi phí
D. Tất cả đều đúng
Câu 17. Yếu tố bên ngoài cần xem xét khi định giá:
A. Kiểu thị trường, số cầu
B. Chính sách giá cả của nhà nước
C. Giá và sản phẩm của đối thủ cạnh tranh
D. Tất cả đều đúng
Câu 18. Mô hình 3C trong định giá:
A. Competitors, customer, company
B. Cost, contribution, customer
C. Costs, competitors, customers
D. Tất cả đều sai
Câu 19. Mục tiêu định giá gồm:
A. Mục tiêu thị phần và dẫn đầu chất lượng sản phẩm
B. Mục tiêu về doanh số và lợi nhuận
C. Mục tiêu cần thiết khác
D. Tất cả đều đúng
Câu 20. Những chính sách định giá phổ biến:
A. Theo định hướng nhu cầu và truyền thống
B. Chính sách định giá hớt váng và dựa trên cơ sở chi phí
C. Chính sách dựa trên nhận thức của khách hàng và phản ứng cạnh tranh
D. Tất cả đều đúng
