wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỊCH SỬU 6 - CUỐI HK II - 23-24

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

: Khu vực Đông Nam Á nằm ở phía nào ở châu Á?

a)

A. Đông Bắc.

b)

B. Đông Nam

c)

C. Tây Nam

d)

D. Tây Á.

2.

Các vương quốc ở Đông Nam Á lục địa có ưu thế phát triển loại hình kinh tế nào?

a)

A. Thủ công nghiệp.

b)

B. Hàng hải.

c)

C. Nông nghiệp.

d)

D. Thương nghiệp.

3.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp với

a)

A. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

b)

B. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

c)

D. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

d)

C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

4.

Thành thị Óc Eo thuộc nước nào hiện nay?

a)

A. Thái Lan

b)

B. Ma-lay-xi-a

c)

C. In-đô-nê-xi-a.

d)

D. Việt Nam.

5.

Đâu là điều kiện thuận lợi giúp các vương quốc phong kiến ở Đông Nam Á hải đảo có thế mạnh về thương nghiệp, hàng hải?

a)

A. Có nguồi phù sa dồi dào bù đắp hàng năm.

b)

B. Được hình thành bên cạnh các dòng sông lớn.

c)

C. Có nền khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

D. Có nhiều vũng, vịnh, 4 mặt đều tiếp giáp với biển.

6.

Khu vực Đông Nam Á được coi là

a)

A. cái nôi của văn minh nhân loại.

b)

B. cầu nối giữa Ấn Độ Dương với Bắc Băng Dương.

c)

C. ngã tư đường của thế giới.

d)

D. trung tâm kinh tế của thế giới.

7.

Đông Nam Á là “cái nôi” của nền văn minh lúa nước vì

a)

A. có khí hậu nóng quanh năm, lượng mưa ít nên phù hợp trồng cây lúa nước.

b)

B. có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, lượng mưa lớn nên phù hợp trồng cây lúa nước.

c)

C. có khí hậu ôn đớn, lượng mưa vừa phải nên phù hợp trồng cây lúa nước.

d)

D. cận xích đạo nên khí hậu mát mẻ quanh năm nên phù hợp trồng cây lúa nước.

8.

Ý nào sau đây phản ánh không đúng về cơ sở hình thành của các quốc gia sơ kì ở Đông Nam Á?

a)

A. Có nền văn minh lúa nước.

b)

B. Bị ảnh hưởng bởi văn minh Trung Quốc và Ấn Độ.

c)

C. Kinh tế hàng hải rất phát triển.

d)

D. Thủ công nghiệp phát triển với các nghề rèn sắt, đúc đồng..

9.

Các vương quốc Đông Nam Á lục địa lấy lĩnh vực nào làm ngành kinh tế chính?

a)

A. Nông nghiệp.

b)

B. Thương mại.

c)

C. Du lịch.

d)

D. Thủ công nghiệp.

10.

Nguồn sản vật nổi tiếng của các quốc gia Đông Nam Á là?

a)

A. Gia vị.

b)

B. Ô liu

c)

C. Chà Là.

d)

D. Nho.

11.

Quốc gia phong kiến nào ở Đông Nam Á phát triển mạnh về hoạt động buôn bán đường biển?

a)

A. Chân Lạp.

b)

B. Pa-gan.

c)

C. Cam-pu-chia.

d)

D. Sri Vi-giay-a.

12.

: Người Việt đã kế thừa hệ thống văn tự nào của người Trung Quốc?

a)

A. Chữ Hán.

b)

B. Chữ Phạn.

c)

C. Chữ Latinh.

d)

D. Chữ hình nêm.

13.

Kì quan Phật giáo lớn nhất thế giới được xây dựng vào thế kỉ XIII là

a)

A. đền Bô-rô-bu-đua.

b)

B. Ăng-co-vát.

c)

C. Thánh địa Mỹ Sơn.

d)

D. tháp Chăm.

14.

Bên cạnh tín ngưỡng bản địa, cư dân Đông Nam Á đã tiếp thu tôn giáo nào của Ấn Độ?

a)

A. Thiên chúa giáo.

b)

B. Hinđu giáo, Phật giáo.

c)

C. Nho giáo, Phật giáo.

d)

D. Thiên chúa giáo, Hồi giáo.

15.

Chữ viết của người Chăm có nguồn gốc từ văn tự nào?

a)

A. Chữ tượng hình.

b)

B. Chữ hình nêm.

c)

C. Chữ Phạn

d)

D. Chữ Hán

16.

Đền Bô-ru-bu-đua ngày nay thuộc quốc gia nào?

a)

A. Việt Nam.

b)

B. Lào.

c)

C. In-đô-nê-xi-a.

d)

D. Ma-lay-xi-a.

17.

Nghệ thuật kiến trúc và điêu khắc của các quôc gia phong kiến Đông Nam Á chịu ảnh hưởng đậm nét của tôn giáo nào?

a)

A. Hinđu giáo và Phật giáo

b)

B. Phật giáo và Thiên chúa giáo.

c)

C. Hinđu giáo và Thiên chúa giáo.

d)

D. Hồi giáo.

18.

Đâu không phải là tín ngưỡng bản địa của người dân Đông Nam Á?

a)

A. Tín ngưỡng phồn thực

b)

B. Tục thờ cúng tổ tiên.

c)

C. Tục cầu mưa

d)

D. Lễ phục sinh.

19.

Nền văn hoá có ảnh hưởng nhiều nhất đến khu vực Đông Nam Á mười thế kỉ đầu Công nguyên là

a)

A. văn hoá Ấn Độ.

b)

B. văn hoá Hồi giáo.

c)

C. văn hoá Ai Cập.

d)

D. văn hoá Ấn Độ, Trung Hoa.

20.

Giao lưu văn hoá có tác động như thế nào đến Đông Nam Á trong mười thế kỉ đầu Công nguyên?

a)

A. Hình thành nên thương cảng Óc Eo.

b)

B. Giúp người Trung Hoa xuống Đông Nam Á làm ăn buôn bán.

c)

C. Thúc đẩy các cuộc chiến tranh trong nội bộ khu vực.

d)

D. Tác động trực tiếp đến sự ra đời và phát triển của các vương quốc cổ.

21.

Ý nào dưới đây phản ánh không đúng về văn hoá Đông Nam Á?

a)

A. Các tín ngưỡng bản địa đã dung hợp với tôn giáo từ bên ngoài du nhập vào khu vực như Ấn Độ giáo, Phật giáo.

b)

B. Cư dân Đông Nam Á không có chữ viết riêng và sử dụng chữ viết của người Trung Quốc và Ấn Độ.

c)

C. Văn học Ấn Độ ảnh hưởng rất mạnh mẽ đến văn học các nước Đông Nam Á.

d)

D. Kiến trúc và điêu khắc ở Đông Nam Á ảnh hưởng nhiều từ kiến trúc điêu khắc của Trung Quốc và Ấn Độ.

22.

Đứng đầu chính quyền đô hộ của nhà Hán ở các quận Giao Chỉ, Cửu Chân, Nhật Nam là

a)

A. Thứ sử.

b)

B. Thái thú.

c)

C. Huyện lệnh.

d)

D. Tiết độ sứ.

23.

Nghề thủ công mới nào xuất hiện ở nước ta trong thời kì Bắc thuộc?

a)

A. Nghề rèn sắt.

b)

B. Nghề đúc đồng.

c)

C. Nghề làm giấy.

d)

D. Nghề làm gốm.

24.

Tư tưởng, tôn giáo nào đã được chính quyền đô hộ truyền bá vào nước ta với mục đích đồng hoá?

a)

A. Phật giáo.

b)

B. Nho giáo

c)

C. Hồi giáo.

d)

D. Thiên chúa giáo.

25.

Ý nào phản ánh không đúng về việc tổ chức bộ máy cai trị của chính quyền đô hộ phương Bắc ở nước ta?

a)

A. Chia nước ta thành các quận (châu).

b)

B. Xoá bỏ tất cả các đơn bị hành chính của người Việt.

c)

C. Sáp nhập nước ta vào lãnh thổ của phong kiến Trung Quốc.

d)

D. Tăng cường kiểm soát, cử quan cai trị tới cấp huyện.

26.

Ý nào dưới đây không thể hiện đúng chính sách cai trị về kinh tế của các triều đại phong kiến phương Bắc?

a)

A. Chiếm ruộng đất của Âu Lạc lập thành ấp, trại.

b)

B. Áp đặt chính sách tô thuế nặng nề.

c)

C. Cho phép nhân dân bản địa sản xuất muối và sắt.

d)

D. Bắt nhân dân ta cống nạp các sản vật quý trên rừng dưới biển

27.

Đâu không phải là mục đích của các triều đại phong kiến phương Bắc đối với nước ta

a)

A. Bóc lột kinh tế.

b)

B. Sáp nhập nước ta vào Trung Quốc.

c)

C. Đồng hoá dân tộc.

d)

D. Khai sáng, truyền bá thành tựu.

28.

Mâu thuẫn bao trùm trong xã hội nước ta dưới thời Bắc thuộc là gì?

a)

A. Mâu thuẫn giữa nông dân với các Lạc hầu, Lạc tướng.

b)

B. Mâu thuẫn giữa Lạc hầu, Lạc tướng với chính quyền đô hộ phương Bắc.

c)

C. Mâu thuẫn giữa toàn thể dân tộc với chính quyền đô hộ phương Bắc.

d)

D. Không có mâu thuẫn.

29.

Đặc điểm nổi bật của tình hình nước ta từ năm 179 TCN đến thế kỉ X là gì?

a)

A. Bị các triều đại phong kiến phương Bắc đô hộ.

b)

B. Chế độ phong kiến ở Việt Nam được hình thành và phát triển.

c)

C. Nhà nước Âu Lạc được hình thành.

d)

D. Qúa trình mở rộng lãnh thổ về phía Nam của người Việt.

30.

Nhận xét nào sau đây không phản ánh đúng về chính sách cai trị của các triều đại phong kiến phương Bắc?

a)

A. Hà khắc, tàn bạo, thâm độc

b)

B. Được tiến hành trên tất cả các lĩnh vực.

c)

C. Thúc đẩy, truyền bá nhiều thành tựu tiến bộ vào nước ta.

d)

D. Mục đích cai trị là thôn tính và đồng hoá dân tộc Việt.

31.

Trong quá trình tiếp thu có chọn lọc văn hoá Trung Hoa, người Việt đã hình thành vốn từ

a)

A. Việt

b)

B. Hán – Việt.

c)

C. Chăm.

d)

D. Latinh.

32.

Hai tôn giáo nào được du nhập vào nước ta thời Bắc thuộc?

a)

A. Nho giáo, Hồi giáo.

b)

B. Đạo giáo, Thiên chúa giáo.

c)

C. Phật giáo, Đạo giáo.

d)

D. Phật giáo, Hindu giáo.

33.

Đâu không phải là phong tục tập quán của người Việt cổ?

a)

A. Nhuộm răng.

b)

B. Ăn trầu.

c)

C. Làm bánh chưng, bánh giầy.

d)

D. Làm bánh bao.

34.

Trong thời kì bị các triều đại phong kiến phương Bắc đô hộ, nhân dân ta một mặt đấu tranh bảo tồn văn hoá dân tộc, mặt khác

a)

A. nâng cao tinh thần cảnh giác.

b)

B. tiếp thu chọn lọc văn hoá Trung Quốc, phát triển văn hoá dân tộc.

c)

C. phát triển văn hoá dân tộc qua ảnh hưởng của văn hoá Ấn Độ.

d)

D. kiên quyết bảo vệ tiếng nói của mình.

35.

Ý nào dưới đây phản ánh không đúng về sức sống của nền văn hoá bản địa thời Bắc thuộc?

a)

A. Người Việt vẫn nghe – nói truyền lại cho con cháu tiếng mẹ đẻ.

b)

B. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên được duy trì.

c)

C. Nhuộm răng đen, ăn trầu, xăm mình… được bảo tồn.

d)

D. Nghề làm giấy bị mai một, không được duy trì.

36.

Đâu không phải là tín ngưỡng, phong tục tập quán của người Việt được bảo tồn từ thời Bắc thuộc và vẫn lưu giữ trong đời sống văn hoá hàng ngày của chúng ta ngày nay?

a)

A. Xăm mình.

b)

B. Thờ cúng tổ tiên

c)

C. Làm bánh chưng, bánh giầy.

d)

D. Thờ các vị thần tự nhiên.

37.

Những biểu hiện nào cho thấy chính sách đồng hoà của các triều đại phong kiến phương Bắc đối với nước ta đã thất bại?

a)

A. Những cuộc đấu tranh chống lại phong kiến phương Bắc.

b)

B. Tiếng Việt, tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, phong tục tập quán vẫn được bảo tồn.

c)

C. Đứng đầu xã là tù trưởng, hào trưởng người Việt.

d)

D. Các lễ hội diễn ra thời xuyên.

38.

Đặc điểm nổi bật của tình hình văn hoá nước ta thời Bắc thuộc là

a)

A. văn hoá Hán không ảnh hưởng đến văn hoá nước ta.

b)

B. nhân dân ta tiếp thu văn hoá Trung Hoa một cách triệt để.

c)

C. tiếp thu có chọn lọc văn hoá Trung Hoa để phát triển văn hoá dân tộc.

d)

D. một mặt bảo tồn văn hoá dân tộc, mặt khác bài trừ văn hoá Trung Hoa triệt để.

39.

Khởi nghĩa Hai Bà Trưng bùng nổ năm bao nhiêu?

a)

A. 40

b)

B. 41.

c)

C. 42.

d)

D. 43.

40.

Sau khi khởi nghĩa thắng lợi, Trưng Trắc lên làm vua đã quyết định đóng đô ở

a)

A. Mê Linh.

b)

B. Cổ Loa

c)

C. Luy Lâu.

d)

D. Nghệ An.

41.

Khởi nghĩa Bà Triệu diễn ra dưới thời cai trị của triều đại phong kiến phương Bắc nào?

a)

A. Hán.

b)

B. Đường.

c)

C. Ngô.

d)

D. Tống.

42.

Mùa xuân năm 544, diễn ra sự kiện gì?

a)

A. Cuộc khởi nghĩa Lý Bí bước vào giai đoạn quyết liệt.

b)

B. Lý Bí lên ngôi vua, lập nên nước Vạn Xuân.

c)

C. Khởi nghĩa Lý Bí thất bại.

d)

D. Lý Bí trao quyền lãnh đạo cho Triệu Quang Phục.

43.

Vua Đen chỉ nhân vật lịch sử nào?

a)

A. Lý Bí.

b)

B. Triệu Quang Phục.

c)

C. Mai Hắc Đế.

d)

D. Phùng Hưng.

44.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến phong trào đấu tranh của nhân dân ta chống chính quyền đô hộ phương Bắc là

a)

A. Chính quyền đô hộ thực hiện chính sách lấy người Việt trị người Việt.

b)

B. Chính quyền đô hộ không chịu giảm các loại thuế cho nhân dân ta.

c)

C. Chính sách áp bức, bóc lột tàn bạo của phong kiến phương Bắc và tinh thần đấu tranh bất khuất không cam chịu làm nô lệ của nhân dân ta.

d)

D. Do ảnh hưởng của các phong trào nông dân ở Trung Quốc.

45.

Điểm độc đáo của cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng là

a)

A. Được đông đảo nhân dân tham gia.

b)

B. Có sự liên kết với các tù trưởng dân tộc thiểu số.

c)

C. Nhiều nữ tướng tham gia chỉ huy cuộc khởi nghĩa.

d)

D. Có lực lượng thuỷ quân tham gia chiến đấu.

46.

Điểm giống nhau giữa khởi nghĩa Hai Bà Trưng và khởi nghĩa Lý Bí là gì?

a)

A. Diễn ra qua hai giai đoạn: khởi nghĩa và kháng chiến

b)

B. Chống ách đô hộ của nhà Hán.

c)

C. Chống ách đô hộ của nhà Lương.

d)

D. Khởi nghĩa thắng lợi, mở ra giai đoạn mới trong lịch sử dân tộc.

47.

Chính quyền được thành lập sau khởi nghĩa Hai Bà Trưng thắng lợi được đánh giá là

a)

A. Chính quyền tuy còn sơ khai nhưng mang tính độc lập, tự chủ.

b)

B. Chính quyền do nhân dân bầu ra.

c)

C. Chính quyền được sự thừa nhận của phong kiến phương Bắc.

d)

D. Chính quyền tay sai của các triều đại phong kiến phương Bắc.

48.

Đâu là thông tin đúng về Khúc Thừa Dụ?

a)

A. Khúc Thừa Dụ là một hào trưởng ở Đại La.

b)

B. Khúc Thừa Dụ là một hào trưởng ở Hải Dương.

c)

C. Khúc Thừa Dụ là Thứ sử ở Hải Dương.

d)

D. Khúc Thừa Dụ là Thứ sử ở Nam Định.

49.

Nội dung nào sau đây không thể hiện đúng về cải cách của Khúc Hạo?

a)

A. Tổ chức lại các đơn vị hành chính.

b)

B. Chiêm bộ thêm binh lính.

c)

C. Không bãi bỏ chính sách bóc lột của quan lại đô hộ.

d)

D. Chỉnh lại mức thuế, đặt quan lại mới phụ trách việc thu thuế.

50.

Năm 938, Ngô Quyền đã giành chiến thắng trên sông Bạch Đằng trước kẻ thù nào?

a)

Quân Ngô.

b)

A. Quân Nam Hán.

c)

B. Quân Đường.

d)

D. Quân Tống.

51.

Lãnh đạo quân Nam Hán sang xâm lược nước ta là

a)

A. Mộc Thạnh.

b)

B. Hốt Tất Liệt.

c)

C. Lưu Hoằng Tháo.

d)

D. Kiều Công Tiễn.

52.

Mùa thu năm 930 đã diễn ra sự kiện gì?

a)

A. Khúc Thừa Dụ mất.

b)

B. Nhà Đường phong chức Tiết độ sứ cho Khúc Thừa Dụ.

c)

C. Quân Nam Hán xâm lược nước ta lần thứ nhất.

d)

D. Dương Đình Nghệ tấn công quân Nam Hán ở thành Đại La.

53.

Lợi dụng cơ hội nào mà quân Nam Hán kéo vào xâm lược nước ta lần thứ hai?

a)

A. Kiều Công Tiễn bị Ngô Quyền giết.

b)

B. Nội bộ triều đình nhà Ngô rối loạn.

c)

C. Kiều Công Tiễn giết Dương Đình Nghệ để đoạt chức Thứ sử.

d)

D. Ngô Quyền đem quân đánh Kiều Công Tiễn. Kiều Công Tiễn cho người sang cầu cứu nhà Nam Hán.

54.

Sự nghiệp giành quyền tự chủ của họ Khúc có ý nghĩa lịch sử gì?

a)

A. Khôi phục lại sự nghiệp của vua Hùng.

b)

B. Đặt nền móng cho cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân ta hoàn toàn thắng lợi vào năm 938.

c)

C. Tạo điều kiện cho đất nước phát triển kinh tế.

d)

D. Mở ra thời kì độc lập dân tộc lâu dài cho đất nước.

55.

Nghệ thuật quân sự của Ngô Quyền có điểm gì nổi bật?

a)

A. Dùng kế đóng cọc trên sông Bạch Đằng.

b)

B. Sử dụng kế sách “Tiên phát chế nhân”.

c)

C. Sử dụng kế hoạch “Vườn không nhà chống”.

d)

D. Chủ động giảng hoà với quân Nam Hán.

56.

Ý nghĩa lịch sử của chiến thắng Bạch Đằng năm 938 là?

a)

A. Buộc quân Nam Hán phải từ bỏ mộng xâm lược Việt Nam.

b)

B. Nâng cao vị thế của nước ta trong khu vực.

c)

C. Mở ra thời đại độc lập, tự chủ lâu dài của dân tộc.

d)

D. Để lại bài học quân sự “Tiên phát chế nhân”.