wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

4A - ÔN KHOA HỌC - CHỦ ĐỀ NẤM VÀ CÁC CHẤT DINH DƯỠNG

Total questions: 45

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Nấm thuộc nhóm sinh vật nào?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Sinh vật riêng biệt, không phải thực vật cũng không phải động vật

d)

Cả A và B đều đúng

2.

Loại nấm nào sau đây là nấm ăn được?

a)

Nấm độc đỏ

b)

Nấm hương

c)

Nấm tán trắng

d)

Nấm mốc

3.

Nấm có vai trò gì trong tự nhiên?

a)

Phân hủy xác sinh vật

b)

Cung cấp thức ăn cho con người

c)

Làm thuốc chữa bệnh

d)

Tất cả các ý trên

4.

Để phòng tránh ngộ độc nấm, chúng ta nên làm gì?

a)

Chỉ ăn những loại nấm quen thuộc, đã được kiểm chứng là an toàn

b)

Không tự ý hái và ăn nấm hoang dã

c)

Khi có dấu hiệu ngộ độc nấm, cần đến ngay cơ sở y tế gần nhất

d)

Tất cả các ý trên

5.

Nấm được sử dụng để làm gì trong công nghiệp thực phẩm?

a)

Sản xuất bánh mì

b)

Sản xuất bia

c)

Sản xuất nước tương

d)

Tất cả các ý trên

6.

Nấm có thể sống ở đâu?

a)

Trên cơ thể động vật

b)

Trên thân cây

c)

Trên hoa quả, thức ăn để lâu ngày

d)

Tất cả các ý trên

7.

Tăng cường sức đề kháng, giúp cơ thể chống lại bệnh tật và giúp hệ tiêu hóa tốt.

Đây là vai trò của nhóm chất nào?

a)

Chất bột đường

b)

chất đạm

c)

chất béo

d)

vitamin, chất khoáng

8.

Trong các thức ăn dưới đây, nhóm nào chứa nhiều chất bột đường?

a)

cá, trứng, sữa, thịt

b)

cơm, bánh mỳ, khoai

c)

bơ, lạc, dầu dừa

d)

cà rốt, hoa quả, rau xanh

9.

Nguyên nhân của bệnh thừa cân, béo phì là:

a)

ăn nhiều rau xanh

b)

ăn nhiều chất bột đường, chất đạm, chất béo và ít vận động

c)

ăn mặn

d)

ăn nhiều trái cây

10.

Người ta dựa vào đâu để phân loại thức ăn thành các nhóm?

a)

Chất dinh dưỡng

b)

Mùi vị

c)

Màu sắc

d)

Cách chế biến

11.

Đâu là dấu hiệu nhận biết thực phẩm không an toàn?

a)

Xuất hiện nấm mốc, mùi lạ.

b)

Mùi đặc trưng của sản phẩm

c)

Còn hạn sử dụng.

d)

Màu sắc tươi sáng

12.

Các bộ phận chính bên ngoài của nấm lớn là:

a)

Mũ nấm, ngọn nấm, chân nấm                 

b)

Mũ nấm, thân nấm, chân nấm

c)

Đầu nấm, thân nấm, rễ nấm

d)

Mũ nấm, mình nấm, chân nấm

13.

Phát biểu nào SAI khi nói về thực phẩm bị nhiễm mốc?

a)

Mốc xanh trắng trên bề mặt

b)

Thực phẩm có mùi vị lạ

c)

Thực phẩm không có gì đặc biệt, thể ăn được bình thường

d)

Thực phẩm bị mềm nhũn, ẩm ướt

14.

Thực phẩm trong hình được bảo quản bằng cách nào?

a)

Ướp muối

b)

Ướp đường

c)

Hun khói

d)

Ép chân không

15.

Lợi ích của nấm men là:

a)

làm mứt

b)

làm đồ chua

c)

làm bánh mì, bia, rượu

d)

làm nước tinh khiết

16.

Chọn các loại thực phẩm để có một bữa ăn đủ dinh dưỡng

a)

bánh kẹo

b)

cơm thịt bò xào

c)

canh cải xanh và sữa tươi

d)

nước ngọt

17.

Chất dinh dưỡng nào cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể ?

a)

Chất béo

b)

Chất bột đường

c)

Chất đạm

d)

Vi-ta-min và chất khoáng

18.

Chất đạm có vai trò như thế nào đối với cơ thể?

a)

Xây dựng và đổi mới cơ thể

b)

Giữ ấm cho cơ thể

c)

Giúp cơ thể khoẻ mạnh

d)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể

19.

Chất béo có vai trò như thế nào với cơ thể ?

a)

Xây dựng và đổi mới cơ thể

b)

Giúp cơ thể phòng chống bệnh tật

c)

Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động của cơ thể

d)

Dự trữ và cung cấp năng lượng, giữ ấm cho cơ thể

20.

Chất nào giúp cơ thể khoẻ mạnh, phòng chống bệnh tật?

a)

Chất đạm

b)

Vi-ta-min và chất khoáng

c)

Chất béo

d)

Chất bột đường

21.

Các bệnh nào sao đây liên quan đến dinh dưỡng?

a)

Nhịp tim nhanh

b)

Béo phì, thừa cân

c)

Máu lên não

d)

Suy dinh dưỡng, thấp còi

22.

Nguyên nhân của bệnh thừa cân,béo phì là:

a)

Ăn đầy đủ chất, vận động thường xuyên

b)

Ăn nhiều bột đường, chất béo, ít ăn rau, ít hoạt động

c)

Ăn nhiều món yêu thích, ít hoạt động

d)

Ăn nhiều rau, tham gia tích cực các hoạt động

23.

Người ăn phải nấm độc sẽ bị:

a)

Thiếu máu, ngất xỉu

b)

Choáng váng, chống mặt

c)

Nhiễm độc, bị đau bụng, nôn, hôn mê,…có thể tử vong

d)

Ung thư gan, suy thận

24.

Với 100g món ăn nào chứa nhiều chất đạm nhất trong các món ăn sau:

a)

Dâu tây

b)

Cơm

c)

Xà lách trộn

d)

Thịt bò

25.

Điều gì xảy ra khi ta ăn phải thực phẩm không an toàn?

a)

bị suy dinh dưỡng, thấp còi

b)

có thể bị đau bụng, nôn, tiêu chảy,…trường hợp nặng có thể dẫn đến tử vong.

c)

bị tử vong

d)

bị đau đầu, thiếu máu

26.

Thực đơn buổi tối nào tốt cho sức khoẻ?

a)

Cơm, thịt heo chiên, canh rong biển, trái cây

b)

Gà chiên và nước ngọt

c)

Bánh bao và sữa tươi

d)

Cá chiên xù, khoai tây chiên, bánh kem

27.

Để giữ hải sản được lâu hơn người ta đã làm gì?

a)

Để ở nhiệt độ phòng

b)

Bảo quản lạnh, ướp muối

c)

Để nơi có ánh sáng tốt

d)

Ướp đường, hun khói

28.

Những thực phẩm (thức ăn) nào dưới đây chứa nhiều chất bột đường?

a)

Tôm, cá

b)

Khoai

c)

Cơm

d)

Trứng

29.

Cách bảo quản nào KHÔNG áp dụng cho trái cây, rau củ?

a)

bảo quản lạnh

b)

sấy khô

c)

ướp đường

d)

hun khói

30.

Nên ăn khoảng bao nhiêu muối trong một tháng?

a)

Ăn vừa phải

b)

Ăn theo khả năng

c)

Ăn dưới 300g muối

d)

Ăn trên 300 g muối

31.

Để có sức khỏe tốt, chúng ta phải có chế độ ăn như thế nào cho hợp lí?

a)

Ăn thật nhiều thịt

b)

Ăn thật nhiều cá

c)

Ăn thật nhiều rau

d)

Ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên thay đổi món ăn

32.

Dựa vào lượng các chất dinh dưỡng chứa trong mỗi loại thức ăn, người ta chia thức ăn thành mấy nhóm?

a)

1 nhóm

b)

2 nhóm

c)

3 nhóm

d)

4 nhóm

33.

Thức ăn nào dưới đây không chứa chất bột đường?

a)

khoai lang

b)

gạo

c)

d)

bánh mì

34.

Hằng ngày, chúng ta nên ăn một lượng thức ăn chứa chất đạm ở mức độ nào?

a)

ăn vừa phải

b)

ăn ít

c)

ăn hạn chế

d)

ăn đủ

35.

Hằng ngày, chúng ta nên ăn một lượng trái cây ở mức độ nào?

(a)  

36.

Thịt gà, cá, tôm, ốc, cua thuộc nhóm thức ăn chứa nhiều chất gì?

(a)  

37.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Chất béo rất giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các (a)  

38.

Ăn nhiều thức ăn chứa nhiều chất béo có nguồn gốc động vật có thể mắc những bệnh gì?

a)

Bệnh còi xương và suy dinh dưỡng

b)

Bệnh về tim mạch, huyết áp cao

c)

Bệnh về đường hô hấp

d)

Bệnh béo phì

39.

Chọn ý kiến đúng:

a)

Mỗi loại thức ăn chỉ cung cấp một số chất dinh dưỡng nhất định vì vậy cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn.

b)

Không một loại thức ăn nào có thể cung cấp đủ các chất dinh dưỡng cho nhu cầu của cơ thể.

c)

Hàng ngày, chỉ cần ăn một số loại thức ăn mà ta thích là đảm bảo có sức khỏe tốt, không cần cầu kì thay đổi món ăn.

d)

Thay đổi món ăn vừa giúp ta ăn ngon miệng,vừa cung cấp đầy đủ các chất dinh dưỡng cho cơ thể.

40.

thức ăn nào cần ăn hạn chế

a)
b)
c)
d)
41.

Những thực phẩm nào cần ăn đủ trong một tháng

a)
b)
c)
d)
42.

Một tháng chúng ta cần ăn bao nhiêu kilogam trái cây

a)

10 kg

b)

Tùy theo khả năng

c)

12 kg

d)

không nhớ rõ

43.

Những thức ăn nào dưới đây chứa chất béo thực vật:

a)

Gà rán

b)

Lạc

c)

Vừng (mè)

d)

Cá rán

44.
Những thức ăn nào dưới đây chứa chất đạm động vật:
a)
Vịt quay
b)
Sữa đậu nành
c)
Tương
d)
Tôm
e)
45.

Loại thức ăn nào chứa cả đạm động vật và đạm thực vật?

a)
b)
c)
d)