NEW
Font size
WorksheetsÔn địa nè mấy cưng
Total questions: 74
Worksheet time: 37mins
Câu 1. Vai trò của công nghiệp không phải là
A. góp phần khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
B. đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân.
C. tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.
D. cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.
Câu 2. Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là
A. có tính linh động và hợp tác hoá cao.
B. có tính chất tập trung cao độ.
C. gồm có nhiều ngành phức tạp.
D. phụ thuộc nhiều vào tự nhiên.
Câu 3. Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp được chia ra thành
hai nhóm chính là
A. khai thác và chế biến.
B. nặng (A) và nhẹ (B).
C. khai thác và nặng (A).
D. chế biến và nhẹ (B).
Câu 4. Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và
khu chế xuất là
A. khoáng sản.
B. nguồn nước.
C. vị trí địa lí.
D. khí hậu.
Câu 5. Tài nguyên biển không có ảnh hưởng nhiều đến hoạt động của công nghiệp là
A. khai thác dầu khí.
B. lọc dầu.
C. đóng và sửa chữa tàu.
D. hóa chất.
Câu 1. Hoạt động công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?
A. Dệt - may.
B. Giày - da.
C. Thủy điện.
D. Thực phẩm.
Câu 2. Than đá không dùng để làm
A. nhiên liệu cho nhiệt điện.
B. cốc hoá cho luyện kim đen.
C. nguyên liệu cho hoá than.
D. vật liệu dùng để xây dựng.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?
A. Có khả năng sinh nhiệt lớn.
B. Tiện vận chuyển, sử dụng.
C. Cháy hoàn toàn, không tro.
D. ít gây ô nhiễm môi trường.
Câu 4. Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm thiết bị viễn thông là
A. thiết bị công nghệ, phần mềm.
B. linh kiện điện tử, các vi mạch.
C. ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.
D. máy fax, điện thoại, mạng viba.
Câu 5. Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử - tin học là
A. Hoa Kì, Nhật Bản, EU.
B. Hoa Kì, Nhật Bản, Nam Á.
C. Hoa Kì, Nhật Bản, Liên bang Nga.
D. Hoa Kì, Nhật Bản, Đông Á.
Câu 6. Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở
A. Trung Đông.
B. Bắc Mỹ.
C. Mỹ La-tinh.
D. Tây Âu.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng với việc phân bố tài nguyên dầu mỏ trên thế giới?
A. Tập trung chủ yếu ở nhóm các nước phát triển.
B. Tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển.
C. Nhu cầu về dầu mỏ trên thế giới bị sút giảm.
D. Tốc độ khai thác dầu mỏ ngày càng chậm lại.
Câu 8. Nguồn năng lượng sạch gồm
A. năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.
B. năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.
C. năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.
D. năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.
Câu 9. Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?
A. Than đá.
B. Dầu khí.
C. Sức gió.
D. Củi gỗ.
Câu 10. Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử - tin học là
A. Hoa Kì, Nhật Bản, EU.
B. Hoa Kì, Nhật Bản, Nam Á.
C. Hoa Kì, Nhật Bản, Liên bang Nga.
D. Hoa Kì, Nhật Bản, Đông Á.
Câu 11. Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ
thuật của mọi quốc gia trên thế giới?
A. Công nghiệp điện tử - tin học.
B. Công nghiệp hàng tiêu dùng.
C. Công nghiêp quặng kim loại.
D. Công nghiệp điện lực.
Câu 12. Trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản là nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp nào sau
đây?
A. Công nghiệp thực phẩm.
B. Công nghiệp khai thác than.
C. Công nghiệp điện tử - tin học.
D. Công nghiệp khai thác dầu mỏ.
Câu 13. Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là
A. khu vực có ranh giới rõ ràng.
B. nơi có một đến hai xí nghiệp.
C. gắn với đô thị vừa và lớn.
D. có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.
Câu 14. Các ngành kinh tế muốn phát triển được và mang lại hiệu quả kinh tế cao đều phải
dựa vào sản phẩm của ngành
A. xây dựng.
B. nông nghiệp.
C. dịch vụ.
D. công nghiệp.
Câu 15. Ngành công nghiệp nào sau đây thường gắn chặt với nông nghiệp?
A. Khai thác dầu khí.
B. Khai thác than.
C. Điện tử - tin học.
D. Chế biến thực phẩm
Câu 1. Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiên.
D. góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.
Câu 2. Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiên.
D. góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.
Câu 3. Vai trò của dịch vụ đối với tài nguyên thiện nhiên là
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiên.
D. góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.
Câu 4. Vai trò của dịch vụ đối với môi trường sống của con người là
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiên.
D. góp phần tạo ra các cảnh quan văn hoá hấp dẫn.
Câu 5. Đặc điểm của ngành dịch vụ là
A. sản phẩm phần lớn là phi vật chất.
B. nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.
C. sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.
D. hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.
Câu 6. Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề
nghiệp thuộc về nhóm ngành
A. dịch vụ công.
B. dịch vụ tiêu dùng.
C. dịch vụ kinh doanh.
D. dịch vụ cá nhân.
Câu 7. Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục, thể dục
thể thao thuộc về nhóm ngành
A. dịch vụ cá nhân.
B. dịch vụ kinh doanh.
C. dịch vụ tiêu dùng.
D. dịch vụ công.
Câu 8. Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ sản xuất?
A. Thương nghiệp, y tế.
B. Giáo dục, y tế.
C. Tài chính, tín dụng.
D. Giáo dục, bảo hiểm
Câu 9. Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?
A. Thương nghiệp, y tế.
B. Giáo dục, y tế.
C. Tài chính, tín dụng.
D. Giáo dục, bảo hiểm.
Câu 10. Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công?
A. Thương nghiệp, y tế.
B. Giáo dục, y tế.
C. Tài chính, tín dụng.
D. Giáo dục, bảo hiểm.
Câu 1. Giao thông vận tải là ngành kinh tế
A. không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa.
B. không làm thay đổi giá trị hàng hóa.
C. có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất.
D. chỉ có mối quan hệ với công nghiệp.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải?
A. là ngành sản xuất vật chất, tạo ra sản phẩm hàng hóa.
B. Đảm bảo mối liên hệ không gian, phục vụ con người.
C. Phục vụ mối giao lưu kinh tế - xã hội giữa các vùng.
D. Có vai trò lớn trong phân công lao động theo lãnh thổ.
Câu 3. Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là
A. tạo các mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương.
B. phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.
C. tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.
D. góp phần thúc đẩy các hoạt động kinh tế, văn hóa ở vùng xa.
Câu 4. Loại hình giao thông nào sau đây nhất thiết cần phải phát triển ở các nước là đảo quốc
(Anh, Nhật Bản,...)?
A. Đường ô tô.
B. Đường sông.
C. Đường biển.
D. Đường sắt.
Câu 5. Ở các vùng hoang mạc, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?
A. Lạc đà.
B. Ô tô.
C. Máy bay.
D. Tàu hoả.
Câu 6. Ở vùng băng giá gần Bắc Cực, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?
A. Xe quệt.
B. Trực thăng.
C. Tàu phá băng.
D. Ô tô.
Câu 7. Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường
A. ô tô.
B. sắt.
C. sông.
D. biển.
Câu 8. Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là
A. vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.
B. tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.
C. rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.
D. trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.
Câu 9. Ưu điểm của ngành vận tải đường sắt là
A. vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.
B. tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.
C. rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.
D. trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.
Câu 10. Ưu điểm của ngành vận tải bằng đường sông là
A. vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.
B. tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.
C. rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.
D. trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.
Câu 11. Ưu điểm của giao thông vận tải đường biển là
A. vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.
B. tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.
C. tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.
D. vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.
Câu 12. Ưu điểm của ngành vận tải đường hàng không là
A. vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.
B. tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.
C. rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.
D. trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tè.
Câu 13. Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường ô tô hiện đang đứng đầu thế giới?
A. Trung Quốc.
B. Ấn Độ.
C. Hoa Kì.
D. Bra-xin.
Câu 14. Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường sắt hiện đang đứng đầu thế giới?
A. Trung Quốc.
B. Liên bang Nga.
C. Hoa Kì.
D. Ca-na-đa.
Câu 15. Ngành vận tải nào sau đây thuộc vào loại trẻ nhất?
A. Đường ống.
B. Đường ô tô.
C. Đường sông.
D. Đường biển.
Câu 16. Kênh Xuy-ê nối liền
A. Địa Trung Hải và Biển Đỏ.
B. Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.
C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
D. biển Ban-tích và Biển Bắc.
Câu 17. Kênh Pa-na-ma nối liền
A. Địa Trung Hải và Biển Đỏ.
B. Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.
C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
D. biển Ban-tích và Biển Bắc.
Câu 1. Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là
A. tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.
B. quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống.
C. góp phần quan trọng vào phân công lao động.
D. thúc đẩy toàn cầu hoá và hội nhập vào quốc tế.
Câu 2. Đặc điểm chủ yếu của bưu chính là
A. các thiết bị cung ứng dịch vụ từ xa, không gặp khách hàng.
B. sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian.
C. liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh.
D. vận chuyển bưu phẩm, bưu kiện với các phương tiện cần có.
Câu 3. Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động bưu chính?
A. Thư báo.
B. Điện thoại.
C. Máy tính cá nhân.
D. Internet.
Câu 4. Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động viễn thông?
A. Thư báo.
B. Bưu phẩm.
C. Bưu kiện.
D. Internet.
Câu 5. Ngành vận tải nào sau đây đảm nhiệm phần lớn trong vận tải hàng hóa quốc tế và có
khối lượng luân chuyển lớn nhất thế giới?
A. Đường sắt.
B. Đường hàng không.
C. Đường ôtô.
D. Đường biển.
Câu 1. Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến khả năng tiếp cận điểm đến của khách du lịch?
A. Vị trí địa lí.
B. Cơ sở hạ tầng.
C. Tài nguyên thiên nhiên.
D. Nguồn nhân lực.
Câu 2. Ngành du lịch không có đặc điểm nào sau đây?
A. Hoạt động du lịch thường gắn với tài nguyên du lịch.
B. Các hoạt động ngành du lịch thường có tính mùa vụ.
C. Nhu cầu của khách du lịch rất đa dạng và phong phú.
D. Có tính thuận tiện, nhanh chóng, lãi suất, phí dịch vụ.
Câu 3. Di sản thiên nhiên thế giới ở nước ta hiện nay là
A. Phố cổ Hội An.
B. Thánh địa Mỹ Sơn.
C. Phong Nha - Kẻ Bàng.
D. Hoàng thành Thăng Long.
Câu 4. Trung tâm du lịch lớn ở không phải là
A. Hà Nội.
B. Cần Thơ.
C. Đà Nẵng.
D. Nha Trang.
Câu 5. Ngành dịch vụ nào sau đây được mệnh danh “ngành công nghiệp không khói”?
A. Bảo hiểm.
B. Ngân hàng.
C. Du lịch.
D. Tài chính.
Câu 6. Bãi biển nào ở nước ta được công nhận là 1 trong 29 bãi biển đẹp nhất thế giới?
A. Nha Trang.
B. Vịnh Hạ Long.
C. Đà Nẵng.
D. Thiên Cầm.
Câu 7. Ngày du lịch thế giới là
A. 27- 8.
B. 27 – 9.
C. 27 – 10.
D. 27 – 11.
Câu 1. Việt Nam chính thức gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới (WT0) vào năm nào
sau đây?
A. 2009.
B. 2017.
C. 2019.
D. 2007.
Câu 2. Làm nhiệm vụ cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng là
A. thị trường.
B. hàng hóa.
C. thương mại.
D. tiền tệ
Câu 4. Quốc gia nào sau đây hiện có nhiều công ty tài chính thuộc vào hàng đầu thế giới?
A. Trung Quốc.
B. Anh.
C. Xin-ga-po.
D. Hoa Kì.
Câu 5. Tổ chức nào sau đây của thế giới hoạt động về lĩnh vực thương mại?
A. Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).
B. Ngân hàng Thế giới (WB).
C. Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF).
D. Tổ chức Y tế Thế giới (WHO)
Câu 6. Thương mại gồm những hoạt động nào sau đây?
A. Nội thương và ngoại thương.
B. Xuất khẩu và nhập khẩu.
C. Tài chính và ngân hàng
D. Bên mua và bên bán.
Dựa vào bảng số liệu trên, hãy cho biết trong năm 2017 các nước nào xuất siêu?
A. Trung Quốc, Đức.
B. Trung Quốc, Hoa Kì.
C. Đức, Pháp.
D. Đức, Nhật Bản
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015?
A. Từ năm 2010 đến năm 2015 đều xuất siêu.
B. Giá trị nhập siêu năm 2015 nhỏ hơn năm 2014.
C. Từ năm 2010 đến năm 2015 đều nhập siêu.
D. Giá trị nhập siêu năm 2010 lớn hơn năm 2012.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về tổng kim ngạch xuất nhập khẩu của một số quốc gia năm 2016?
A. Bru-nây thấp hơn Lào.
B. Lào thấp hơn Mi-an-ma.
C. Mi-an-ma cao hơn Cam-pu-chia.
D. Cam-pu-chia thấp hơn Lào.
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tình hình xuất - nhập khẩu của Trung
Quốc, giai đoạn từ năm 2010 - 2017?
A. Tỉ trọng nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu.
B. Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu.
C. Nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu.
D. Tỉ trọng nhập khẩu giảm so với xuất khẩu.
Dựa vào kết quả xử lí từ bảng trên, giá trị xuất khẩu bình quân theo đầu người của Hoa Kì, Trung Quốc và Nhật Bản năm 2014 lần lượt là
A. 4 970,6; 1 639,6; 5 607,7.
B. 5 970,6; 1 639,6; 5 607,7.
C. 4 970,6; 2 639,6; 5 607,7.
D. 5 970,6; 1 639,6; 6 607,7.
Theo bảng số liệu, cán cân xuất nhập khẩu của các nước Trung Quốc, Hoa Kì và Nhật Bản lần lượt là
A. 3; -770; -101,4.
B. 4; -770; -101,4.
C. -3; 770; 101,4.
D. -4; 770; 101,4.
Theo bảng số liệu dưới đây, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu hàng hoá của Việt Nam giai đoạn 2005 – 2018, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Tròn.
B. Miền.
C. Đường.
D. Cột.
Theo bảng số liệu dưới đây, để thể hiện cơ cấu GDP phân theo nhóm ngành kinh tế của thế giới giai đoạn 2000 – 2018, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Tròn.
B. Miền.
C. Đường.
D. Cột.
Theo bảng số liệu, để thể hiện giá trị xuất khẩu và dân số vủa Hoa Kì, Trung Quốc và Nhật Bản năm 2014, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Tròn.
B. Miền.
C. Đường.
D. Cột.
Theo bảng số liệu, để thể hiện giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu của các nước năm 2017, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Tròn.
B. Miền.
C. Đường.
D. Cột.
