WorksheetsPre-starters (final test) 80
Total questions: 85
Worksheet time: 1hrs 29mins
_______ am 17 years old.
I
They
You
She
_____ are my best friends.
I
You
They
We
She ______ a student.
am
are
is
not
We _____ a family.
not
am
is
are
There _____ many books on the table.
is
am
are
not
There ______ a cat in the garden.
are
am
not
is
_____ there some pens in your school bag?
Is
Are
Am
Not
These ______ my pencils.
is
not
there
are
_____ is her dictionary.
These
This
Those
What
That _____ his notebook.
there
those
are
is
______ do you do in your free time?
What
Why
When
Where
_____ books are there in your school bag?
When
How
How many
How much
_____ do you work?
What
When
Which
Where
_____ do you feel today?
Which
What
Where
How
______ time is it?
What
Where
How
How many
______ do you learn English?
I learn English at 9 a.m.
How
Where
When
What
There are strawberries, apples, and bananas.
______ do you want to eat?
How
How many
What
Which
_______ tables are there in the living room?
There are 10 tables in the living room.
How many
What
Which
How much
_______ is it?
It's 20,000 VND.
Why
How much
Where
How many
______ do you cry?
Because I'm so sad.
What
Where
Why
Who
_____ is your mom?
The woman wears a red dress.
Which
Who
What
How
Tên một loại rau
(a)
Tên một loại rau củ quả
(a)
Tên một loại rau củ quả
(a)
Tên một loại hoa
(a)
Tên một loại động vật hoang dã
(a)
Tên một loại động vật
(a)
Tên một loại động vật hoang dã
(a)
Tên một loại động vật hoang dã
(a)
Tên một loại động vật hoang dã
(a)
Cục tẩy
(a)
Cái kéo
(a)
Từ điển
(a)
Màu sáp
(a)
Hộp bút
(a)
Máy tính bỏ túi
(a)
Gọt bút chì
(a)
Điền dạng số nhiều của danh từ sau:
woman
(a)
Điền dạng số nhiều của danh từ sau:
child
(a)
Điền dạng số nhiều của danh từ sau:
person
(a)
Điền dạng số nhiều của danh từ sau:
tooth
(a)
Điền dạng số nhiều của danh từ sau:
foot
(a)
Điền dạng số nhiều của danh từ sau:
fish
(a)
Điền dạng số nhiều của danh từ sau:
tomato
(a)
Điền dạng số nhiều của danh từ sau:
cherry
(a)
Điền dạng số nhiều của danh từ sau:
piano
(a)
khóc
sleep
cry
laugh
fly
ăn
eat
fly
laugh
swim
uống
jump
sit
stand
drink
bơi
sit
run
swim
play
Thứ hai
Monday
Wednesday
Thursday
riday
hứ bảy
Tuesday
Sunday
Friday
Saturday
Thứ tư
Monday
Thursday
Sunday
Wednesday
Tên một loại thời tiết:
trời nhiều mây
(a)
Tên một loại thời tiết:
trời mưa
(a)
Tên một loại thời tiết:
trời nắng
(a)
Tên một mùa trong năm:
ùa thu
(a)
Tên một mùa trong năm:
Mùa hè
(a)
Tên bộ phận cơ thể người:
đầu gối
(a)
Tên một loại vật nuôi:
con gà trống
(a)
bao tay giữ ấm
skirts
gloves
jacket
shoes
khăn quàng cổ
coat
bathrobe
blouse
scarf
Tên một căn phòng trong nhà:
tầng hầm
attic
garage
basement
hallway
Chia động từ trong ngoặc.
I (a) (love) him.
Chia động từ trong ngoặc:
He doesn't (a) (like) you.
Chia động từ trong ngoặc:
They (a) (want) to play games.
Chia động từ trong ngoặc:
It (a) (look) like a cat.
Chia động từ trong ngoặc.
She (a) (teach) English.
My sister ______ to sleep at 10 p.m.
go
gos
goes
no
We ______ many flowers in the garden.
has
haves
had
have
What is your name?
How are you?
How old are you?
Where do you live?
What do you do?
How many people are there in your family?
What are your hobbies?
Do you like your job?
Are you a farmer?
Do you like reading books?
tên một công việc
(a)
tên một công việc
(a)
tên một công việc
(a)
tên một công việc
(a)
tên một địa điểm
(a)
