Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin hoc 7.hk2.23-24

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

A. Phần mềm trình chiếu thường được sử dụng để tạo bài trình chiếu phục vụ hội thảo, hội nghị, dạy học, quảng cáo, …

b)

B. Phần mềm trình chiếu có các chức năng tạo bài trình chiếu và trình chiếu.

c)

C. Có thể nhập và xử lí văn bản trên trang chiếu.  

d)

D. Chức năng chính của phần mềm là tính toán tự động.

2.

Điều kiện dừng thuật toán tìm kiếm tuần tự là gì?

a)

A. Tìm thấy phần tử cần tìm.                            

                       

b)

B.Tìm thấy phần tử cần tìm hoặc đã hết danh sách.

c)

C. Đã hết danh sách.                 

d)

D. Tìm thấy phần tử cần tìm và đã hết danh sách.

3.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 7 trong danh sách [1, 4, 8, 7, 10, 28]?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là?       

a)

A. Thông báo “Không tìm thấy”.          

b)

B. Thông báo “Tìm thấy”.

c)

C. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.

d)

D. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách.

5.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?

a)

A. Lưu trữ dữ liệu.

b)

B. Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.

c)

C. Xử lí dữ liệu.

d)

D. Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.

6.

Đâu là phát biểu đúng khi nói đến thuật toán tìm kiếm tuần tự?

a)

A. Thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách.

b)

B. Khi chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.   

c)

C. Cả A, B đúng.

d)

D. Cả A, B sai.

7.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?

a)

A. Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự của bảng chữ cái.

b)

B. Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét lần lượt từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm thấy mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách.

c)

C. Chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.

d)

D. Bắt đầu tìm từ vị trí bất kì của danh sách.

8.

Khi nào thì thuật toán tìm kiếm tuần tự tìm đến phần tử cuối dãy?

a)

A. Khi phần tử ở vị trí cuối dãy chính là phần tử cần tìm.

                               

b)

B. Khi không tìm thấy phần tử cần tìm.

c)

C. A và B.

d)

D. A hoặc B

9.

Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?   

a)

A. Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.           

b)

B. Thông báo “Tìm thấy".

             

c)

C. Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc.  

d)

D. Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc.

10.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 25 trong danh sách [3, 5, 12, 7, 11, 25]?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

11.

Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên gồm có mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm tuần tự.

a)

A. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp

b)

B. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp. 

c)

C. Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

d)

D. Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

13.

Tư tưởng của thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?

              

a)

A. Tìm kiếm dựa vào cây tìm kiếm.    

b)

B. Tìm kiếm từ đầu đến cuối dãy.

c)

C. Tại mỗi bước tiến hành so sánh X với phần tử giữa của dãy. Dựa vào bước so sánh này quyết định tìm kiếm ở nửa đầu hay ở nửa sau của danh sách.

d)

D. So sánh X lần lượt với các phần tử a1, a2, …, an.

14.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy Thailand trong danh sách tên các nước sau:

Brunei, Campodia, Laos, Myanmar, Singpore, Thailand, Vietnam

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần thực hiện bao nhiêu bước lặp để thông báo không tìm thấy số 15 trong danh sách [3, 5, 7, 11, 12, 25]?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy “Mai” trong danh sách [Hoa", "Lan”, ”Ly”, ”Mai”, ”Phong”, ”Vi”]?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Sử dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ phù hợp trong trường hợp nào dưới đây?

            

                

a)

A. Tìm một số trong một danh sách.     

b)

B. Tìm một từ tiếng anh trong quyển từ điển.

c)

C. Tìm tên một bài học trong quyển sách.     

d)

D. Tìm tên một nước trong danh sách.

18.

Điều kiện lặp của thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?

                

a)

A. Chưa tìm thấy phần tử cần tìm.    

b)

B. Chưa hết danh sách.

c)

C. Chưa tìm thấy phần tử cần tìm hoặc chưa hết danh sách.

d)

D. Chưa tìm thấy phần tử cần tìm và chưa hết danh sách.

19.

Khi so sánh giá trị cần tìm với giá trị của vị trí giữa, nếu giá trị cần tìm nhỏ hơn giá trị giữa thì:       

             

a)

A. Tìm trong nửa đầu của danh sách.

b)

B. Tìm trong nửa sau của danh sách.

c)

C. Dừng lại.    

d)

D. Tìm trong nửa đầu hoặc nửa sau của danh sách.

20.

Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm nhị phân

a)

A. Tim trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, chứng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thị còn tìm tiếp.

b)

B. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

c)

C. Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tím hết thì còn tim tiếp.

d)

D. Tiến trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chứng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tim hết thì còn tìm tiếp

21.

Lợi ích của việc sắp xếp trong tìm kiếm là?             

                  

a)

A. Giúp tìm kiếm chính xác hơn.  

b)

B. Giúp tìm kiếm nhanh hơn.        

c)

C. Giúp tìm kiếm đầy đủ hơn.   

d)

D. Cả A, B và C.

22.

Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm nhị phần không tìm thấy giá trị cần tim trong danh sách

a)

A. Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc

b)

B. Thông báo Tìm thấy và tiến tiếp xem còn phần tử nào khác nữa không.

         

c)

C. Thông báo Tìm thấy và kết thúc          

d)

D. Thông báo "Không tìm thấy và kết thúc"

23.

Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân thì vùng tìm kiếm lúc ban đầu là gì?

a)

A. Nửa đầu danh sách. 

b)

B. Nửa đầu danh sách.  

c)

C. Toàn bộ danh sách.    

d)

D. Đáp án khác.

24.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân thực hiện trên danh sách nào?

a)

A. Đã được hoán đổi.             

b)

   B. Đã được sắp xếp.                

c)

C. Đã được chỉnh sửa.      

d)

  D. Cả A, B và C.

25.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần thực hiện bao nhiêu bước để thông báo không tìm thấy số 10 trong danh sách [2, 5, 8, 11, 14, 17]?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Tại mỗi bước lặp, thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ:

a)

A. Thu hẹp danh sách tìm kiếm chỉ còn một nửa.                 

b)

   B. Danh sách sẽ được sắp xếp lại.

c)

C. Các phần tử trong danh sách sẽ giảm một nửa.                      

d)

D. Đáp án khác.

27.

thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm số 10 trong danh sách [2, 4 ,6, 8, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là?

a)

A. Thông báo “Không tìm thấy”.

b)

B. Thông báo “Tìm thấy”.

c)

C. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.

d)

D. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách.

28.

Điều kiện dừng trong thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?

a)

A. Khi tìm đến giá trị cuối cùng trong danh sách.

b)

B. Khi chưa tìm thấy

c)

C. Khi đã chưa tìm thấy và chưa hết danh sách.

d)

D. Khi đã tìm thấy hoặc khi đã hết danh sách