wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 20

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Người ta thường quan sát vi sinh vật bằng:

a)

mắt thường

b)

kính lúp

c)

kính hiển vi

d)

kính thiên văn

2.

Vi sinh vật phần lớn có cấu trúc

a)

đơn bào

b)

đa bào

c)

tập đoàn đa bào

d)

không có cấu trúc tế bào

3.

Câu 3. Vi sinh vật có mặt ở nơi nào trong các nơi sau đây?

(1) Trong nước. (2) Trong đất.

(3) Trong không khí. (4) Trên cơ thể sinh vật.

Số phát biểu ĐÚNG là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Vi sinh vật có khả năng hấp thu và chuyển hóa nhanh các chất dinh dưỡng nên chúng

a)

sinh trưởng và sinh sản rất nhanh

b)

sinh trưởng và sinh sản rất chậm

c)

sinh trưởng rất nhanh nhưng sinh sản rất chậm

d)

sinh sản rất nhanh nhưng sinh trưởng rất chậm

5.

Cho các phát biểu sau đây về đặc điểm của vi sinh vật:

(1) Vi sinh vật thường có kích thước trung bình hoặc lớn.

(2) Phần lớn vi sinh vật có cấu trúc đơn bào, một số khác là tập đoàn đa bào.

(3) Vi sinh vật có mặt ở khắp mọi nơi, kể cả trên cơ thể sinh vật.

(4) Vi sinh vật có khả năng sinh trưởng rất nhanh nhưng sinh sản rất chậm.

Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Nhóm vi sinh vật nào dưới đây thuộc nhóm đơn bào nhân sơ?

a)

Vi nấm

b)

Vi tảo

c)

Vi khuẩn

d)

Động vật nguyên sinh

7.

Các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật được phân loại là dựa vào đâu?

a)

Nhu cầu sử dụng nguồn carbon và chất hữu cơ của vi sinh vật

b)

Nhu cầu sử dụng nguồn carbon dioxide và chất hữu cơ của vi sinh vật

c)

Nhu cầu sử dụng nguồn carbon dioxide và năng lượng của vi sinh vật

d)

Nhu cầu sử dụng nguồn carbon và năng lượng của vi sinh vật

8.

Vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn cacbon là chất hữu cơ có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?

a)

Quang tự dưỡng

b)

Quang dị dưỡng

c)

Hóa tự dưỡng

d)

Hóa dị dưỡng

9.

Cho các phát biểu sau đây về kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật:

(1) Vi sinh vật quang tự dưỡng sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng.

(2) Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn cacbon là chất vô cơ.

(3) Vi sinh vật hóa tự dưỡng sử dụng nguồn năng lượng từ chất hữu cơ.

(4) Vi sinh vật hóa dị dưỡng sử dụng nguồn cacbon là chất hữu cơ.

Trong số các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Phương pháp nghiên cứu vi sinh vật nào sau đây dùng để nghiên cứu hình dạng, kích thước của một số nhóm vi sinh vật?

a)

Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi

b)

Phương pháp nuôi cấy

c)

Phương pháp phân lập vi sinh vật

d)

Phương pháp định danh vi khuẩn

11.

Cho các phát biểu sau đây về kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật:

(1) Vi sinh vật quang tự dưỡng và quang dị dưỡng sử dụng nguồn carbon giống nhau.

(2) Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn năng lượng từ chất vô cơ.

(3) Vi sinh vật hóa tự dưỡng sử dụng nguồn cacbon là CO2.

(4) Vi sinh vật hóa dị dưỡng sử dụng nguồn năng lượng là CO2.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Ghép các kiểu dinh dưỡng ở cột A với nguồn cacbon tương ứng với nó ở cột B.

Cột A: Kiểu dinh dưỡng Cột B: Nguồn carbon

1. Quang tự dưỡng a. CO2

2. Hóa tự dưỡng b. Chất vô cơ

3. Quang dị dưỡng c. Chất hữu cơ

4. Hóa dị dưỡng d. Ánh sáng

a)

1-d, 2b, 3-d, 4-c

b)

1-a, 2-a, 3-c, 4-c

c)

-d, 2b, 3-a, 4-c

d)

1-a, 2-b, 3-c, 4-d

13.

Nấm men là vi sinh vật có kiểu dinh dưỡng là……… sử dụng nguồn năng lượng từ từ chất hữu cơ và nguồn cacbon là chất hữu cơ. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là

a)

Quang tự dưỡng

b)

Quang dị dưỡng

c)

Hóa tự dưỡng

d)

Hóa dị dưỡng

14.

Trùng roi xanh có kiểu dinh dưỡng là……… sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn cacbon là CO2. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là

a)

Quang tự dưỡng

b)

Quang dị dưỡng

c)

Hóa tự dưỡng

d)

Hóa dị dưỡng

15.

Dựa vào đâu để phân loại vi sinh vật thành hai nhóm đơn bào nhân sơ và đơn bào hay tập đoàn đơn bào nhân thực?

a)

Cách hấp thu chất dinh dưỡng

b)

Môi trường sống

c)

Cách chuyển hóa chất dinh dưỡng

d)

Cấu tạo tế bào