wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KHOA SỬ ĐỊA

Total questions: 43

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Trong số các loại nấm sau, loại nấm có hại đối với đời sống con người là:

a)

Nấm rơm

b)

Nấm kim châm

c)

Nấm mốc

d)

Nấm men

2.

Trong số các loại thực phẩm sau, loại thực phẩm nào không nên ăn nhiều:

a)

Cơm tẻ

b)

Trái cây, quả chín

c)

Rau xanh

d)

Bánh kẹo

3.

Nguyên nhân của bệnh thừa cân, béo phì là:

a)

Ăn nhiều rau xanh

b)

Ăn nhiều chất bột đường, chất đạm, chất béo và ít vận động

c)

Ăn mặn

d)

Ăn nhiều đồ ngọt

4.

Thực phẩm an toàn là:

a)

Thực phẩm được nấu chín.

b)

Thực phẩm được mua từ chỗ quen biết.

c)

Thực phẩm được rửa sạch trước khi chế biến

d)

Thực phẩm có màu sắc tươi, nguồn gốc rõ ràng, còn trong thời hạn sử dụng, được chế biến hợp vệ sinh.

5.

Rau, củ chứa nhiều nhóm chất nào?

a)

Chất béo

b)

Chất xơ

c)

Chất đạm

d)

Chất bột đường

6.

Nấm mốc không gặp ở điều kiện nào sau đây?

a)

Thịt muối trong tủ lạnh.

b)

Bánh mì để lâu ngày.

c)

Góc tường ẩm.

d)

Vỏ cam, quýt để lâu ngày.

7.

Ý kiến sau đúng hay sai: Chất bột đường cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động của cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Ý kiến sau đúng hay sai: Chất đạm cung cấp vi - ta - min.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Ý kiến sau đúng hay sai: Vi-ta-min cần cho hoạt động sống giúp cơ thể phòng tránh bệnh.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Ý kiến sau đúng hay sai: Chất khoáng dự trữ và cung cấp năng lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Chọn từ trong ngoặc để điền vào chỗ chấm cho thích hợp: (mũ nấm, đa dạng, nơi sống, chân nấm)

   Nấm rất (1) ………….….. Nấm có hình dạng, kích thước, màu sắc và (2)……………   rất khác nhau. Nấm mũ thường có một số bộ phận như (3)…………….……thân nấm và (4) …………………

a)

(1) đa dạng

(2) nơi sống

(3) mũ nấm

(4) chân nấm

b)

(1) mũ nấm

(2) đa dạng

(3) nơi sống

(4) chân nấm

c)

(1) nơi sống

(2) đa dạng

(3) mũ nấm

(4) chân nấm

d)

(1) chân nấm

(2) đa dạng

(3) nơi sống

(4) mũ nấm

12.

Em hãy viết một chuỗi thức ăn giữa các sinh vật: cây ngô, ếch, châu chấu?

a)

Cây ngô -> Châu chấu -> Ếch

b)

Châu chấu -> Ếch -> Cây ngô

c)

Ếch -> Cây ngô -> Châu chấu

d)

Cây ngô -> Ếch -> Châu chấu

13.

Em hãy viết một chuỗi thức ăn giữa các sinh vật: con chim; con sâu; cây cải?

a)

Cây cải -> Con sâu -> Con chim

b)

Cây cải -> Con chim -> Con sâu

c)

Con chim -> Con sâu -> Cây cải

d)

Con sâu -> Cây cải -> Con chim

14.

Hãy kể tên một số cách bảo quản thực phẩm phổ biến ở gia đình và địa phương em.

(a)  

15.

Em hãy nêu các việc nên làm và không nên làm để phòng tránh đuối nước?

4 lines
16.

Trong bữa cơm bán trú, em nhìn thấy bạn bên cạnh chỉ ăn thịt, cá… mà không ăn các món chế biến từ rau củ. Em sẽ khuyên bạn điều gì?

4 lines
17.

Màu sắc của nấm độc thường:

a)

Không màu, tươi tắn

b)

Chủ yếu là màu trắng

c)

Có nhiều màu sắc sặc sỡ khác nhau

d)

Chủ yếu là màu đỏ

18.

Trong số các loại thực phẩm sau, loại thực phẩm nào nên ăn nhiều:

a)

Bánh kẹo

b)

Đồ chiên rán

c)

Rau củ

d)

Thịt nhiều mỡ

19.

Nguyên nhân của bệnh suy dinh dưỡng, thấp còi ở trẻ là:

a)

Ăn thừa chất và ít vận động

b)

Ăn nhiều chất dinh dưỡng

c)

Ăn đủ chất

d)

Ăn thiếu chất và cơ thể mắc một số bệnh

20.

Khi bị ngộ độc:

a)

Cơ quan tiêu hóa, thần kinh bị ảnh hưởng

b)

Có thể tử vong nếu bị ngộ độc nặng

c)

Cơ thể sẽ tăng cân mất kiểm soát

d)

Cả ý A và ý B đều đúng (Cơ quan tiêu hóa, thần kinh bị ảnh hưởng và có thể tử vong nếu bị ngộ độc nặng)

21.

Cá, thịt chứa nhiều nhóm chất nào?

a)

Chất khoáng

b)

Chất xơ

c)

Chất đạm

d)

Chất bột đường

22.

Khi thực phẩm bị nấm mốc chúng ta cần:

a)

Nấu chín lên ăn sẽ không bị ngộ độc.

b)

Cắt bỏ phần bị nấm mốc và ăn bình thường.

c)

Bỏ toàn bộ thực phẩm bị nhiễm nấm mốc.

d)

Phơi nắng thực phẩm sẽ có thể ăn như bình thường.

23.

Em hãy trình bày về sự cần thiết phải ăn đủ rau và hoa quả mỗi ngày?

4 lines
24.

Vùng Duyên hải miền Trung có điều kiện thuận lợi nào cho du lịch biển?

a)

Rừng rậm phong phú

b)

Cảng biển hiện đại

c)

Bãi biển và vịnh biển đẹp

d)

Sản xuất muối lớn

25.

Công trình kiến trúc nào thuộc quần thể kiến trúc Cố đô Huế?

a)

Chùa cầu

b)

Chùa Thiên Mụ

c)

Lăng Khải Định

d)

Nhà cổ Tấn Ký

26.

Kinh thành Huế được xây dựng vào triều đại nào?

a)

Triều Lý

b)

Triều Trần

c)

Triều Nguyễn

d)

Triều Lê Sơ

27.

Phố cổ Hội An nằm ở vị trí nào?

a)

Hạ lưu sông Hương

b)

Hạ lưu sông Tranh

c)

Thượng lưu sông Thu Bồn

d)

Hạ lưu sông Thu Bồn

28.

Khí hậu của vùng Tây Nguyên có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có hai mùa rõ rệt là mùa mưa và mùa khô.

b)

Có hai mùa là mùa nóng và mùa lạnh.

c)

Có một mùa đông lạnh.

d)

Có mưa quanh năm.

29.

Anh hùng Đinh Núp là người dân tộc nào?

a)

Ba Na.

b)

Cơ Ho.

c)

Ê Đê.

d)

Mnông.

30.

Địa hình chủ yếu của Nam Bộ là:

a)

Cao nguyên

b)

Đồng bằng

c)

Đồi núi thấp

d)

Các vùng trũng dễ ngập nước

31.

Thành phố Hồ Chí Minh được mang tên Bác vào năm nào?

a)

Năm 1954

b)

Năm 1975

c)

Năm 1945

d)

Năm 1976

32.

Những ý nào sau đây là ý kiến đúng khi nói về hoạt động sản xuất ở vùng Nam Bộ?

a)

Đây là vùng trồng lúa lớn thứ hai cả nước.

b)

Vùng có sản lượng thủy sản lớn nhất cả nước.

c)

Các hoạt động sản xuất công nghiệp tập trung chủ yếu ở Tây Nam Bộ.

d)

Một số ngành công nghiệp chính là: khai thác dầu khí, sản xuất điện, điện tử,...

33.

Chọn trong các từ (niềm vui , mật thiết, tiếng nói, sinh hoạt cộng đồng)  điền vào chỗ chấm (...) thích hợp để thấy được “Cồng chêng” có ý nghĩa quan trọng với người dân ở Tây Nguyên.

     Cồng chiêng gắn bó (1)………………... với đồng bào các dân tộc ở Tây Nguyên, là (2)……… của tâm hồn con người, diễn tả (3)……………….., nỗi buồn của cuộc sống. Cồng chiêng thường được sử dụng trong các nghi lễ, ngày hội và (4) ………………… như: lễ Mừng lúa mới, lễ Thổi tai cho trẻ sơ sinh, lễ Trưởng thành,…

a)

(1) sinh hoạt cộng đồng

(2) mật thiết

(3) niềm vui

(4) tiếng nói

b)

(1) sinh hoạt cộng đồng

(2) tiếng nói

(3) niềm vui

(4) mật thiết

c)

(1) mật thiết

(2) niềm vui

(3) tiếng nói

(4) sinh hoạt cộng đồng

d)

(1) mật thiết

(2) tiếng nói

(3) niềm vui

(4) sinh hoạt cộng đồng

34.

Chọn các từ thích hợp: ngộ độc thực phẩm; nguồn gốc xuất xứ; có lợi; ôi thiu; điền vào chỗ để hoàn thành báo cáo về “Thực phẩm an toàn”

    Thực phẩm an toàn được nuôi trồng, chế biến và bảo quản hợp vệ sinh có tem nhãn ghi rõ (1)……………; có màu sắc tươi mới; không có dấu hiệu (2)…………… mốc, hỏng. Sử dụng thực phẩm an toàn (3)…………. cho sức khoẻ, đề phòng bệnh tật, ngăn ngừa nguy cơ bị (4)………………… có thể nguy hại đến tính mạng.

a)

(1) ngộ độc thực phẩm

(2) nguồn gốc xuất xứ

(3) có lợi

(4) ôi thiu

b)

(1) nguồn gốc xuất xứ

(2) ôi thiu

(3) có lợi

(4) ngộ độc thực phẩm

c)

(1) nguồn gốc xuất xứ

(2) ngộ độc thực phẩm

(3) có lợi

(4) ôi thiu

d)

(1) ngộ độc thực phẩm

(2) có lợi

(3) nguồn gốc xuất xứ

(4) ôi thiu

35.

Vì sao Quảng Bình lại thu hút được nhiều khách du lịch?

4 lines
36.

Đặc điểm chính của sông ngòi ở vùng Nam Bộ?

4 lines
37.

Nối thông tin ở cột A và B để tạo thành thông tin hoàn chỉnh ở vùng Nam Bộ.

38.

Tây Nguyên được coi là vùng đất?

a)

Giàu truyền thống yêu nước

b)

Có hai mùa là mùa nóng và mùa lạnh.

c)

Có một mùa đông lạnh.

d)

Có mưa quanh năm.

39.

Thành phố lớn nhất Nam bộ là:

a)

Thành phố Sóc Trăng

b)

Thành phố Bà Rịa – Vũng Tàu

c)

Thành phố Hồ Chí Minh

d)

Thành phố Cà Mau

40.

Tây Nguyên là vùng đất gắn liền với nền văn hoá nào?

a)

Văn hóa Cồng chiêng

b)

Của ẩm thực

c)

Nổi tiếng về sự biết ơn

d)

Của ẩm thực

41.

Em hãy cho biết những ảnh hưởng (thuận lợi và khó khăn) của thiên nhiên Nam bộ đến sản xuất và sinh hoạt?

4 lines
42.

Em sẽ làm gì để giữ gìn và phát triển du lịch Quảng Bình?

4 lines
43.

Nối thông tin ở cột A và B để tạo thành thông tin hoàn chỉnh.