Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin hoc

Total questions: 24

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Em tìm phương án sai: Khi dùng Internet có thể:
a)
A. Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh.
b)
B. Máy tính bị nhiễm virus hoặc mã độc.
c)
C. Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng.
d)
D. Bị lừa đảo hoặc lợi dụng.
2.
Câu 2. Việc làm nào được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ trên Internet?
a)
A. Mở thư điện tử do người lạ gửi.
b)
B. Tải các phần mềm miễn phí trên Internet không có kiểm duyệt.
c)
C. Liên tục vào các trang xã hội để cập nhật thông tin.
d)
D. Vào trang web tìm kiếm để tìm tư liệu làm bài tập về nhà.
3.
Câu 3. Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính của mình?
a)
A. Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đính kèm thư từ những người không quen biết.
b)
B. Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tính, thư điện tử.
c)
C. Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất.
d)
D. Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ.
4.
Câu 5. Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một bạn khác cùng lớp. Em nên làm gì?
a)
A. Đằng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được.
b)
B. Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chỉ để bạn bè đọc được.
c)
C. Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết.
d)
D. Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm phạm vào những thông tin riêng tư của bạn.
5.
Câu 6. Sơ đồ tư duy giúp chúng ta:
a)
A. Ghi nhớ tốt hơn.
b)
B. Giải các bài toán.
c)
C. Sáng tạo hơn.
d)
D. Nhìn thấy bức tranh tổng thể
6.
Câu 7. Sơ đồ tư duy là gì?
a)
A. Một sơ đồ trình bày thông tin trực quan bằng cách sử dụng từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, các đường nối để thể hiện các khái niệm và ý tưởng.
b)
B. Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng.
c)
C. Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà.
d)
D. Một sơ đồ hướng dẫn đường đi.
7.
Câu 8. Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành:
a)
A. tiêu đề, đoạn văn.
b)
B. chủ đề chính, chủ đề nhánh.
c)
C. mở bài, thân bài, kết luận.
d)
D. chương, bài, mục.
8.
Câu 9. Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:
a)
A. Bút, giấy, mực.
b)
B. Phần mềm máy tính.
c)
C. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc,...
d)
D. Con người, đồ vật, khung cảnh,...
9.
Câu 10. Ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy thủ công trên giấy là gì?
a)
A. Dễ sắp xếp, bố trí, thay đổi, thêm bớt nội dung.
b)
B. Sản phẩm tạo ra dễ dàng sử dụng cho các mục đích khác nhau như: đưa vào bài trình chiếu, gửi cho bạn qua thư điện tử,…
c)
C. Sản phẩm tạo ra nhanh chóng, dễ dàng chia sẻ cho nhiều người ở cac địa điểm khác nhau.
d)
D. Có thể thực hiện bất cứ đâu, chỉ cần giấy và bút. Thể hiện được phong cách riêng của người tạo
10.
Câu 11. Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?
a)
A. Khó sắp xếp, bố trí nội dung.
b)
B. Hạn chế khả năng sáng tạo.
c)
C. Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm.
d)
D. Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người
11.
Câu 12. Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?
a)
A. Có thể sắp xếp, bố trí với không gian mở rộng, dễ dàng sửa chữa, thêm bớt nội dung.
b)
B. Có thể chia sẻ được cho nhiều người.
c)
C. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ.
d)
D. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác.
12.
Câu 13. Phát biểu nào sai về việc tạo được sơ đồ tư duy tốt?
a)
A. Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích thước dày hơn.
b)
B. Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng.
c)
C. Nên bố trí thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm.
d)
D. Không nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy vì màu sắc làm người xem mất tập trung vào vấn đề chính.
13.
Câu 14. Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là:
a)
A. Dòng.
b)
B. Trang.
c)
C. Đoạn.
d)
D. Câu.
14.
Câu 15. Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?
a)
A. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.
b)
B. Chọn chữ màu xanh.
c)
C. Căn giữa đoạn văn bản.
d)
D. Thêm hình ảnh vào văn bản.
15.
Câu 16. Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:
a)
A. Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph.
b)
B. Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản.
c)
C. Đưa con trỏ soạn thảo vào vị tri bất kì trong đoạn văn bản.
d)
D. Nhấn phím Enter.
16.
Câu 17. Điền từ hoặc cụm từ sau vào chỗ chấm thích hợp để được câu đúng: tất cà; bốn\ ngang\ lề dưới; lề trang.
a)
A) Ta có thể chọn hướng trang đứng hoặc hướng trang ...................... cho một trang văn bản.
b)
B) Một trang văn bản gồm có: lề trên.................... lề trái, lề phải.
c)
C) Lề của đoạn văn bản được tính từ......................... đến mép (trải hoặc phải) của đoạn văn bản.
d)
D) Việc thiết đặt lề cho một trang văn bản sẽ tác động đến................ các trang còn lại của văn bản đó
17.
Câu 18. Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để
a)
A. chọn hướng trang đứng.
b)
B. chọn hướng trang ngang.
c)
C. chọn lề trang.
d)
D. chọn lề đoạn văn bản.
18.
Câu 19. Bạn An đang định in trang văn bản “Đặc sản Hà Nội”, theo em khi đang ở chế độ in, An có thể làm gì?
a)
A. Xem tất cả các trang trong văn bản.
b)
B. Chỉ có thể thấy trang văn bản mà An đang làm việc.
c)
C. Chỉ có thể thấy các trang không chửa hình ảnh.
d)
D. Chỉ có thể thấy trang đầu tiên của văn bản.
19.
Câu 20. Thao tác nào sau đây không thực hiện được sau khi dùng lệnh File/Print để in văn bản?
a)
A. Nhập số trang cần in.
b)
B. Chọn khổ giấy in.
c)
C. Thay đổi lề của đoạn văn bản.
d)
D. Chọn máy in để in nếu máy tính được cài đặt nhiều máy in.
20.
Câu 21. Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?
a)
A. Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng.
b)
B. Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn.
c)
C. Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số.
d)
D. Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát,...
21.
Câu 22. Nội dung của các ô trong bảng có thể chứa:
a)
A. Kí tự (chữ, số, kí hiệu,...).
b)
B. Hình ảnh.
c)
C. Bảng.
d)
D. Cả A, B, C.
22.
Câu 23. Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:
a)
A. 10 cột, 10 hàng.
b)
B. 10 cột, 8 hàng.
c)
C. 8 cột, 8 hàng.
d)
D. 8 cột, 10 hàng.
23.
Câu 24. Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào?
a)
A. Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột.
b)
B. Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột.
c)
C. Chọn lệnh Insert/Table/lnsert Table, nhập 30 hàng, 10 cột.
d)
D. Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột.
24.
Câu 25. Cách di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng là:
a)
A. Chỉ sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím.
b)
B. Chỉ sử dụng chuột.
c)
C. Sử dụng thanh cuộn ngang, dọc.
d)
D. Có thể sử dụng chuột, phim Tab hoặc các phim mũi tên