Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 - LỚP 10

Total questions: 149

Worksheet time: 2hrs 52mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu nền kinh tế bao gồm

4 lines
2.

Yếu tố nào sau đây là căn cứ để phân loại nguồn lực?

4 lines
3.

Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho

4 lines
4.

Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp?

4 lines
5.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh b

4 lines
6.

Ngành nào sau đây được coi là 'ngành công nghiệp không khói''?

4 lines
7.

Nhân tố ảnh hưởng đến loại hình vận tải và thiết kế công trình giao thông vận tải là

4 lines
8.

Thị trường hoạt động theo quy luật

4 lines
9.

Làm nhiệm vụ cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng là

4 lines
10.

Hàng hoá là

4 lines
11.

Cán cân xuất nhập khẩu là

4 lines
12.

Tài nguyên đất trồng được xem là

4 lines
13.

Tài nguyên nào sau đây phục vụ đắc lực cho ngành công nghiệp điện lực mà không bị ô nhiễm?

(a)  

14.

Vai trò và đặc điểm của sản xuất công nghiệp

4 lines
15.

Nêu những ưu điểm và hạn chế của ngành vận tải đường ô tô. Liên hệ thực tiễn địa phương em.

4 lines
16.

Hãy phân tích mối quan hệ giữa môi trường và tài nguyên thiên nhiên.

4 lines
17.

Vai trò chủ đạo của ngành sản xuất công nghiệp được thể hiện như thế nào?

a)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất

b)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

sản xuất ra nhiều sản phẩm mới

d)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

18.

Kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện tuổi thọ trung bình cao?

a)

mở rộng.

b)

ổn định.

c)

thu hẹp.

d)

không thể xác định được.

19.

Sức sản xuất cao nhất của xã hội tập trung ở nhóm tuổi

a)

dưới tuổi lao động.

b)

trong tuổi lao động.

c)

trên tuổi lao động.

d)

dưới và trên tuổi lao động.

20.

Nước nào sau đây trồng nhiều lúa gạo?

a)

Trung Quốc.

b)

Hoa Kì.

c)

LB Nga.

d)

Ô-xtrây-li-a.

21.

gạo phân bố tập trung ở miền nào?

a)

nhiệt đới

b)

ôn đới

c)

cận nhiệt

d)

hàn đới

22.

Nước nào sau đây trồng nhiều lúa gạo?

a)

Trung Quốc

b)

Hoa Kì

c)

LB Nga

d)

Ô-xtrây-li-a

23.

Hình thức cơ bản nhất để tiến hành hoạt động công nghiệp là

a)

vùng công nghiệp

b)

điểm công nghiệp

c)

trung tâm công nghiệp

d)

khu công nghiệp

24.

Nhân tố nào quyết định sự biến động dân số trên thế giới?

a)

Sinh đẻ và tử vong.

b)

Số trẻ tử vong

25.

Nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp là

a)

tài nguyên thiên nhiên

b)

vị trí địa lí

c)

dân cư và nguồn lao động

d)

cơ sở hạ tầng

26.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

điểm công nghiệp

b)

vùng công nghiệp

c)

trung Tâm công nghiệp

d)

khu công nghiệp tập trung

27.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là gì?

a)

khí hậu

b)

khoáng sản

c)

biển

d)

rừng

28.

Nhân tố nào sau đây giúp ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn?

a)

Dân cư và nguồn lao động

b)

Thị trường

c)

Đường lối chính sách

d)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật

29.

Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước?

a)

Nguồn gốc

b)

Phạm vi lãnh thổ

c)

Mức độ ảnh hưởng

d)

Thời gian

30.

Trong các hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp, trang trại là hình thức sản xuất

a)

nhỏ.

b)

lớn.

c)

cơ sở.

d)

đi đầu.

31.

Tất cả các yếu tố ở bên trong của một nước, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở nước đó, được gọi là

a)

nguồn lực tự nhiên

b)

nguồn lực kinh tế - xã hội

c)

nguồn lực bên trong

d)

nguồn lực bên ngoài

32.

Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại chính là

a)

sinh học và trình độ.

b)

giới và tuổi.

c)

lao động và trình độ.

d)

sinh học và xã hội.

33.

Loại cây lương thực nào thích nghi với nhiều loại khí hậu, được trồng rộng rãi nhất?

a)

Lúa mì

b)

Ngô

c)

Lúa gạo

d)

Khoai tây

34.

Trong ngành công nghiệp điện tử - tin học, các sản phẩm phần mềm, thiết bị công nghệ thuộc nhóm

a)

A. máy tính.

b)

B. thiết bị điện tử.

c)

C. điện tử tiêu dùng.

d)

D. thiết bị viễn thông.

35.

Vốn, thị trường, khoa học và công nghệ, kinh nghiệm quản lí từ các nước khác ảnh hưởng tới sự phát triển kinh tế - xã hội của một nước, được gọi là

a)

nguồn lực tự nhiên

b)

nguồn lực tự nhiên - xã hội

c)

nguồn lực từ bên trong

d)

nguồn lực từ bên ngoài

36.

Dựa vào công dụng kinh tế của sản phẩm, sản xuất công nghiệp được chia thành 2 nhóm ngành

a)

A. công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ.

b)

B. công nghiệp khai thác và công nghiệp nhẹ.

c)

C. công nghiệp chế biến và công nghiệp nặng.

d)

D. công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến.

37.

Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp là

a)

nguồn nước.

b)

đất đai.

c)

địa hình.

d)

sinh vật.

38.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực được phân thành

a)

Điều kiện tự nhiên, dân cư và kinh tế

b)

Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội

c)

Điều kiện tự nhiên, nhân văn, hỗn hợp

d)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

39.

Bộ phận cơ bản nhất của cơ cấu nền kinh tế, phản ánh trình độ phân công lao động xã hội và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là

a)

cơ cấu ngành kinh tế.

b)

cơ cấu thành phần kinh tế.

c)

cơ cấu lãnh thổ.

d)

cơ cấu lao động.

40.

Khoáng sản nào sau đây được coi là 'vàng đen' của nhiều quốc gia?

a)

Than

b)

Dầu mỏ

c)

Sắt

d)

Mangan

41.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá phản ánh

a)

trình độ dân trí và học vấn của dân cư.

b)

tỉ lệ người biết chữ trong xã hội.

c)

số năm đến trường trung bình của dân cư.

d)

đời sống văn hóa và trình độ dân trí của dân cư.

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của cây công nghiệp?

a)

Khắc phục được tính mùa vụ, phá thế độc canh

b)

Tận dụng tài nguyên đất, góp phần bảo vệ môi trường

c)

Cung cấp tinh bột và chất dinh dưỡng cho người và gia súc

d)

Là nguyên liệu cho công nghiệp nhẹ và công nghiệp thực phẩm

43.

Loại cơ cấu dân số nào thể hiện được tinh hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia?

a)

Cơ cấu dân số theo lao động.

b)

Cơ cấu dân số theo giới.

c)

Cơ cấu dân số theo độ tuổi.

d)

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa.

44.

Nguyên nhân nào là quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm?

a)

Sự phát triển kinh tế

b)

Tiến bộ về y tế và khoa học kĩ thuật

c)

Thu nhập được cải thiện

d)

Hòa bình trên thế giới được đảm bảo

45.

Phần lớn nguồn thức ăn của ngành chăn nuôi truyền thống lấy từ nguồn nào sau đây?

a)

Tự nhiên

b)

Trồng trọt

c)

Công nghiệp

d)

Thủy sản

46.

Nhóm 0 - 14 tuổi là nhóm tuổi

a)

trong tuổi lao động.

b)

dưới tuổi lao động.

c)

ngoài tuổi lao động.

d)

hoạt động kinh tế.

47.

Khu vực có ranh giới rõ ràng, tập trung tương đối nhiều xí nghiệp với khả năng hợp tác sản xuất cao là đặc điểm của

a)

A. điểm công nghiệp.

b)

B. khu công nghiệp.

c)

C. trung tâm công nghiệp.

d)

D. vùng công nghiệp.

48.

Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa

a)

số trẻ em nam và nữ sinh ra so với tổng số dân.

b)

giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.

c)

giới nữ so với số dân trung bình ở cùng thời điểm.

d)

giới nam so với số dân trung bình ở cùng thời điểm.

49.

Công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của lĩnh vực nào?

a)

các ngành kinh tế

b)

nông nghiệp

c)

giao thông vận tải

d)

thương mại

50.

Cơ cấu kinh tế nào sau đây được hình thành dựa trên chế độ sở hữu?

a)

cơ cấu lãnh thổ.

b)

cơ cấu ngành kinh tế.

c)

cơ cấu thành phần kinh tế.

d)

cơ cấu lao động.

51.

Sản xuất trang trại được tiến hành theo hình thức

a)

đa canh.

b)

đa dạng.

c)

thâm canh.

d)

quảng canh.

52.

Các trung tâm công nghiệp thường được phân bố đâu?

a)

Thị trường lao động rẻ

b)

Giao thông thuận lợi

c)

Nguồn nguyên liệu phong phú

d)

Những thành phố lớn

53.

Dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây?

a)

Bắc Mĩ

b)

Châu Âu

c)

Tây Nam Á

d)

Châu Đại Dương

54.

Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là ở đâu?

a)

châu Á gió mùa

b)

quần đảo Caribê

c)

phía đông Nam Mĩ

d)

khu vực Tây Phi

55.

Trong các căn cứ sau đây căn cứ nào để phân loại nguồn lực?

a)

Vai trò và thuộc tính

b)

Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ

c)

Mức độ ảnh hưởng

d)

Thời gian và công dụng

56.

Nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp là gì?

a)

tài nguyên thiên nhiên

b)

vị trí địa lí

c)

dân cư và nguồn lao động

d)

cơ sở hạ tầng

57.

Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển khoa học - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là

a)

A. công nghiệp năng lượng.

b)

B. điện tử - tin học.

c)

C. sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

D. công nghiệp thực phẩm.

58.

Nguồn vốn, thị trường, khoa học và công nghệ, kinh nghiệm quản lí từ nước ngoài hưởng tới sự phát triển kinh tế của một quốc gia được gọi là nguồn lực

a)

tự nhiên.

b)

bên trong.

c)

bên ngoài.

d)

kinh tế-xã hội.

59.

Ngành nào sau đây thuộc ngành công nghiệp năng lượng?

a)

A. luyện kim.

b)

B. dệt may.

c)

C. cơ khí.

d)

D. điện lực.

60.

Có một vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa, đó là đặc điểm nổi bật của

a)

A. trung tâm công nghiệp.

b)

B. khu công nghiệp tập trung.

61.

Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi

a)

A. việc sử dụng nhiên liệu, chi phí vận chuyển.

b)

B. thời gian và chi phí xây dựng tốn kém.

c)

C. lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

d)

D. nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ.

62.

Cơ cấu nền kinh tế bao gồm

a)

Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.

b)

Ngành kinh tế, thành phần kinh tế, cấu lãnh thổ.

c)

Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.

d)

Khu vực kinh tế trong nước, khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

63.

Có một vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa, đó là đặc điểm nổi bật của

a)

trung tâm công nghiệp

b)

khu công nghiệp tập trung

c)

điểm công nghiệp

d)

vùng công nghiệp

64.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp phổ biến nhất ở các nước đang phát triển là

a)

điểm công nghiệp

b)

khu công nghiệp tập trung

c)

trung tâm công nghiệp

d)

vùng công nghiệp

65.

Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội loài người?

a)

Nông nghiệp.

b)

Công nghiệp.

c)

Thương mại.

d)

Thủ công nghiệp.

66.

Hai ngành công nghiệp chính sử dụng các sản phẩm của cây công nghiệp là

a)

hóa chất và thực phẩm

b)

sản xuất hàng tiêu dùng và dược phẩm

c)

dệt may và thực phẩm

d)

sản xuất hàng tiêu dùng và thực phẩm

67.

Loại cơ cấu dân số nào sau đây không thuộc nhóm cơ cấu xã hội?

a)

cơ cấu dân số theo nhóm tuổi.

b)

cơ cấu dân số theo lao động.

c)

cơ cấu dân số theo dân tộc.

d)

cơ cấu dân số theo ngôn ngữ, tôn giáo.

68.

Ở nước ta, vùng than lớn nhất đang khai thác thuộc tỉnh

a)

A. Lạng Sơn

b)

B. Hòa Bình

c)

C. Cà Mau

d)

D. Quảng Ninh

69.

Ngành nào sau đây được xếp vào nhóm dịch vụ kinh doanh?

a)

Bảo hiểm

b)

Giáo dục

c)

Thể dục thể thao

d)

Y tế

70.

Ngành được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là

a)

A. công nghiệp cơ khí.

b)

B. công nghiệp điện tử - tin học.

c)

C. công nghiệp năng lượng.

d)

D. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

71.

Mục đích chủ yếu của việc xây dựng các khu công nghiệp tập trung ở các nước đang phát triển là

a)

A. sản xuất phục vụ xuất khẩu

b)

B. thu hút vốn đầu tư nước ngoài

c)

C. đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất

d)

D. tạo sự hợp tác sản xuất giữa các xí nghiệp

72.

Ở nước ta, ngành công nghiệp nào cần được ưu tiên đi trước một bước?

a)

A. Điện lực

b)

B. Sản xuất hàng tiêu dùng

c)

C. Chế biến dầu khí

d)

D. Chế biến nông - lâm - thủy sản

73.

Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục, thể dục thể thao. thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ cá nhân

b)

dịch vụ kinh doanh

c)

dịch vụ tiêu dùng

d)

dịch vụ công

74.

Giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính bảo hiểm…thuộc nhóm dịch vụ

a)

công

b)

kinh doanh

c)

tiêu dùng

d)

sản xuất

75.

Trung tâm dịch vụ lớn nhất ở Việt Nam là

a)

Đà Nẵng

b)

Nha Trang

c)

Hải Phòng

d)

TP Hồ Chí Minh

76.

Ti vi màu, cát sét, đồ chơi điện tử, đầu đĩa là sản phẩm của nhóm ngành nào sau đây?

a)

Máy tính

b)

Thiết bị điện tử

c)

Điện tử tiêu dùng

d)

Điện tử viễn thông

77.

Khu vực có ranh giới rõ ràng, tập trung tương đối nhiều xí nghiệp với khả năng hợp tác sản xuất cao là đặc điểm của

a)

điểm công nghiệp

b)

khu công nghiệp

c)

trung tâm công nghiệp

d)

vù

78.

Ở vùng ôn đới về mùa đông, loại hình giao thông vận tải nào hoạt động kém thuận lợi nhất?

a)

Đường sắt

b)

Đường sông

c)

Đường hàng không

d)

Đường ô tô

79.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

a)

trung tâm công nghiệp

b)

ngành kinh tế mũi nhọn

c)

sự phân bố dân cư

d)

ngành kinh tế trọng điểm

80.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ công

b)

dịch vụ tiêu dùng

c)

dịch vụ kinh doanh

d)

dịch vụ cá nhân

81.

Ưu điểm lớn nhất của ngành hàng không là

a)

ít gây ra những vấn đề về môi trường

b)

vận chuyển được khối lượng hàng hóa lớn

c)

tốc độ vận chuyển nhanh nhất

d)

an toàn và tiện nghi

82.

ưới đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng?

a)

Hoạt động đồn thể

b)

Hành chính công

c)

Hoạt động buôn, bán lẻ

d)

Thông tin liên lạc

83.

Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển ở nơi có dân cư đông?

a)

A. Cơ khí

b)

B. Sản xuất hàng tiêu dùng

c)

C. Hóa chất

d)

D. Năng lượng

84.

Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển ở nơi có dân cư đông?

a)

Cơ khí

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Hóa chất

d)

Năng lượng

85.

Sự phát triển của công nghiệp thực phẩm có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của ngành nào sau đây?

a)

A. Luyện kim.

b)

B. Xây dựng.

c)

C. Nông nghiệp.

d)

D. Khai khoáng.

86.

Loại động vật nào sau đây có thể dùng làm phương tiện dùng để vận chuyển ở vùng hoang mạc?

a)

Bồ câu

b)

Tuần lộc

c)

Lạc đà

d)

Ngựa

87.

Ngành công nghiệp dệt - may có tác động mạnh nhất tới ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Công nghiệp cơ khí

b)

Công nghiệp hóa chất

c)

Công nghiệp luyện kim

d)

Công nghiệp năng lượng

88.

Ngành vận tải có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất thế giới là

a)

đường ô tô

b)

đường sắt

c)

đường biển

d)

đường ống

89.

Hậu quả nghiêm trọng nhất do việc bùng nổ sử dụng phương tiện ôtô là

a)

ô nhiễm môi trường

b)

tai nạn giao thông

c)

ách tắc giao thông

d)

cạn kiệt dầu mỏ

90.

Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây?

a)

A. Điểm công nghiệp

b)

B. Khu công nghiệp

c)

C. Vùng công nghiệp

d)

D. Trung tâm công nghiệp

91.

Khi lựa chọn loại hình vận tải và thiết kế công trình giao thông vận tải, nhân tố cần chú ý hàng đầu là

a)

điều kiện tự nhiên

b)

phân bố dân cư

c)

nguồn vốn đầu tư

d)

điều kiện kĩ thuật

92.

Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

a)

khai thác gỗ, khai thác khoáng sản

b)

khai thác khoáng sản, thủy sản

c)

trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản

d)

khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản

93.

Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than

b)

Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí

c)

Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện

d)

Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực

94.

Cán cân xuất nhập khẩu là

a)

sự chênh lệch giữa ngành nội thương và ngoại thương.

b)

giá trị đo được của một khối lượng hàng hoá nhập khẩu.

c)

quan hệ so sánh giữa giá trị hàng nhập khẩu so với hàng xuất.

d)

quan hệ so sánh giữa giá trị hàng xuất khẩu so với hàng nhập khẩu.

95.

Yếu tố tự nhiên nào ít ảnh hưởng đến hoạt động của ngành giao thông vận tải?

a)

Khí hậu.

b)

Địa hình.

c)

Sông ngòi.

d)

Sinh vật.

96.

Khi lựa chọn loại hình vận tải và thiết kế công trình giao thông vận tải, điều cần chú ý đầu tiên là

a)

điều kiện tự nhiên

b)

dân cư

c)

nguồn vốn đầu tư

d)

điều kiện kĩ thuật

97.

Ngành hàng không có ưu điểm gì nổi bật?

a)

Cước phí vận chuyển rẻ.

b)

Khối lượng vận chuyển lớn.

c)

Ít gây ô nhiễm môi trường.

d)

Tốc độ vận chuyển nhanh.

98.

Ngành công nghiệp nào sau đây cần phải đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa của các quốc gia đang phát triển?

a)

Điện lực

b)

Thực phẩm

c)

Điện tử - tin học

d)

Sản xuất hàng tiêu dùng

99.

Hai ngành vận tải đường hàng không và đường biển hiện nay có chung đặc điểm

a)

an toàn

b)

khối lượng vận chuyển lớn

c)

hiện đại

d)

phương tiện lưu thông quốc tế

100.

Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Khí đốt

d)

Địa nhiệt

101.

Nhân tố nào quy định sự có mặt của các loại hình giao thông vận tải?

a)

Tài nguyên thiên nhiên.

b)

Điều kiện tự nhiên.

c)

Sự phân bố dân cư.

d)

Sự phát triển công nghiệp.

102.

Mạng lưới sông ngòi ở Việt Nam ảnh hưởng như thế nào đến ngành giao thông vận tải?

a)

Phát triển giao thông đường thủy.

b)

Phát triển giao thông đường sắt.

c)

Phát triển giao thông đường hàng không.

d)

Phát triển giao thông đường biển.

103.

Nhân tố ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu của ngành dịch vụ là

a)

quy mô, cơ cấu dân số

b)

mức sống và thu nhập thực tế

c)

phân bố dân cư và mạng lưới quần cư

d)

truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

104.

Ở nước ta hiện nay, dầu mỏ đang khai thác nhiều ở vùng

a)

A. Bắc trung Bộ

b)

B. Đồng bằng sông Hồng

c)

C. Đông Nam Bộ

d)

D. Duyên hải Nam Trung Bộ

105.

Theo quy luật cung - cầu, khi cung lớn hơn cầu thì hậu quả sẽ là

a)

sản xuất và giá cả ổn định.

b)

sản xuất phát triển, giá cả tăng.

c)

sản xuất và giá cả sẽ giảm.

d)

ngừng sản xuất trong một thời gian.

106.

Nhược điểm lớn nhất của ngành đường ôtô là

a)

chí phí xây dựng cầu đường quá lớn

b)

tình trạng tắt nghẽn giao thông vào giờ cao điểm

c)

gây ra những vấn đề nghiêm trọng về môi trường

d)

độ an toàn chưa cao thường xuyên xảy ra tai nạn

107.

Theo quy luật cung - cầu, khi cung lớn hơn cầu thì giá cả

a)

tăng

b)

giảm

c)

ổn định

d)

biến động

108.

Cự li vận chuyển trung bình về hàng hóa của đường sắt là

a)

307 km

b)

309 km

c)

325 km

d)

327 km

109.

Tổ chức nào sau đây giải quyết tranh chấp quốc tế trong lĩnh vực thương mại?

a)

NAFTA

b)

EU

c)

WTO

d)

OPEC

110.

Ngành dịch vụ nào dưới đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng?

a)

A. Hoạt động đồn thể

b)

B. Hành chính công

c)

C. Hoạt động buôn, bán lẻ

d)

D. Thông tin liên lạc

111.

Điều kiện tự nhiên của vùng đồng bằng sông Cửu Long thuận lợi cho loại hình giao thông vận tải nào sau đây phát triển?

a)

Đường sắt

b)

Đường ôtô

c)

Đường biển

d)

Đường sông

112.

Ở nhiều nước người ta chia các ngành dịch vụ ra thành các nhóm là

a)

Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ công

b)

Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ du lịch, dịch vụ cá nhân

c)

Dịch vụ nghề nghiệp, dịch vụ công, dịch vụ kinh doanh

d)

Dịch vụ cá nhân, dịch vụ hành chính công, dịch vụ buôn bán

113.

Để kích thích mở rộng sản xuất mạnh trên thị trường, các nhà kinh doanh cần biết

a)

giá trị hàng hoá giảm.

b)

cung lớn hơn cầu.

c)

cầu lớn hơn cung.

d)

người bán gặp khó khăn.

114.

Dựa vào bảng số liệu trên, hãy cho biết trong năm 2014 các nước nào xuất siêu?

a)

Trung Quốc, Đức.

b)

Trung Quốc, Hoa Kì.

c)

Đức, Pháp.

d)

Đức, Nhật Bản

115.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

sự chuyên chở người và hàng hóa

b)

phương tiện giao thông và tuyến đường

c)

sự tiện nghi và sự an toàn của hành khách

d)

các loại xe vận chuyển và hàng hóa

116.

Yếu tố nào sau đây có tác động thúc đẩy đến sự phát triển ngành giao thông đường biển?

a)

Nhu cầu về tài nguyên, nguyên liệu để sản xuất

b)

Do sự mở rộng buôn bán quốc tế

c)

Do sự phát triển của nền kinh tế

d)

Quan hệ quốc tế được mở rộng

117.

Ngành dịch vụ nào duới đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng?

a)

Hoạt động đoàn thể

b)

Hành chính công

c)

Bán buôn, bán lẻ

d)

Thông tin liên lạc

118.

Nhân tố ảnh hưởng đến sức mua và nhu cầu dịch vụ?

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Di sản văn hóa, lịch sử

c)

Phân bố điểm dân cư

d)

Mức sống và nhu cầu thực tế

119.

Nhân tố nào sau đây có vai trò quyết định ảnh hưởng đến phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải?

a)

Kinh tế - xã hội

b)

Điều kiện tự nhiên

c)

Vị trí địa lý

120.

Loại phương tiện vận tải nào phối hợp tốt với tất cả các loại phượng tiện vận tải khác?

a)

Đường ô tô

b)

Đường thủy

c)

Đường hàng không

d)

Đường sắt

121.

Tài nguyên đất trồng được xem là

a)

không thể phục hồi

b)

có thể phục hồi

c)

bị hao kiệt

d)

vô tận

122.

Trong thương mại, dịch vụ hoạt động nào sau đây đóng vai trì quan trọng?

a)

Tiếp thị (ma-ket-tinh) và phân tích thị trường.

b)

Quảng cáo trên hệ thống các đài truyền hình.

c)

Mở rộng quy mô hoạt động của các doanh nghiệp.

d)

Mở rộng thị trường xuất nhập khẩu.

123.

Sự hạn chế của các nguồn tài nguyên thiên nhiên thể hiện rõ nhất ở loại tài nguyên nào?

a)

Khí hậu

b)

Đất

c)

Khoáng sản

d)

Nước

124.

Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tình hình xuất - nhập khẩu của Trung Quốc, giai đoạn từ năm 2010 - 2015?

a)

Tỉ trọng nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu

b)

Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu

c)

Nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu

d)

Tỉ trọng nhập khẩu giảm so với xuất khẩu

125.

Tài nguyên nào dưới đây chỉ phục vụ cho ngành công nghiệp chế biến kim loại?

a)

Khoáng sản

b)

Nước

c)

Sinh vật

d)

Bức xạ mặt trời

126.

Tài nguyên nào sau đây không thể phục hồi được?

a)

Động vật

b)

Đất trồng

c)

Khoáng sản

d)

Rừng

127.

Các trung tâm phát thải lớn nhất của thế giới là

a)

các nước EU, Nhật Bản, Hoa Kì

b)

Trung Quốc, Ấn Độ, Hàn Quốc

c)

các nước ở Mĩ La tinh, châu Phi

d)

các nước ở châu Á, châu Phi, Mĩ La tinh

128.

ho ngành công nghiệp chế biến kim loại?

a)

Khoáng sản

b)

Nước

c)

Sinh vật

d)

Bức xạ mặt trời

129.

Sự phát triển ngành kinh tế nào là nguyên nhân chính gây ra vấn đề môi trường ở các nước phát triển?

a)

Du lịch

b)

Nông nghiệp

c)

Công nghiệp

d)

Ngoại thương

130.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho chất lượng rừng ở nước ta bị suy giảm trong thời gian gần đây là

a)

cháy rừng gia tăng

b)

khai thác chưa hợp lí

c)

biến đổi khí hậu

d)

đất hoang hóa tăng

131.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?

a)

Năng suất lao động xã hội

b)

Quy mô và cơ cấu dân số

c)

Mức sống và thu nhập thực tế

d)

Phân bố và mạng lưới dân

132.

Vấn đề môi trường ở các nước phát triển gắn với hoạt động nào sau đây?

a)

Công nghiệp, nông nghiệp

b)

Nông nghiệp, đô thị

c)

Đô thị, công nghiệp

d)

Giao thông và dịch vụ

133.

Biểu đồ thể hiện rõ nhất giá trị xuất khẩu và dân số vủa Hoa Kì, Trung Quốc và Nhật Bản năm 2014 là

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ đường

c)

Biểu đồ miền

d)

Biểu đồ kết hợp

134.

Tài nguyên nào dưới đây không bị hao kiệt nhưng bị ô nhiễm?

a)

Bức xạ mặt trời

b)

Nước trên mặt đất

c)

Gió

d)

Địa nhiệt

135.

Tài nguyên nào sau đây phục vụ đắc lực cho ngành công nghiệp điện lực mà không bị ô nhiễm?

a)

Nước

b)

Dầu và khí đốt

c)

Năng lượng gió

d)

Than

136.

Tài nguyên thiên nhiên được phân thành

a)

đất, nước, không khí và sinh vật

b)

có thể bị hao kiệt và không bị hao kiệt

c)

tài nguyên phục hồi và không phục hồi

d)

tài nguyên nông nghiệp, công nghiệp

137.

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

nhiệt đới.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

hàn đới.

138.

Nhân tố nào quyết định sự biến động dân số trên thế giới?

a)

Sinh đẻ và tử vong

b)

Số trẻ tử vong hằng năm

c)

Số người nhập cư

d)

Số người xuất cư

139.

Nguyên nhân gây ra ô nhiễm môi trường của các nước phát triển là do

a)

dân số đông, tình trạng đói nghèo

b)

sự phát triển các ngành nông nghiệp

c)

sự phát triển nhanh các ngành dịch vụ

d)

sự phát triển các ngành công nghiệp

140.

Biểu đồ thể hiện rõ nhất giá trị xuất khẩu và dân số vủa Hoa Kì, Trung Quốc và Nhật Bản năm 2014 là

a)

Biểu đồ cột.

b)

Biểu đồ đường.

c)

Biểu đồ miền.

d)

Biểu đồ kết

141.

Tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên bị hao kiệt nhưng có thể phục hồi?

a)

Tài nguyên đất

b)

Tài nguyên nước

c)

Tài nguyên khoáng sản

d)

Tài nguyên không khí

142.

Loại môi trường phụ thuộc chặt chẽ vào sự tồn tại và phát triển của con người là

a)

môi trường tự nhiên

b)

môi trường nhân tạo

c)

môi trường xã hội

d)

môi trường địa lí

143.

Môi trường tự nhiên có vai trò

a)

rất quan trọng nhưng không quyết định

b)

không quan trọng sự phát triển loài người

c)

quyết định sự phát triển của xã hội loài người

d)

không thể thiếu sự tồn tại và phát triển xã hội loài người

144.

Biện pháp nâng cao chất lượng môi trường sống của xã hội loài người?

a)

Cần phải chung tay của từng nước và thế giới

b)

Tăng trưởng kinh tế và góp phần bảo vệ môi trường

c)

Từng nước đề ra các biện pháp để cải thiện môi trường

d)

Hạn chế khai thác tài nguyên và phát triển công nghiệp

145.

Tài nguyên có thể phục hồi bao gồm

a)

nước, khoáng sản

b)

đất, sinh vật

c)

đất, khoáng sản

d)

khoáng sản, nước

146.

Để hạn chế cạn kiệt tài nguyên hoá thạch, thì loài người cần phải làm gì?

a)

Ngừng khai thác

b)

Tìm nguồn năng lượng mới thay thế

c)

Khai thác hợp lí

d)

Đẩy mạnh hoạt động nhập khẩu khoáng sản

147.

Tài nguyên không bị hao kiệt là

a)

khoáng sản

b)

rừng

c)

không khí

d)

động vật

148.

Nhân tố nào sau đây có vai trò quyết định ảnh hưởng đến phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải?

a)

Kinh tế - xã hội

b)

Điều kiện tự nhiên

c)

Vị trí địa lý

d)

Tài nguyên thiên nhiên

149.

Môi trường sống của con người bao gồm

a)

tự nhiên, xã hội

b)

tự nhiên, nhân tạo

c)

nhân tạo, xã hội

d)

tự nhiên, xã hội và nhân tạo