wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài ôn tập Tiếng Việt cuối HKII lớp 4A1

Total questions: 40

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Hãy cho biết, các sự vật trong đoạn thơ sau được nhân hóa bằng cách nào?

Chị mây vừa kéo đến

Trăng sao trốn cả rồi

Đất nóng lòng chờ đợi

Xuống đi nào, mưa ơi!

Mưa! Mưa xuống thật rồi!

Đất hả hê uống nước

Ông sấm vỗ tay cười

Làm bé bừng tỉnh giấc.

a)

Gọi vật, hiện tượng tự nhiên bằng những từ ngữ chỉ người.

b)

Dùng từ ngữ chỉ hoạt động, đặc điểm của người để kể, tả về vật, hiện tượng tự nhiên.

c)

Trò chuyện, xưng hô với vật, hiện tượng tự nhiên như với người.

2.

Hãy cho biết, các sự vật trong đoạn thơ sau được nhân hóa bằng cách nào?

Ông Mặt Trời óng ánh

Tỏa nắng hai mẹ con

Bóng con và bóng mẹ

Dăt nhau đi trên đường.

Ông nhíu mắt nhìn em

Em nhíu mắt nhìn ông

“Ông ở trên trời nhé!

Cháu ở dưới này thôi!”.

a)

Gọi vật, hiện tượng tự nhiên bằng những từ ngữ chỉ người.

b)

Dùng từ ngữ chỉ hoạt động, đặc điểm của người để kể, tả về vật, hiện tượng tự nhiên.

c)

Trò chuyện, xưng hô với vật, hiện tượng tự nhiên như với người.

3.

Hãy cho biết, các sự vật trong đoạn thơ sau được nhân hóa bằng cách nào?

Tớ là chiếc xe lu

Người tớ to lù lù

Con đường nào mới đắp

Tớ san bằng thăm tắp

Con đường nào rải nhựa

Tớ là phẳng như lụa.

a)

Gọi vật, hiện tượng tự nhiên bằng những từ ngữ chỉ người.

b)

Dùng từ ngữ chỉ hoạt động, đặc điểm của người để kể, tả về vật, hiện tượng tự nhiên.

c)

Trò chuyện, xưng hô với vật, hiện tượng tự nhiên như với người.

4.

Hãy cho biết, sự vật trong đoạn thơ sau được nhân hóa bằng cách nào?

Trăng ơi …… từ đâu đến?

Hay từ đường hành quân

Trăng soi chú bộ đội

Và soi vàng góc sân.

 

Trăng ơi ……. từ đâu đến?

Trăng đi khắp mọi miền

Trăng ơi có nơi nào

Sáng hơn đất nước em …..

a)

Gọi vật, hiện tượng tự nhiên bằng những từ ngữ chỉ người.

b)

Dùng từ ngữ chỉ hoạt động, đặc điểm của người để kể, tả về vật, hiện tượng tự nhiên.

c)

Trò chuyện, xưng hô với vật, hiện tượng tự nhiên như với người.

5.

Em hãy giải nghĩa thành ngữ sau:

"Mỗi người một vẻ"

a)

Mạnh dạn, táo bạo, có nhiều sáng kiến và sẵn sàng thực hiện sáng kiến.

b)

Sức lực dồi dào của người đã trưởng thành, có thể gánh vác công việc nặng nhọc.

c)

Đa dạng, phong phú với những phong cách, dáng vẻ riêng.

d)

Nhanh nhẹn, chăm chỉ trong công việc.

6.

Em hãy giải nghĩa thành ngữ sau:

"Dám nghĩ dám làm"

a)

Mạnh dạn, táo bạo, có nhiều sáng kiến và sẵn sàng thực hiện sáng kiến.

b)

Sức lực dồi dào của người đã trưởng thành, có thể gánh vác công việc nặng nhọc.

c)

Đa dạng, phong phú với những phong cách, dáng vẻ riêng.

d)

Nhanh nhẹn, chăm chỉ trong công việc

7.

Em hãy giải nghĩa thành ngữ sau:

"Miệng nói tay làm"

a)

Mạnh dạn, táo bạo, có nhiều sáng kiến và sẵn sàng thực hiện sáng kiến.

b)

Sức lực dồi dào của người đã trưởng thành, có thể gánh vác công việc nặng nhọc.

c)

Đa dạng, phong phú với những phong cách, dáng vẻ riêng.

d)

Nhanh nhẹn, chăm chỉ trong công việc.

8.

Em hãy giải nghĩa thành ngữ sau:

" Sức dài vai rộng"

a)

Mạnh dạn, táo bạo, có nhiều sáng kiến và sẵn sàng thực hiện sáng kiến.

b)

Sức lực dồi dào của người đã trưởng thành, có thể gánh vác công việc nặng nhọc.

c)

Đa dạng, phong phú với những phong cách, dáng vẻ riêng

d)

Nhanh nhẹn, chăm chỉ trong công việc

9.

Điền thành ngữ vào chỗ chấm sao cho phù hợp:

"Em rất nể phục Nam vì bạn ấy là người rất sáng tạo, .................... giúp lớp em luôn dẫn đầu toàn trường trong các hoạt động chung.

a)

Mỗi người một vẻ

b)

Dám nghĩ dám làm

c)

Miệng nói tay làm

d)

Sức dài vai rộng

10.

Điền thành ngữ vào chỗ chấm sao cho phù hợp:

"Lớp chúng em ..................., chẳng bạn nào giống bạn nào."

a)

Mỗi người một vẻ

b)

Dám nghĩ dám làm

c)

Miệng nói tay làm

d)

Sức dài vai rộng

11.

Điền thành ngữ vào chỗ chấm sao cho phù hợp:

"Chị ấy ..................., nhanh thoăn thoắt, loáng một cái đã xong việc."

a)

Mỗi người một vẻ

b)

Dám nghĩ dám làm

c)

Miệng nói tay làm

d)

Sức dài vai rộng

12.

Những thành ngữ nào dưới đây nói về ước mơ, mong muốn của con người ?

a)

Cầu được ước thấy

b)

Ước sao được vậy

c)

Rừng vàng biển bạc

d)

Muốn gì được nấy

e)

Được voi đòi tiên

13.

Chọn nghĩa đúng nhất cho từ "sáng tác"

a)

Tạo ra những giá trị mới về vật chất hoặc tinh thần

b)

Nghĩ và chế tạo ra cái trước đó chưa từng đó

c)

Làm ra tác phẩm văn học, nghệ thuật

14.

Chọn nghĩa đúng nhất cho từ "sáng tạo"

a)

Tạo ra những giá trị mới về vật chất hoặc tinh thần

b)

Nghĩ và chế tạo ra cái trước đó chưa từng đó

c)

Làm ra tác phẩm văn học, nghệ thuật

15.

Chọn nghĩa đúng nhất cho từ "sáng chế"

a)

Tạo ra những giá trị mới về vật chất hoặc tinh thần

b)

Nghĩ và chế tạo ra cái trước đó chưa từng đó

c)

Làm ra tác phẩm văn học, nghệ thuật

16.

Tìm từ có tiếng “gia” mang nghĩa giống với tiếng “gia” trong từ “gia tài”

a)

Gia đình

b)

Gia sản

c)

Gia súc

d)

Gia sư

17.

Tiếng “tài” trong những từ nào dưới đây mang nghĩa “có khả năng hơn người
bình thường”?

a)

tài nghệ

b)

tài sản

c)

tài trợ

d)

tài hoa

e)

tài năng

18.

Những từ nào dưới đây có nghĩa giống với từ "ước mơ"?

a)

cao đẹp

b)

ao ước

c)

hoài bão

d)

khát vọng

e)

vĩ đại

19.

Em hãy giải nghĩa thành ngữ sau:

"Văn võ song toàn"

a)

Bố trí lực lượng, trận địa để chuẩn bị chiến đấu.

b)

(Trận đánh) thiệt hại nhiều.

c)

Toàn năng, vừa có tài văn chương vừa giỏi võ nghệ.

d)

Đánh trận nào thắng trận đó, không có đối thủ.

20.

Em hãy giải nghĩa thành ngữ sau:

"Bách chiến bách thắng"

a)

Bố trí lực lượng, trận địa để chuẩn bị chiến đấu.

b)

(Trận đánh) thiệt hại nhiều.

c)

Toàn năng, vừa có tài văn chương vừa giỏi võ nghệ.

d)

Đánh trận nào thắng trận đó, không có đối thủ.

21.

Em hãy giải nghĩa thành ngữ sau:

"Bài binh bố trận"

a)

Bố trí lực lượng, trận địa để chuẩn bị chiến đấu.

b)

(Trận đánh) thiệt hại nhiều.

c)

Toàn năng, vừa có tài văn chương vừa giỏi võ nghệ.

d)

Đánh trận nào thắng trận đó, không có đối thủ.

22.

Em hãy giải nghĩa thành ngữ sau:

"Hao binh tổn tướng"

a)

Bố trí lực lượng, trận địa để chuẩn bị chiến đấu.

b)

(Trận đánh) thiệt hại nhiều.

c)

Toàn năng, vừa có tài văn chương vừa giỏi võ nghệ.

d)

Đánh trận nào thắng trận đó, không có đối thủ.

23.

Hãy cho biết, đâu là tác dụng của dấu gạch ngang?

a)

Báo hiệu phần giải thích, liệt kê.

b)

Đánh dấu tên một tác phẩm, tài liệu.

c)

Đánh dấu phần chú thích.

d)

Đặt ở đầu dòng để đánh dấu các ý liệt kê.

24.

Hãy cho biết, đâu là tác dụng của dấu hai chấm?

a)

Báo hiệu phần giải thích, liệt kê.

b)

Đánh dấu tên một tác phẩm, tài liệu.

c)

Đánh dấu phần chú thích.

d)

Đặt ở đầu dòng để đánh dấu các ý liệt kê.

25.

Hãy cho biết, đâu là tác dụng của dấu ngoặc đơn?

a)

Báo hiệu phần giải thích, liệt kê.

b)

Đánh dấu tên một tác phẩm, tài liệu.

c)

Đánh dấu phần chú thích.

d)

Đặt ở đầu dòng để đánh dấu các ý liệt kê.

26.

Hãy cho biết, đâu là tác dụng của dấu ngoặc kép?

a)

Báo hiệu phần giải thích, liệt kê.

b)

Đánh dấu tên một tác phẩm, tài liệu.

c)

Đánh dấu phần chú thích.

d)

Đặt ở đầu dòng để đánh dấu các ý liệt kê.

27.

Hãy cho biết, từ nào chứa tiếng "kì" có nghĩa là "lạ"?

a)

kì tài

b)

chu kì

c)

kì ảo

d)

kì quan

e)

kì vĩ

28.

Hãy cho biết, từ nào chứa tiếng "kì" có nghĩa là "thời hạn"?

a)

kì tài

b)

chu kì

c)

kì ảo

d)

kì quan

e)

kì vĩ

29.

Hãy cho biết, từ nào chứa tiếng "kì" có nghĩa là "lạ"?

a)

định kì

b)

kì diệu

c)

thời kì

d)

kì tích

e)

học kì

30.

Hãy cho biết, từ nào chứa tiếng "kì" có nghĩa là "thời hạn"?

a)

định kì

b)

kì diệu

c)

thời kì

d)

kì tích

e)

học kì

31.

Chọn từ ngữ phù hợp, điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:

"Ruộng bậc thang là .......... lao động của những người nông dân vùng Tây Bắc".

a)

thành công

b)

thành tích

c)

thành quả

32.

Chọn từ ngữ phù hợp, điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:

"Vào năm 1990, một người dân Quảng Bình đã .......... hang Sơn Đoòng".

a)

trông thấy

b)

phát hiện ra

c)

tìm thấy

33.

Chọn từ ngữ phù hợp, điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:

"Các vận động viên khuyết tật đã nêu cao .......... vượt lên số phận".

a)

quyết tâm

b)

dũng cảm

c)

kiên trì

34.

Hãy cho biết, từ nào chứa tiếng "bình" có nghĩa là "yên ổn"?

a)

bình chọn

b)

bình luận

c)

thanh bình

d)

bình phẩm

e)

hòa bình

35.

Hãy cho biết, từ nào chứa tiếng "bình" có nghĩa là "xem xét, xác định"?

a)

bình chọn

b)

bình luận

c)

thanh bình

d)

bình phẩm

e)

hòa bình

36.

Hãy cho biết, từ nào chứa tiếng "bình" có nghĩa là "yên ổn"?

a)

bình an

b)

bình xét

c)

bình yên

d)

bình phẩm

37.

Hãy cho biết, từ nào chứa tiếng "bình" có nghĩa là "xem xét, xác định"?

a)

bình an

b)

bình xét

c)

bình yên

d)

bình phẩm

38.

Trường hợp nào dưới đây viết hoa đúng tên cơ quan, tổ chức?

a)

Ban công tác thiếu nhi trung ương Đoàn

b)

Ban Công Tác thiếu nhi Trung ương Đoàn

c)

Ban Công tác Thiếu nhi Trung Ương Đoàn

d)

Ban Công tác Thiếu nhi Trung ương Đoàn

39.

Trường hợp nào dưới đây viết hoa đúng tên cơ quan, tổ chức?

a)

Câu lạc bộ tiếng Anh tiểu học

b)

Câu lạc bộ Tiếng Anh tiểu học

c)

Câu lạc bộ Tiếng Anh Tiểu học

d)

Câu lạc bộ tiếng Anh Tiểu học

40.

Nêu công dụng của dấu gạch ngang trong trường hợp sau:

"Để trồng cây trong chậu, em hãy làm theo các bước sau:

– Chuẩn bị đất, cho một phần đất vào chậu

– Dùng xẻng nhỏ xới đất cho đất tơi xốp

– Đặt cây vào chậu, cho nốt phần đất còn lại, dùng tay ấn nhẹ đất cho chắc gốc cây

– Tưới một chút nước vào gốc cây cho đất ẩm và gốc cây chắc hơn."

a)

Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

c)

Nối các từ ngữ trong một liên danh