wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lú 22-42

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

1 MicroFara

a)

10^-9 F

b)

10^-12 F

c)

10^-6 F

d)

10^-3 F

2.

1 pF

a)

10^-3 F

b)

10^-12 F

c)

10^-6 F

d)

10^-9 F

3.

dòng điện là

a)

dòng dịch chuyển của điện tích

b)

dòng dịch chuyển có hướng của điện tích tự do

c)

dòng dịch chuyển có hướng của điện tích tự do

d)

dòng dịch chuyển có hướng của ion dương và âm

4.

quy ước chiều dòng điện

a)

chiều dịch chuyển của các electron

b)

chiều dịch chuyển của các ion

c)

chiều dịch chuyển của các ion âm

d)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương

5.

tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện

a)

nhiệt

b)

hóa học

c)

từ

d)

cơ học

6.

dòng điện không đổi là dòng điện

a)

có chiều ko đổi theo thời gian

b)

có cường độ ko đổi theo thời gian

c)

có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây ko đổi theo thời gian

d)

có chiều và cường độ ko đổi theo thời gian

7.

khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực

a)

cu lông

b)

hấp dẫn

c)

lực lạ

d)

điện trường

8.

biểu thức của cường độ dòng điện

a)

I = q.t

b)

I = q/t

c)

I = t/q

d)

I = q/e

9.

đơn vị đo điện trở

a)

ôm

b)

fara

c)

henry

d)

oát

10.

phát biểu nào sai?

a)

điện trở có vạch màu là căn cứu để xác định trị số

b)

đối với điện trở nhiệt có hệ số dương, nhiệt độ tăng thì điện trở tăng

c)

đối với điện trở biến đổi theo điện áp , U tăng thì điện trở tăng

d)

đối với điện trở quang, ánh sáng thích hợp rọi vào thì điện trở giảm

11.

đặc điểm của điện trở nhiệt có hệ số điện trở

a)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng

b)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm

c)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng

d)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm về 0

12.

nếu chiều dài và đường kính của một dây dẫn bằng đồng có tiết diện tròn được tăng lên gấp đôi thì điện trở của dây dẫn sẽ

a)

không đổi

b)

tăng 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 2 lần

13.

biến đổi đúng

a)

1 ôm = 0,001 k.ôm = 0,0001 M.ôm

b)

1 K.ôm= 1000 ôm = 0,01 M.ôm

c)

10 ôm = 0,1 K.ôm = 0,00001 M.ôm

d)

1M.ôm = 1000K.ôm = 1000000 ôm

14.

biến trở là điện trở

a)

có thể thay đổi trị số và điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch

b)

có thể thay đổi trị số , điều chỉnh cường độ và chiều dòng điện trong mạch

c)

có thể thay đổi trị số và điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch

d)

không thể thay đổi trị số và điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch

15.

trước khi mắc biến trở vào mạch điện để điều chỉnh cường độ dòng điện thì cần điều chỉnh biến trở vể giá trị ....

a)

0

b)

nhỏ

c)

lớn

d)

lớn nhất

16.

chọn phát biểu đúng

a)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa 2 đầu dây dẫn và điện trở của dây

b)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa 2 đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây

c)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa 2 đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây

d)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa 2 đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây

17.

biểu thức đúng

a)

I=U/R

b)

I=R/U

c)

I=1/R

d)

U=R/I

18.

khi hiệu điện thế giữa 2 đầu dây dẫn tăng thì

a)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn ko đổi

b)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm, tỉ lệ với hiệu điện thế

c)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn lúc tăng lúc giảm

d)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng, tỉ lệ với hiệu điện thế

19.

đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa 2 đầu dây dẫn có dạng

a)

một đường thẳng qua gốc tọa độ

b)

một đường cong đi qua gốc tọa độ

c)

một đường thẳng ko qua gốc tọa độ

d)

một đường cong ko qua gốc tọa độ

20.

so sánh đèn sợi đốt và điện trở nhiệt thuận, chọn phát biểu đúng

a)

điện trở của cả 2 đều tăng nhanh theo nhiệt độ

b)

điện trở của cả 2 tăng chậm theo nhiệt độ

c)

điện trở của đèn sợi đốt tăng nhanh hơn so với điện trở nhiệt thuận

d)

điện trở của đèn sợi đốt tăng chậm hơn so với điện trở nhiệt thuận

21.

điện trở của một đèn sợi đốt tăng theo nhiệt độ vì

a)

mật độ e dẫn giảm

b)

mật độ e dẫn tăng

c)

sự tán xạ với các e dẫn bởi ion ở nút mạng tăng

d)

sự tán xạ với các e dẫn bởi ion ở nút mạng giảm