Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nhóm 4

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Nghề thợ máy trong tiếng Anh được gọi là gì?

a)

Graduate

b)

Apprentice

c)

Mechanic

d)

Vocational school

2.

Trường nghề trong tiếng Anh được gọi là gì?

a)

Formal education

b)

Wage

c)

Salary

d)

Vocational school

3.

Học nghề trong tiếng Anh được gọi là gì?

a)

Mechanic

b)

Apprentice

c)

Hands-on

d)

Learn a trade

4.

Lương tháng trong tiếng Anh được gọi là gì?

a)

Higher education

b)

Formal education

c)

Salary

d)

Wage

5.

Thí sinh thi vào đại học phải thi môn gì?

a)

Fair

b)

Vocational school

c)

Entrance exam

d)

Graduation

6.

Sinh viên tốt nghiệp đại học trong tiếng Anh được gọi là gì?

a)

Apprentice

b)

School-leaver

c)

Graduate

d)

Mechanic

7.

Trình độ chuyên môn trong tiếng Anh được gọi là gì?

a)

Graduation

b)

Qualification

c)

Qualified for sth

d)

Higher education

8.

Nộp phạt trong tiếng Anh được gọi là gì?

a)

Harsh

b)

Authority

c)

Pose a challenge to

d)

Pay a fine

9.

Người học việc trong tiếng Anh được gọi là gì?

a)

Apprentice

b)

School-leaver

c)

Mechanic

d)

Graduate

10.

Trường lớp trong tiếng Anh được gọi là gì?

a)

Formal education

b)

Vocational school

c)

Fair

d)

Mechanic

11.

Thách thức trong tiếng Anh được gọi là gì?

a)

Pose a challenge to

b)

Authority

c)

Harsh

d)

Regardless of

12.

Hợp lý trong tiếng Anh được gọi là gì?

a)

Qualification

b)

Sensible

c)

Higher education

d)

Qualified for sth

13.

Có lợi thế hơn so với ai trong tiếng Anh được gọi là gì?

a)

Salary

b)

Hands-on

c)

Specific

d)

Have an advantage over

14.

Thí sinh thi vào đại học phải thi môn gì?

a)

Entrance exam

b)

Vocational school

c)

Graduation

d)

Fair

15.

Bất chấp, bất kể trong tiếng Anh được gọi là gì?

a)

Regardless of

b)

Pose a challenge to

c)

Authority

d)

Harsh