NEW
Font size
WorksheetsĐề Cương Sinh Học
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Phát biểu sau đây đúng về NST kép trong nguyên phân?
A. NST kép tồn tại từ kì đầu đến kì giữa
B. Kì đầu, NST kép trong mỗi tế bào là n
C. Kì sau, NST đơn trong mỗi tế bào là n
D. Kì cuối, NST đơn trong mỗi tế bào là n
Phát biểu sau đây sai về kì đầu của quá trình nguyên phân?
A. Thoi phân bào bắt đầu hình thành
B. Các NST kép dần co xoắn
C. Màng nhân và hạch nhân tiêu biến
Các DNA nhân đôi làm cho các NST nhân đôi
Phát biểu sau đây sai về kì giữa của quá trình nguyên phân?
A. Các NST kép sắp xếp 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
B. Thoi phân bào dần tiêu biến, màng nhân và hạch nhân hình thành lại
C. Các vi ống của thoi phân bào đính vào hai phía tâm động của NST
Các NST co xoắn tối đa và nằm ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
Phát biểu sau đây sai về kì sau của quá trình nguyên phân?
A. Các Nt kéo tách nhau ra ở tâm động thành 2 NST đơn và tiến về hai cực của tế bào
B. Mỗi NST kéo gồm 2 chromatid tách nhau ra thành hai NST đơn
C. Có thời gian ngắn
D. Các NST co xoắn tối đa và nằm ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
Khi nói phân bào giảm phân, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Là hình thức phân chia của các tế bào sinh dục sơ khai (tế bào sinh tinh, tế bào sinh trứng
II Xảy ra trong các cơ quan sinh sản để tạo ra các giao tử
III. Giảm phân gồm hai lần phân bào liên tiếp là giảm phân I và giảm phân II
IV. Trước khi tế bào bước vào giảm phân I, ở kì trung gian, mỗi NST được nhân đoii tạo thành NST kép
Trong giảm phân I, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về kì đầu của giảm phân I?
I. Các NST kép bắt đôi với nhau thành từng cặp tương đồng và dần co xoắn
II. Các chromatid của các NST tương đồng có thể trao đổi đoạn cho nhau (trao đổi chéo)
III. Thoi phân bào hình thành, màng nhân và hạch nhân tiêu biến
IV. Các vi ống được gắn vào một phía tâm động của mỗi NST kép
Trong các đồ thị dưới đây, đồ thị nào biểu diễn ra đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn?
A. Đồ thị 2
B. Đồ thị 4
C. Đồ thị 1
D. Đồ thị 3
Khi nuôi cấy vi khuẩn trong môi trường dinh dưỡng lỏng không bổ sung dinh dưỡng trong suốt quá trình nuôi (nuôi cấy theo mẻ, hệ kín), sinh trưởng của quần thể vi khuẩn diễn ra thứ tự các pha là:
A. Tiềm phát->cân bằng->lũy thừa->suy vong
B. Tiềm phát->lũy thừa->cân bằng->suy vong
C. Tiềm phát->suy vong->cân bằng->lũy thừa
D. Tiềm phát->suy vong->lũy thừa->cân bằng
Môi trường nuôi cấy hệ kín là môi trường:
A. Không bổ sung chất dinh dưỡng mới và lấy đi các sản phẩm chuyển hoá vật chất
B. Các chất dinh dưỡng không được bổ sung thêm, đồng thời không rút bớt sản phẩm và chất thải trong suốt quá trình nuôi
C. Nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới và quần thể vi khuẩn không trải qua đủ 4 pha (tiềm phát, lũy thừa, cân bằng, suy vong)
D. Có dịch nuôi cấy không ổn định, mật độ vi khuẩn không ổn định
Sinh trưởng của quần thể vi khuẩn được nuôi trong môi trường mà các chất dinh dưỡng không được bổ sung thêm, đồng thời không rút bớt sản phẩm và chất thải trong suốt quá trình nuôi được gọi là hệ thống:
A. Nuôi cấy trong môi trường bán tổng hợp
B. Nuôi cấy liên tục
C. Nuôi cấy trong môi trường tự nhiên
D. Nuôi cấy hệ kín (không liên tục)
Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn cacbon chủ yếu và nguồn năng lượng lần lượt là:
A. CO2, ánh sáng
B. Chất hữu cơ, ánh sáng
C. CO2, hoá học
D. Chất hữu cơ, hoá học
Động vật nguyên sinh thuộc kiểu dinh dưỡng nào?
A. Hoá tự dưỡng
B. Quang tự dưỡng
C. Hoá dị dưỡng
D. Quang dị dưỡng
Trùng biến hình thuộc kiểu dinh dưỡng nào?
A. Quang dị dưỡng
B. Quang tự dưỡng
C. Hoá tự dưỡng
D. Hoá dị dưỡng
Vi khuẩn tía không chứa lưu huỳnh dinh dưỡng theo kiểu nào?
A. Quang tự dưỡng
B. Quang dị dưỡng
C. Hoá tự dưỡng
D. Hoá dị dưỡng
Thành phần môi trường có cả chất tự nhiên và chất hoá học gọi là môi trường gì?
A. Tự nhiên
B. Tổng hợp
C. Bán tự nhiên
D. Bán tổng hợp
Nhóm vi sinh vật nào sau đây có khả năng sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ các hợp chất vô cơ?
A. Vi sinh vật hoá tự dưỡng
B. Vi sinh vậy hoá dị dưỡng
C. Vi sinh vật quang tự dưỡng
D. Vi sinh vật hoá dưỡng
Nấm và các vi khuẩn không quang hợp dinh dưỡng theo hình thức nào?
A. Quang tự dưỡng
B. Quang dị dưỡng
C. Hoá tự dưỡng
D. Hoá dụ dưỡng
Nguồn năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của vi khuẩn là:
A. Ánh sáng
B. Hoá học
C. Chất hữu cơ
D. Ánh sáng và hoá học
Căn cứ để phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật là:
A. Nguồn năng lượng và khí CO2
B. Nguồn năng lượng và nguồn carbon
C. Ánh sáng và nhu cầu O2
D. Ánh sáng và nguồn carbon
Mục đích của các phương pháp nghiên cứu vi sinh vật:
A. Giúp con người có thể khai thác, ứng dụng vi sinh vật vào thực tiễn
B. Giúp con người hiểu rõ hơn về hình thái, cấu tao sinh lí của vi sinh vật
C. Giúp con người hiểu rõ hơn về các đặc điểm di truyền, sinh trưởng và phát triển của vi sinh vật
D. Tất cả đều đúng
